| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hurricane
|
Phiên âm: /ˈhʌrɪkən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bão lớn | Ngữ cảnh: Dùng trong khí tượng |
Ví dụ: The hurricane caused damage
Cơn bão gây thiệt hại |
Cơn bão gây thiệt hại |
| 2 |
2
hurricanes
|
Phiên âm: /ˈhʌrɪkənz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các cơn bão | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Hurricanes hit the coast
Bão đổ bộ bờ biển |
Bão đổ bộ bờ biển |
| 3 |
3
hurricane-force
|
Phiên âm: /ˈhʌrɪkən fɔːs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mạnh như bão | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sức gió |
Ví dụ: Hurricane-force winds blew
Gió mạnh cấp bão thổi qua |
Gió mạnh cấp bão thổi qua |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||