hyphen: Dấu gạch nối (-)
Hyphen là danh từ chỉ dấu “-” dùng để nối các từ hoặc tách âm tiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hyphen
|
Phiên âm: /ˈhaɪfən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dấu gạch nối | Ngữ cảnh: Dùng trong chính tả để nối từ |
Ví dụ: Use a hyphen in compound adjectives
Dùng dấu gạch nối trong tính từ ghép |
Dùng dấu gạch nối trong tính từ ghép |
| 2 |
2
hyphenation
|
Phiên âm: /ˌhaɪfəˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc dùng dấu gạch nối | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp/chính tả |
Ví dụ: Hyphenation rules vary by style guide
Quy tắc dùng gạch nối khác nhau tùy chuẩn |
Quy tắc dùng gạch nối khác nhau tùy chuẩn |
| 3 |
3
hyphenate
|
Phiên âm: /ˈhaɪfəneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dùng dấu gạch nối | Ngữ cảnh: Dùng khi nối từ bằng dấu gạch |
Ví dụ: You should hyphenate this word
Bạn nên dùng dấu gạch nối cho từ này |
Bạn nên dùng dấu gạch nối cho từ này |
| 4 |
4
hyphenated
|
Phiên âm: /ˈhaɪfəneɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có gạch nối | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả từ ghép |
Ví dụ: It is a hyphenated adjective
Đó là một tính từ có gạch nối |
Đó là một tính từ có gạch nối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||