Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

iconize là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ iconize trong tiếng Anh

iconize /ˈaɪkənaɪz/
- Động từ : Biểu tượng hóa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "iconize"

1 icon
Phiên âm: /ˈaɪkɒn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Biểu tượng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hình ảnh/người mang tính đại diện

Ví dụ:

The dove is an icon of peace

Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình

2 iconic
Phiên âm: /aɪˈkɒnɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính biểu tượng Ngữ cảnh: Dùng cho hình ảnh/người nổi bật

Ví dụ:

An iconic building dominates the city

Một tòa nhà mang tính biểu tượng chiếm ưu thế thành phố

3 iconize
Phiên âm: /ˈaɪkənaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Biểu tượng hóa Ngữ cảnh: Dùng khi tôn vinh thành biểu tượng

Ví dụ:

The media iconized the leader

Truyền thông đã biểu tượng hóa nhà lãnh đạo

4 iconography
Phiên âm: /ˌaɪkəˈnɒɡrəfi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghệ thuật biểu tượng Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật/tôn giáo

Ví dụ:

Religious iconography is rich

Nghệ thuật biểu tượng tôn giáo rất phong phú

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!