icon: Biểu tượng
Icon là danh từ chỉ hình ảnh, biểu tượng đại diện hoặc người/vật được tôn sùng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
icon
|
Phiên âm: /ˈaɪkɒn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biểu tượng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hình ảnh/người mang tính đại diện |
Ví dụ: The dove is an icon of peace
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình |
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình |
| 2 |
2
iconic
|
Phiên âm: /aɪˈkɒnɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính biểu tượng | Ngữ cảnh: Dùng cho hình ảnh/người nổi bật |
Ví dụ: An iconic building dominates the city
Một tòa nhà mang tính biểu tượng chiếm ưu thế thành phố |
Một tòa nhà mang tính biểu tượng chiếm ưu thế thành phố |
| 3 |
3
iconize
|
Phiên âm: /ˈaɪkənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biểu tượng hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi tôn vinh thành biểu tượng |
Ví dụ: The media iconized the leader
Truyền thông đã biểu tượng hóa nhà lãnh đạo |
Truyền thông đã biểu tượng hóa nhà lãnh đạo |
| 4 |
4
iconography
|
Phiên âm: /ˌaɪkəˈnɒɡrəfi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghệ thuật biểu tượng | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật/tôn giáo |
Ví dụ: Religious iconography is rich
Nghệ thuật biểu tượng tôn giáo rất phong phú |
Nghệ thuật biểu tượng tôn giáo rất phong phú |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Click on the printer icon with the mouse.
Nhấp chuột vào biểu tượng máy in. |
Nhấp chuột vào biểu tượng máy in. | |
| 2 |
Tap the app icon on your phone to open it.
Nhấn vào biểu tượng ứng dụng trên điện thoại của bạn để mở. |
Nhấn vào biểu tượng ứng dụng trên điện thoại của bạn để mở. | |
| 3 |
Madonna and other pop icons of the 1980s
Madonna và các biểu tượng nhạc pop khác của những năm 1980 |
Madonna và các biểu tượng nhạc pop khác của những năm 1980 | |
| 4 |
a feminist/gay icon (= somebody that feminists/gay people admire)
một biểu tượng nữ quyền / đồng tính (= ai đó mà những người ủng hộ nữ quyền / đồng tính ngưỡng mộ) |
một biểu tượng nữ quyền / đồng tính (= ai đó mà những người ủng hộ nữ quyền / đồng tính ngưỡng mộ) | |
| 5 |
Sandra has become a style icon, for the fashion world particularly.
Sandra đã trở thành một biểu tượng phong cách, đặc biệt là trong thế giới thời trang. |
Sandra đã trở thành một biểu tượng phong cách, đặc biệt là trong thế giới thời trang. | |
| 6 |
Did you click on the icon next to the name of the file?
Bạn có nhấp vào biểu tượng bên cạnh tên của tệp không? |
Bạn có nhấp vào biểu tượng bên cạnh tên của tệp không? | |
| 7 |
I dragged the icon into the recycle bin.
Tôi kéo biểu tượng vào thùng rác. |
Tôi kéo biểu tượng vào thùng rác. |