Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

job-hunting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ job-hunting trong tiếng Anh

job-hunting /ˈdʒɒb ˌhʌntɪŋ/
- Cụm danh từ : Tìm việc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "job-hunting"

1 job-hunting
Phiên âm: /ˈdʒɒb ˌhʌntɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc tìm việc Ngữ cảnh: Dùng khi nói quá trình tìm công việc

Ví dụ:

Job-hunting can be stressful.

Việc tìm việc có thể căng thẳng.

2 job hunter
Phiên âm: /ˈdʒɒb ˌhʌntər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người tìm việc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đang tìm việc

Ví dụ:

Job hunters should tailor their CVs.

Người tìm việc nên chỉnh CV theo từng vị trí.

3 job-hunt
Phiên âm: /ˈdʒɒb hʌnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi tìm việc Ngữ cảnh: Dùng khi nói hành động tìm việc

Ví dụ:

He is job-hunting after graduation.

Anh ấy đang tìm việc sau khi tốt nghiệp.

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!