| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
incapacity
|
Phiên âm: /ɪnˈkæpəsɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bất lực, sự không đủ khả năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc tình huống khi không có khả năng làm điều gì đó |
Ví dụ: His incapacity to make decisions caused delays in the project.
Sự bất lực trong việc đưa ra quyết định của anh ấy đã gây ra sự chậm trễ trong dự án. |
Sự bất lực trong việc đưa ra quyết định của anh ấy đã gây ra sự chậm trễ trong dự án. |
| 2 |
2
incapacitated
|
Phiên âm: /ˌɪnkəˈpæsɪteɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị bất lực, không thể hành động | Ngữ cảnh: Dùng khi một người không có khả năng hành động do tình trạng thể chất hoặc tinh thần |
Ví dụ: He was incapacitated by the illness and couldn't attend the meeting.
Anh ấy bị bất lực do bệnh tật và không thể tham dự cuộc họp. |
Anh ấy bị bất lực do bệnh tật và không thể tham dự cuộc họp. |
| 3 |
3
incapacitate
|
Phiên âm: /ɪnˈkæpəˌseɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho bất lực | Ngữ cảnh: Dùng khi làm ai đó không thể hành động hoặc thực hiện công việc |
Ví dụ: The injury incapacitated him for several weeks.
Chấn thương đã khiến anh ấy không thể hành động trong vài tuần. |
Chấn thương đã khiến anh ấy không thể hành động trong vài tuần. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||