Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

immunize là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ immunize trong tiếng Anh

immunize /ˈɪmjʊnaɪz/
- Động từ : Tiêm chủng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "immunize"

1 immunity
Phiên âm: /ɪˈmjuːnɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khả năng miễn dịch Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/pháp lý

Ví dụ:

Immunity protects the body

Miễn dịch bảo vệ cơ thể

2 immunization
Phiên âm: /ˌɪmjʊnaɪˈzeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tiêm chủng Ngữ cảnh: Dùng trong y tế cộng đồng

Ví dụ:

Immunization saves lives

Tiêm chủng cứu sống người

3 immunize
Phiên âm: /ˈɪmjʊnaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiêm chủng Ngữ cảnh: Dùng trong y tế

Ví dụ:

Doctors immunize children

Bác sĩ tiêm chủng cho trẻ em

4 immune
Phiên âm: /ɪˈmjuːn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Miễn dịch; không bị ảnh hưởng Ngữ cảnh: Dùng trong y học/ẩn dụ

Ví dụ:

Children are immune to the virus

Trẻ em miễn dịch với vi-rút

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!