immune: Miễn dịch; miễn nhiễm
Immune là tính từ mô tả khả năng chống lại bệnh tật hoặc miễn bị ảnh hưởng bởi điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
immunity
|
Phiên âm: /ɪˈmjuːnɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khả năng miễn dịch | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/pháp lý |
Ví dụ: Immunity protects the body
Miễn dịch bảo vệ cơ thể |
Miễn dịch bảo vệ cơ thể |
| 2 |
2
immunization
|
Phiên âm: /ˌɪmjʊnaɪˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiêm chủng | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế cộng đồng |
Ví dụ: Immunization saves lives
Tiêm chủng cứu sống người |
Tiêm chủng cứu sống người |
| 3 |
3
immunize
|
Phiên âm: /ˈɪmjʊnaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiêm chủng | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế |
Ví dụ: Doctors immunize children
Bác sĩ tiêm chủng cho trẻ em |
Bác sĩ tiêm chủng cho trẻ em |
| 4 |
4
immune
|
Phiên âm: /ɪˈmjuːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Miễn dịch; không bị ảnh hưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/ẩn dụ |
Ví dụ: Children are immune to the virus
Trẻ em miễn dịch với vi-rút |
Trẻ em miễn dịch với vi-rút |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Adults are often immune to German measles.
Người lớn thường miễn dịch với bệnh rubella. |
Người lớn thường miễn dịch với bệnh rubella. | |
| 2 |
Few men are immune to her charms.
Rất ít đàn ông có thể cưỡng lại sức quyến rũ của cô ấy. |
Rất ít đàn ông có thể cưỡng lại sức quyến rũ của cô ấy. | |
| 3 |
No one should be immune from prosecution.
Không ai nên được miễn truy tố. |
Không ai nên được miễn truy tố. | |
| 4 |
Not even the President’s wife was immune from criticism by the press.
Ngay cả vợ của Tổng thống cũng không tránh khỏi sự chỉ trích của báo chí. |
Ngay cả vợ của Tổng thống cũng không tránh khỏi sự chỉ trích của báo chí. | |
| 5 |
Many people are immune to this disease.
Nhiều người miễn dịch với căn bệnh này. |
Nhiều người miễn dịch với căn bệnh này. |