| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
job-hunting
|
Phiên âm: /ˈdʒɒb ˌhʌntɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc tìm việc | Ngữ cảnh: Dùng khi nói quá trình tìm công việc |
Ví dụ: Job-hunting can be stressful.
Việc tìm việc có thể căng thẳng. |
Việc tìm việc có thể căng thẳng. |
| 2 |
2
job hunter
|
Phiên âm: /ˈdʒɒb ˌhʌntər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tìm việc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đang tìm việc |
Ví dụ: Job hunters should tailor their CVs.
Người tìm việc nên chỉnh CV theo từng vị trí. |
Người tìm việc nên chỉnh CV theo từng vị trí. |
| 3 |
3
job-hunt
|
Phiên âm: /ˈdʒɒb hʌnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi tìm việc | Ngữ cảnh: Dùng khi nói hành động tìm việc |
Ví dụ: He is job-hunting after graduation.
Anh ấy đang tìm việc sau khi tốt nghiệp. |
Anh ấy đang tìm việc sau khi tốt nghiệp. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||