index: Chỉ số
Index là một bảng, danh sách hoặc chỉ số thể hiện các mục hoặc vị trí trong một hệ thống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
index
|
Phiên âm: /ˈɪndeks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mục lục, chỉ số | Ngữ cảnh: Danh sách sắp xếp theo thứ tự để tra cứu hoặc thước đo số liệu |
Ví dụ: Look up the word in the index
Hãy tra từ đó trong mục lục |
Hãy tra từ đó trong mục lục |
| 2 |
2
indexes / indices
|
Phiên âm: /ˈɪndeksɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các mục lục, chỉ số | Ngữ cảnh: Nhiều danh sách hoặc thước đo khác nhau |
Ví dụ: Stock market indices fell sharply today
Các chỉ số thị trường chứng khoán giảm mạnh hôm nay |
Các chỉ số thị trường chứng khoán giảm mạnh hôm nay |
| 3 |
3
index
|
Phiên âm: /ˈɪndeks/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lập mục lục, đánh chỉ mục | Ngữ cảnh: Tạo danh sách hoặc liên kết để tra cứu |
Ví dụ: The book is carefully indexed
Cuốn sách được lập mục lục cẩn thận |
Cuốn sách được lập mục lục cẩn thận |
| 4 |
4
indexed
|
Phiên âm: /ˈɪndekst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã lập mục lục | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết hoặc dữ liệu |
Ví dụ: All the articles are indexed by subject
Tất cả các bài viết được sắp xếp theo chủ đề |
Tất cả các bài viết được sắp xếp theo chủ đề |
| 5 |
5
indexing
|
Phiên âm: /ˈɪndeksɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Việc lập mục lục | Ngữ cảnh: Hành động sắp xếp hoặc gắn nhãn |
Ví dụ: Indexing helps people find information faster
Việc lập mục lục giúp tìm thông tin nhanh hơn |
Việc lập mục lục giúp tìm thông tin nhanh hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Speech is the index of the mind.
Lời nói là thước đo của tâm trí. |
Lời nói là thước đo của tâm trí. | |
| 2 |
The face is no index of heart or mind.
Khuôn mặt không phản ánh được tâm hồn hay suy nghĩ. |
Khuôn mặt không phản ánh được tâm hồn hay suy nghĩ. | |
| 3 |
The face is no index to the heart.
Khuôn mặt không phải là thước đo của tấm lòng. |
Khuôn mặt không phải là thước đo của tấm lòng. | |
| 4 |
The face is the index of the mind or heart.
Khuôn mặt là tấm gương của tâm trí hoặc tấm lòng. |
Khuôn mặt là tấm gương của tâm trí hoặc tấm lòng. | |
| 5 |
Manner of walking gives an index to one's character.
Dáng đi thể hiện phần nào tính cách của con người. |
Dáng đi thể hiện phần nào tính cách của con người. | |
| 6 |
A supplementary volume has been published containing the index.
Một tập bổ sung chứa phần mục lục đã được xuất bản. |
Một tập bổ sung chứa phần mục lục đã được xuất bản. | |
| 7 |
His index finger steadied on my suitcase.
Ngón trỏ của anh ấy đặt vững trên chiếc vali của tôi. |
Ngón trỏ của anh ấy đặt vững trên chiếc vali của tôi. | |
| 8 |
Warm breezes index the approach of spring.
Những làn gió ấm báo hiệu mùa xuân đang đến. |
Những làn gió ấm báo hiệu mùa xuân đang đến. | |
| 9 |
Try looking up 'heart disease' in the index.
Hãy thử tra “bệnh tim” trong mục lục. |
Hãy thử tra “bệnh tim” trong mục lục. | |
| 10 |
Look it up in the index.
Hãy tra trong mục lục. |
Hãy tra trong mục lục. | |
| 11 |
A key word index is an enlargement to the book.
Mục lục từ khóa làm cho cuốn sách đầy đủ hơn. |
Mục lục từ khóa làm cho cuốn sách đầy đủ hơn. | |
| 12 |
The index adds appreciably to the usefulness of the book.
Phần mục lục làm tăng đáng kể giá trị sử dụng của cuốn sách. |
Phần mục lục làm tăng đáng kể giá trị sử dụng của cuốn sách. | |
| 13 |
The index refers the reader to pages in the text.
Mục lục chỉ dẫn người đọc đến các trang trong sách. |
Mục lục chỉ dẫn người đọc đến các trang trong sách. | |
| 14 |
In heavy trading, the 100-share index closed down 38 points.
Trong phiên giao dịch sôi động, chỉ số 100 cổ phiếu giảm 38 điểm. |
Trong phiên giao dịch sôi động, chỉ số 100 cổ phiếu giảm 38 điểm. | |
| 15 |
The FT 30 share index was up 16.4 points to 1,599.6.
Chỉ số FT 30 tăng 16,4 điểm lên 1.599,6. |
Chỉ số FT 30 tăng 16,4 điểm lên 1.599,6. | |
| 16 |
The FTSE index staged a modest recovery to be 6.5 points down.
Chỉ số FTSE phục hồi nhẹ nhưng vẫn giảm 6,5 điểm. |
Chỉ số FTSE phục hồi nhẹ nhưng vẫn giảm 6,5 điểm. | |
| 17 |
The increasing sale of luxury goods is an index of the country's prosperity.
Việc bán hàng xa xỉ tăng lên là dấu hiệu cho thấy đất nước đang thịnh vượng. |
Việc bán hàng xa xỉ tăng lên là dấu hiệu cho thấy đất nước đang thịnh vượng. | |
| 18 |
The CAC index was up 18.84 points.
Chỉ số CAC tăng 18,84 điểm. |
Chỉ số CAC tăng 18,84 điểm. | |
| 19 |
The price index has been kiting since last year.
Chỉ số giá đã tăng vọt từ năm ngoái. |
Chỉ số giá đã tăng vọt từ năm ngoái. | |
| 20 |
The book has clear cross-references and a good index.
Cuốn sách có hệ thống tham chiếu rõ ràng và mục lục tốt. |
Cuốn sách có hệ thống tham chiếu rõ ràng và mục lục tốt. | |
| 21 |
Manner of walking gives an index to one's character.
Dáng đi cho thấy phần nào tính cách của con người. |
Dáng đi cho thấy phần nào tính cách của con người. | |
| 22 |
The book has an index.
Cuốn sách có mục lục. |
Cuốn sách có mục lục. | |
| 23 |
Look up 'The Waste Land' in the index.
Hãy tra “The Waste Land” trong mục lục. |
Hãy tra “The Waste Land” trong mục lục. | |
| 24 |
The index was calculated with a computer.
Chỉ số được tính bằng máy tính. |
Chỉ số được tính bằng máy tính. | |
| 25 |
There's even a special subject index.
Thậm chí còn có mục lục chuyên đề riêng. |
Thậm chí còn có mục lục chuyên đề riêng. | |
| 26 |
She wrote the main points of her speech on index cards.
Cô ấy ghi các ý chính của bài phát biểu lên các tấm thẻ ghi chú. |
Cô ấy ghi các ý chính của bài phát biểu lên các tấm thẻ ghi chú. | |
| 27 |
The changing size of an infant's head is considered an index of brain growth.
Sự thay đổi kích thước đầu của trẻ sơ sinh được coi là chỉ số của sự phát triển não. |
Sự thay đổi kích thước đầu của trẻ sơ sinh được coi là chỉ số của sự phát triển não. | |
| 28 |
Look it up in the index.
Hãy tra nó trong phần mục lục tra cứu. |
Hãy tra nó trong phần mục lục tra cứu. | |
| 29 |
Author and subject indexes are available on a library database.
Mục lục tác giả và chủ đề có sẵn trên cơ sở dữ liệu thư viện. |
Mục lục tác giả và chủ đề có sẵn trên cơ sở dữ liệu thư viện. | |
| 30 |
The cost-of-living index has risen.
Chỉ số giá sinh hoạt đã tăng. |
Chỉ số giá sinh hoạt đã tăng. | |
| 31 |
The Dow Jones index fell 15 points this morning.
Chỉ số Dow Jones giảm 15 điểm sáng nay. |
Chỉ số Dow Jones giảm 15 điểm sáng nay. | |
| 32 |
House price indexes are closely watched.
Các chỉ số giá nhà được theo dõi chặt chẽ. |
Các chỉ số giá nhà được theo dõi chặt chẽ. | |
| 33 |
The number of new houses being built is a good index of a country's prosperity.
Số lượng nhà mới được xây là một chỉ dấu tốt về sự thịnh vượng của một quốc gia. |
Số lượng nhà mới được xây là một chỉ dấu tốt về sự thịnh vượng của một quốc gia. | |
| 34 |
Is there any reference to it in the index?
Có mục nào nhắc đến nó trong phần mục lục tra cứu không? |
Có mục nào nhắc đến nó trong phần mục lục tra cứu không? | |
| 35 |
It's a general index to the whole work.
Đó là phần mục lục tra cứu chung cho toàn bộ tác phẩm. |
Đó là phần mục lục tra cứu chung cho toàn bộ tác phẩm. | |
| 36 |
Search the index to find the address of the data file.
Hãy tìm trong chỉ mục để xác định địa chỉ của tệp dữ liệu. |
Hãy tìm trong chỉ mục để xác định địa chỉ của tệp dữ liệu. | |
| 37 |
The index only gives the main towns.
Chỉ mục chỉ liệt kê các thị trấn chính. |
Chỉ mục chỉ liệt kê các thị trấn chính. | |
| 38 |
The topic I was interested in didn't appear in the index.
Chủ đề tôi quan tâm không xuất hiện trong phần mục lục tra cứu. |
Chủ đề tôi quan tâm không xuất hiện trong phần mục lục tra cứu. | |
| 39 |
His novels were put on the index of banned books.
Các tiểu thuyết của ông bị đưa vào danh mục sách cấm. |
Các tiểu thuyết của ông bị đưa vào danh mục sách cấm. | |
| 40 |
The detailed index lists all the historical characters referred to in the book.
Phần mục lục tra cứu chi tiết liệt kê tất cả nhân vật lịch sử được nhắc đến trong sách. |
Phần mục lục tra cứu chi tiết liệt kê tất cả nhân vật lịch sử được nhắc đến trong sách. | |
| 41 |
Inflation, as measured by the consumer price index, is expected to drop.
Lạm phát, được đo bằng chỉ số giá tiêu dùng, được dự kiến sẽ giảm. |
Lạm phát, được đo bằng chỉ số giá tiêu dùng, được dự kiến sẽ giảm. | |
| 42 |
Most commodity funds track a specific commodity index.
Hầu hết các quỹ hàng hóa theo dõi một chỉ số hàng hóa cụ thể. |
Hầu hết các quỹ hàng hóa theo dõi một chỉ số hàng hóa cụ thể. | |
| 43 |
The Morgan Stanley Cyclical Index posted a small advance.
Chỉ số Morgan Stanley Cyclical đã tăng nhẹ. |
Chỉ số Morgan Stanley Cyclical đã tăng nhẹ. | |
| 44 |
The NYSE Financial Index gained 20%.
Chỉ số tài chính NYSE đã tăng 20%. |
Chỉ số tài chính NYSE đã tăng 20%. | |
| 45 |
The commodities index fell 3.1%.
Chỉ số hàng hóa đã giảm 3,1%. |
Chỉ số hàng hóa đã giảm 3,1%. | |
| 46 |
The company is listed on the Nasdaq technology stocks index.
Công ty được niêm yết trong chỉ số cổ phiếu công nghệ Nasdaq. |
Công ty được niêm yết trong chỉ số cổ phiếu công nghệ Nasdaq. | |
| 47 |
The hundred shares index closed down 15 points.
Chỉ số một trăm cổ phiếu đóng cửa giảm 15 điểm. |
Chỉ số một trăm cổ phiếu đóng cửa giảm 15 điểm. | |
| 48 |
The test results were used as an index of language proficiency.
Kết quả bài kiểm tra được dùng như một chỉ số về năng lực ngôn ngữ. |
Kết quả bài kiểm tra được dùng như một chỉ số về năng lực ngôn ngữ. | |
| 49 |
Those who lived in the inner cities had a high index of deprivation.
Những người sống ở khu vực nội đô có chỉ số thiếu thốn cao. |
Những người sống ở khu vực nội đô có chỉ số thiếu thốn cao. | |
| 50 |
It's a general index to the whole work.
Đó là một chỉ số chung cho toàn bộ tác phẩm. |
Đó là một chỉ số chung cho toàn bộ tác phẩm. | |
| 51 |
The topic I was interested in didn't appear in the index.
Chủ đề tôi quan tâm không xuất hiện trong chỉ mục. |
Chủ đề tôi quan tâm không xuất hiện trong chỉ mục. |