| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
plenty
|
Phiên âm: /ˈplɛnti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rất nhiều, đủ | Ngữ cảnh: Số lượng lớn hoặc đầy đủ |
Ví dụ: There is plenty of food for everyone
Có đủ thức ăn cho mọi người |
Có đủ thức ăn cho mọi người |
| 2 |
2
plenty of
|
Phiên âm: /ˈplɛnti əv/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Rất nhiều cái gì | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng lớn |
Ví dụ: We have plenty of time
Chúng ta có rất nhiều thời gian |
Chúng ta có rất nhiều thời gian |
| 3 |
3
plenty more
|
Phiên âm: /ˈplɛnti mɔːr/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Rất nhiều hơn nữa | Ngữ cảnh: Chỉ thêm số lượng lớn |
Ví dụ: There’s plenty more where that came from
Còn rất nhiều nữa từ chỗ đó |
Còn rất nhiều nữa từ chỗ đó |
| 4 |
4
in plenty of time
|
Phiên âm: /ɪn ˈplɛnti əv taɪm/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Đúng lúc, kịp giờ | Ngữ cảnh: Hoàn thành một việc gì đó trước thời gian |
Ví dụ: We arrived in plenty of time for the meeting
Chúng tôi đến kịp giờ cho cuộc họp |
Chúng tôi đến kịp giờ cho cuộc họp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||