hurricane: Bão lớn
Hurricane là danh từ chỉ cơn bão nhiệt đới mạnh với sức gió rất lớn, thường xảy ra ở vùng biển Đại Tây Dương.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hurricane
|
Phiên âm: /ˈhʌrɪkən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bão lớn | Ngữ cảnh: Dùng trong khí tượng |
Ví dụ: The hurricane caused damage
Cơn bão gây thiệt hại |
Cơn bão gây thiệt hại |
| 2 |
2
hurricanes
|
Phiên âm: /ˈhʌrɪkənz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các cơn bão | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Hurricanes hit the coast
Bão đổ bộ bờ biển |
Bão đổ bộ bờ biển |
| 3 |
3
hurricane-force
|
Phiên âm: /ˈhʌrɪkən fɔːs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mạnh như bão | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sức gió |
Ví dụ: Hurricane-force winds blew
Gió mạnh cấp bão thổi qua |
Gió mạnh cấp bão thổi qua |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A powerful hurricane hit the Florida coast.
Một cơn bão mạnh đổ bộ vào bờ biển Florida. |
Một cơn bão mạnh đổ bộ vào bờ biển Florida. | |
| 2 |
The hurricane season does not end until November.
Mùa bão không kết thúc cho đến tháng 11. |
Mùa bão không kết thúc cho đến tháng 11. | |
| 3 |
hurricane victims
nạn nhân bão |
nạn nhân bão | |
| 4 |
hurricane-force winds
gió mạnh như bão |
gió mạnh như bão | |
| 5 |
The proceeds will go to hurricane relief.
Số tiền thu được sẽ được dùng để cứu trợ bão. |
Số tiền thu được sẽ được dùng để cứu trợ bão. | |
| 6 |
The fields were devastated by the hurricane.
Các cánh đồng bị tàn phá bởi cơn bão. |
Các cánh đồng bị tàn phá bởi cơn bão. | |
| 7 |
The hurricane blew ashore near San Fernando.
Bão thổi vào bờ gần San Fernando. |
Bão thổi vào bờ gần San Fernando. | |
| 8 |
The hurricane took several days to blow itself out.
Bão mất vài ngày để tự thổi tắt. |
Bão mất vài ngày để tự thổi tắt. | |
| 9 |
The roof blew off in a hurricane.
Mái nhà bị thổi bay trong một trận cuồng phong. |
Mái nhà bị thổi bay trong một trận cuồng phong. | |
| 10 |
We had been warned there was a hurricane coming.
Chúng tôi đã được cảnh báo rằng sẽ có một trận cuồng phong ập đến. |
Chúng tôi đã được cảnh báo rằng sẽ có một trận cuồng phong ập đến. | |
| 11 |
Hurricane Betty is now approaching the coast of Florida.
Bão Betty hiện đang tiến vào bờ biển Florida. |
Bão Betty hiện đang tiến vào bờ biển Florida. |