Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

incompetent là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ incompetent trong tiếng Anh

incompetent /ɪnˈkɒmpɪtənt/
- Tính từ : Không có năng lực, kém cỏi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "incompetent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: incompetence
Phiên âm: /ɪnˈkɒmpɪtəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kém năng lực Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết, pháp lý hoặc đánh giá chuyên môn His incompetence led to serious mistakes.
Sự kém năng lực của anh ta đã dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng.
2 Từ: incompetent
Phiên âm: /ɪnˈkɒmpɪtənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Kém năng lực, không đủ khả năng Ngữ cảnh: Dùng để đánh giá tiêu cực về năng lực làm việc He was judged incompetent to manage the project.
Anh ta bị đánh giá là không đủ năng lực để quản lý dự án.
3 Từ: incompetently
Phiên âm: /ɪnˈkɒmpɪtəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách kém năng lực Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động thiếu kỹ năng The task was handled incompetently.
Công việc đã được xử lý một cách kém năng lực.

Từ đồng nghĩa "incompetent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "incompetent"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!