Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

humidity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ humidity trong tiếng Anh

humidity /hjuːˈmɪdɪti/
- Danh từ : Độ ẩm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "humidity"

1 humid
Phiên âm: /ˈhjuːmɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ẩm Ngữ cảnh: Dùng cho thời tiết

Ví dụ:

It is hot and humid today

Hôm nay nóng và ẩm

2 humidly
Phiên âm: /ˈhjuːmɪdli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách ẩm Ngữ cảnh: Dùng mô tả không khí

Ví dụ:

The air hung humidly

Không khí ẩm bao trùm

3 humidity
Phiên âm: /hjuːˈmɪdɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Độ ẩm Ngữ cảnh: Dùng trong khí tượng

Ví dụ:

High humidity is uncomfortable

Độ ẩm cao gây khó chịu

4 humidifier
Phiên âm: /hjuːˈmɪdɪfaɪə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy tạo ẩm Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt

Ví dụ:

A humidifier improves air quality

Máy tạo ẩm cải thiện không khí

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!