hungry: Đói
Hungry mô tả cảm giác thiếu thức ăn, hoặc nhu cầu ăn uống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hunger
|
Phiên âm: /ˈhʌŋɡə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơn đói; nạn đói | Ngữ cảnh: Dùng cho cảm giác đói hoặc tình trạng xã hội |
Ví dụ: Hunger affects millions
Nạn đói ảnh hưởng đến hàng triệu người |
Nạn đói ảnh hưởng đến hàng triệu người |
| 2 |
2
hunger
|
Phiên âm: /ˈhʌŋɡə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đói; khao khát | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen hoặc bóng |
Ví dụ: She hungers for success
Cô ấy khao khát thành công |
Cô ấy khao khát thành công |
| 3 |
3
hungry
|
Phiên âm: /ˈhʌŋɡri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đói | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: I’m hungry
Tôi đói |
Tôi đói |
| 4 |
4
hungrily
|
Phiên âm: /ˈhʌŋɡrɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thèm khát | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách ăn/nhìn |
Ví dụ: He ate hungrily
Anh ấy ăn ngấu nghiến |
Anh ấy ăn ngấu nghiến |
| 5 |
5
hunger-stricken
|
Phiên âm: /ˈhʌŋɡə strɪkən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị đói khát | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí/xã hội |
Ví dụ: Hunger-stricken areas need aid
Các vùng đói khát cần viện trợ |
Các vùng đói khát cần viện trợ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The hungry belly has no ears.
Bụng đói thì chẳng nghe lời. |
Bụng đói thì chẳng nghe lời. | |
| 2 |
Nothing comes amiss to a hungry man.
Người đói ăn gì cũng thấy ngon. |
Người đói ăn gì cũng thấy ngon. | |
| 3 |
Nothing comes amiss to a hungry man.
Người đói thì không kén ăn. |
Người đói thì không kén ăn. | |
| 4 |
The hungry boy gulped down the bowl of soup.
Cậu bé đói ngấu nghiến bát súp. |
Cậu bé đói ngấu nghiến bát súp. | |
| 5 |
They were hungry and thirsty.
Họ đói và khát. |
Họ đói và khát. | |
| 6 |
All this talk of food is making me hungry.
Nói về đồ ăn thế này làm tôi đói quá. |
Nói về đồ ăn thế này làm tôi đói quá. | |
| 7 |
The hungry man devoured his dinner.
Người đàn ông đói ngấu nghiến bữa tối. |
Người đàn ông đói ngấu nghiến bữa tối. | |
| 8 |
I can't concentrate when I'm hungry.
Tôi không thể tập trung khi đói. |
Tôi không thể tập trung khi đói. | |
| 9 |
The hungry rat ravened down the poisoned bait.
Con chuột đói ngấu nghiến mồi tẩm độc. |
Con chuột đói ngấu nghiến mồi tẩm độc. | |
| 10 |
The child had a hungry look.
Đứa trẻ có ánh mắt thèm thuồng. |
Đứa trẻ có ánh mắt thèm thuồng. | |
| 11 |
Let's eat soon—I'm hungry!
Ăn sớm đi — tôi đói rồi! |
Ăn sớm đi — tôi đói rồi! | |
| 12 |
I'm hungry—let's have lunch.
Tôi đói rồi — ăn trưa thôi. |
Tôi đói rồi — ăn trưa thôi. | |
| 13 |
For a slim figure, share your food with the hungry.
Muốn vóc dáng thon gọn, hãy chia sẻ thức ăn cho người đói. |
Muốn vóc dáng thon gọn, hãy chia sẻ thức ăn cho người đói. | |
| 14 |
The children always seem to be hungry.
Bọn trẻ lúc nào cũng có vẻ đói. |
Bọn trẻ lúc nào cũng có vẻ đói. | |
| 15 |
She was hungry for news of her friends.
Cô ấy khao khát tin tức về bạn bè. |
Cô ấy khao khát tin tức về bạn bè. | |
| 16 |
The hungry boy was devouring his dinner.
Cậu bé đói đang ăn ngấu nghiến bữa tối. |
Cậu bé đói đang ăn ngấu nghiến bữa tối. | |
| 17 |
Cold and hungry, they drifted helplessly towards the Arctic.
Lạnh lẽo và đói khát, họ trôi dạt bất lực về phía Bắc Cực. |
Lạnh lẽo và đói khát, họ trôi dạt bất lực về phía Bắc Cực. | |
| 18 |
By four o'clock, I was really hungry.
Đến bốn giờ, tôi thực sự đói. |
Đến bốn giờ, tôi thực sự đói. | |
| 19 |
My baby sister never cries unless she is hungry.
Em gái nhỏ của tôi chỉ khóc khi đói. |
Em gái nhỏ của tôi chỉ khóc khi đói. | |
| 20 |
Barton did not feel very hungry and ate sparingly.
Barton không thấy đói lắm nên ăn ít. |
Barton không thấy đói lắm nên ăn ít. | |
| 21 |
I'm so hungry that my stomach's rumbling.
Tôi đói đến mức bụng réo lên. |
Tôi đói đến mức bụng réo lên. | |
| 22 |
Are you hungry? I feel hungry.
Bạn có đói không? Tôi thấy đói. |
Bạn có đói không? Tôi thấy đói. | |
| 23 |
Do you still feel hungry?
Bạn vẫn còn thấy đói chứ? |
Bạn vẫn còn thấy đói chứ? | |
| 24 |
He eats because he is gluttonous, not hungry.
Anh ta ăn vì tham ăn chứ không phải vì đói. |
Anh ta ăn vì tham ăn chứ không phải vì đói. | |
| 25 |
I have a hungry family to feed.
Tôi có một gia đình đang đói cần nuôi. |
Tôi có một gia đình đang đói cần nuôi. | |
| 26 |
Seeing everyone eating made him extremely hungry.
Thấy mọi người ăn khiến anh ta cực kỳ đói. |
Thấy mọi người ăn khiến anh ta cực kỳ đói. | |
| 27 |
They were cold, hungry and worn out.
Họ lạnh, đói và kiệt sức. |
Họ lạnh, đói và kiệt sức. | |
| 28 |
We arrived at our destination tired and hungry.
Chúng tôi đến nơi trong tình trạng mệt và đói. |
Chúng tôi đến nơi trong tình trạng mệt và đói. | |
| 29 |
I'm really hungry.
Tôi thực sự rất đói. |
Tôi thực sự rất đói. | |
| 30 |
She wasn't feeling very hungry.
Cô ấy không cảm thấy đói lắm. |
Cô ấy không cảm thấy đói lắm. | |
| 31 |
Is anyone getting hungry?
Có ai bắt đầu thấy đói không? |
Có ai bắt đầu thấy đói không? | |
| 32 |
There were eight hungry mouths to feed at home.
Có tám miệng ăn cần nuôi ở nhà. |
Có tám miệng ăn cần nuôi ở nhà. | |
| 33 |
Thousands are going hungry because of the failure of this year's harvest.
Hàng nghìn người đang bị đói do mùa màng thất bát năm nay. |
Hàng nghìn người đang bị đói do mùa màng thất bát năm nay. | |
| 34 |
Over 850 million people worldwide are hungry.
Hơn 850 triệu người trên thế giới đang bị đói. |
Hơn 850 triệu người trên thế giới đang bị đói. | |
| 35 |
There are tens of thousands of hungry children in this country.
Có hàng chục nghìn trẻ em đói ở quốc gia này. |
Có hàng chục nghìn trẻ em đói ở quốc gia này. | |
| 36 |
All this gardening makes me hungry.
Làm vườn thế này khiến tôi rất đói. |
Làm vườn thế này khiến tôi rất đói. | |
| 37 |
These corporations are power-hungry.
Những tập đoàn này khao khát quyền lực. |
Những tập đoàn này khao khát quyền lực. | |
| 38 |
Both parties are hungry for power.
Cả hai bên đều khao khát quyền lực. |
Cả hai bên đều khao khát quyền lực. | |
| 39 |
The child is simply hungry for affection.
Đứa trẻ chỉ đơn giản là khao khát tình cảm. |
Đứa trẻ chỉ đơn giản là khao khát tình cảm. | |
| 40 |
We like to work with small agencies that are hungry for our business.
Chúng tôi thích làm việc với các công ty nhỏ đang rất muốn giành được hợp đồng từ chúng tôi. |
Chúng tôi thích làm việc với các công ty nhỏ đang rất muốn giành được hợp đồng từ chúng tôi. | |
| 41 |
Every day they come to school eager and hungry to learn.
Mỗi ngày họ đến trường với sự háo hức học hỏi. |
Mỗi ngày họ đến trường với sự háo hức học hỏi. | |
| 42 |
His eyes had a wild, hungry look.
Ánh mắt anh ta có vẻ hoang dại và đầy khao khát. |
Ánh mắt anh ta có vẻ hoang dại và đầy khao khát. | |
| 43 |
We were all ravenously hungry after the walk.
Sau chuyến đi bộ, tất cả chúng tôi đều đói cồn cào. |
Sau chuyến đi bộ, tất cả chúng tôi đều đói cồn cào. | |
| 44 |
I have a hungry family to feed.
Tôi có cả gia đình đang đói cần phải nuôi. |
Tôi có cả gia đình đang đói cần phải nuôi. | |
| 45 |
I'm really hungry.
Tôi thực sự đói. |
Tôi thực sự đói. | |
| 46 |
She wasn't feeling very hungry.
Cô ấy không cảm thấy đói lắm. |
Cô ấy không cảm thấy đói lắm. | |
| 47 |
Thousands are going hungry because of the failure of this year's harvest.
Hàng ngàn người đang đói vì mùa màng năm nay thất bát. |
Hàng ngàn người đang đói vì mùa màng năm nay thất bát. |