humid: Ẩm ướt
Humid là tính từ chỉ không khí có nhiều hơi ẩm, thường gây cảm giác oi bức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
humid
|
Phiên âm: /ˈhjuːmɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ẩm | Ngữ cảnh: Dùng cho thời tiết |
Ví dụ: It is hot and humid today
Hôm nay nóng và ẩm |
Hôm nay nóng và ẩm |
| 2 |
2
humidly
|
Phiên âm: /ˈhjuːmɪdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ẩm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả không khí |
Ví dụ: The air hung humidly
Không khí ẩm bao trùm |
Không khí ẩm bao trùm |
| 3 |
3
humidity
|
Phiên âm: /hjuːˈmɪdɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ ẩm | Ngữ cảnh: Dùng trong khí tượng |
Ví dụ: High humidity is uncomfortable
Độ ẩm cao gây khó chịu |
Độ ẩm cao gây khó chịu |
| 4 |
4
humidifier
|
Phiên âm: /hjuːˈmɪdɪfaɪə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy tạo ẩm | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt |
Ví dụ: A humidifier improves air quality
Máy tạo ẩm cải thiện không khí |
Máy tạo ẩm cải thiện không khí |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These ferns will grow best in a humid atmosphere.
Những cây dương xỉ này sẽ phát triển tốt nhất trong môi trường ẩm. |
Những cây dương xỉ này sẽ phát triển tốt nhất trong môi trường ẩm. | |
| 2 |
The island is hot and humid in the summer.
Hòn đảo nóng và ẩm vào mùa hè. |
Hòn đảo nóng và ẩm vào mùa hè. | |
| 3 |
They were not prepared for the humid heat of the tropical forest.
Họ không chuẩn bị sẵn sàng cho cái nóng ẩm của rừng nhiệt đới. |
Họ không chuẩn bị sẵn sàng cho cái nóng ẩm của rừng nhiệt đới. | |
| 4 |
The day was hot and humid.
Ngày hôm đó nóng và ẩm. |
Ngày hôm đó nóng và ẩm. | |
| 5 |
The weather had become very humid.
Thời tiết đã trở nên rất ẩm. |
Thời tiết đã trở nên rất ẩm. |