Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hyphenation là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hyphenation trong tiếng Anh

hyphenation /ˌhaɪfəˈneɪʃən/
- Danh từ : Việc dùng dấu gạch nối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hyphenation"

1 hyphen
Phiên âm: /ˈhaɪfən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dấu gạch nối Ngữ cảnh: Dùng trong chính tả để nối từ

Ví dụ:

Use a hyphen in compound adjectives

Dùng dấu gạch nối trong tính từ ghép

2 hyphenation
Phiên âm: /ˌhaɪfəˈneɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc dùng dấu gạch nối Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp/chính tả

Ví dụ:

Hyphenation rules vary by style guide

Quy tắc dùng gạch nối khác nhau tùy chuẩn

3 hyphenate
Phiên âm: /ˈhaɪfəneɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Dùng dấu gạch nối Ngữ cảnh: Dùng khi nối từ bằng dấu gạch

Ví dụ:

You should hyphenate this word

Bạn nên dùng dấu gạch nối cho từ này

4 hyphenated
Phiên âm: /ˈhaɪfəneɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có gạch nối Ngữ cảnh: Dùng để mô tả từ ghép

Ví dụ:

It is a hyphenated adjective

Đó là một tính từ có gạch nối

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!