Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

indebted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ indebted trong tiếng Anh

indebted /ɪnˈdɛtɪd/
- Tính từ : Mang ơn, mắc nợ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "indebted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: debt
Phiên âm: /dɛt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nợ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số tiền phải trả hoặc khoản vay He paid off his debt last month
Anh ấy đã trả hết nợ vào tháng trước
2 Từ: indebted
Phiên âm: /ɪnˈdɛtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang ơn, mắc nợ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có nợ hoặc mang ơn ai She felt indebted to her mentor
Cô ấy cảm thấy biết ơn người hướng dẫn

Từ đồng nghĩa "indebted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "indebted"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!