Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

in the pink là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ in the pink trong tiếng Anh

in the pink /ɪn ðə pɪŋk/
- Thành ngữ : Khỏe như vâm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "in the pink"

1 pink
Phiên âm: /pɪŋk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Màu hồng Ngữ cảnh: Màu giữa đỏ và trắng

Ví dụ:

She wore a pink dress

Cô ấy mặc một chiếc váy hồng

2 pink
Phiên âm: /pɪŋk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Màu hồng; hoa cẩm chướng Ngữ cảnh: Tên màu/loài hoa “pinks”

Ví dụ:

The sky turned a soft pink at sunset

Trời chuyển hồng dịu lúc hoàng hôn

3 pinkish
Phiên âm: /ˈpɪŋkɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hơi hồng Ngữ cảnh: Chỉ sắc độ gần màu hồng

Ví dụ:

The walls are pinkish

Tường có sắc hồng

4 in the pink
Phiên âm: /ɪn ðə pɪŋk/ Loại từ: Thành ngữ Nghĩa: Khỏe như vâm Ngữ cảnh: Tình trạng sức khỏe rất tốt

Ví dụ:

He’s in the pink after a long rest

Anh ấy khỏe như vâm sau thời gian nghỉ dài

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!