Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

how là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ how trong tiếng Anh

how /haʊ/
- (adv) : thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

how: Như thế nào

How dùng để chỉ cách thức hoặc phương pháp làm một việc gì đó, hoặc để hỏi về tình huống, trạng thái.

  • How did you manage to finish the project so quickly? (Bạn đã làm thế nào để hoàn thành dự án nhanh như vậy?)
  • She asked how to get to the nearest train station. (Cô ấy hỏi làm thế nào để đến ga tàu gần nhất.)
  • How much time do we have before the meeting starts? (Chúng ta còn bao nhiêu thời gian trước khi cuộc họp bắt đầu?)

Bảng biến thể từ "how"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: how
Phiên âm: /haʊ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Như thế nào Ngữ cảnh: Dùng để hỏi cách thức hoặc mức độ How do you go to school?
Bạn đi học bằng cách nào?
2 Từ: however
Phiên âm: /haʊˈevər/ Loại từ: Liên từ/Trạng từ (liên quan) Nghĩa: Tuy nhiên; dù thế nào Ngữ cảnh: Dùng để chuyển ý hoặc diễn tả sự tương phản However, it was too late to change the plan
Tuy nhiên, đã quá muộn để thay đổi kế hoạch

Từ đồng nghĩa "how"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "how"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

To gain teaches how to spend.

Kiếm được mới biết cách tiêu.

Lưu sổ câu

2

It matters not how long we live, but how well.

Quan trọng không phải sống bao lâu mà sống thế nào.

Lưu sổ câu

3

To know how to wait is the great secret of success.

Biết chờ đợi là bí quyết lớn của thành công.

Lưu sổ câu

4

One half of the world does not know how the other half lives.

Nửa thế giới không biết nửa kia sống thế nào.

Lưu sổ câu

5

Half the world knows not how the other half lives.

Nửa thế giới chẳng biết nửa kia sống ra sao.

Lưu sổ câu

6

The future belongs to him who knows how to wait.

Tương lai thuộc về người biết chờ đợi.

Lưu sổ câu

7

Envy is blind and knows nothing except how to depreciate the excellence of others.

Lòng đố kỵ mù quáng và chỉ biết hạ thấp sự xuất sắc của người khác.

Lưu sổ câu

8

He who knows not how to dissemble knows not how to live.

Ai không biết che giấu thì không biết sống.

Lưu sổ câu

9

He knows much who knows how to hold his tongue.

Người biết giữ miệng là người biết nhiều.

Lưu sổ câu

10

O liberty, how many crimes have been committed in thy name!

Ôi tự do, biết bao tội ác đã được gây ra nhân danh ngươi!

Lưu sổ câu

11

He that knows not how to hold his tongue knows not how to talk.

Ai không biết giữ miệng thì cũng không biết nói.

Lưu sổ câu

12

Life is long if you know how to use it.

Đời dài nếu bạn biết sử dụng nó.

Lưu sổ câu

13

Work today, for you know not how much you may be hindered tomorrow.

Làm hôm nay vì bạn không biết ngày mai sẽ gặp trở ngại gì.

Lưu sổ câu

14

It matters not how a man dies, but how he lives.

Quan trọng không phải chết thế nào mà sống ra sao.

Lưu sổ câu

15

It is not how long but how well we live.

Không phải sống bao lâu mà sống tốt thế nào.

Lưu sổ câu

16

Action is the last refuge of those who know not how to dream.

Hành động là nơi trú ẩn cuối cùng của những người không biết mơ.

Lưu sổ câu

17

Life is ten percent what you make it and ninety percent how you take it.

Cuộc sống 10% do bạn tạo ra và 90% do bạn đón nhận.

Lưu sổ câu

18

He will always be a slave who knows not how to earn and save.

Ai không biết kiếm và tiết kiệm sẽ mãi là nô lệ.

Lưu sổ câu

19

The day is long to him who knows not how to use it.

Ngày dài với người không biết sử dụng nó.

Lưu sổ câu

20

He did not know how he ought to behave.

Anh ấy không biết mình nên cư xử như thế nào.

Lưu sổ câu

21

I'll show you how to load the software.

Tôi sẽ chỉ cho bạn cách cài phần mềm.

Lưu sổ câu

22

It's funny how people always remember him.

Thật buồn cười là mọi người luôn nhớ đến anh ấy.

Lưu sổ câu

23

Do you remember how the kids always loved going there?

Bạn có nhớ lũ trẻ đã từng rất thích đến đó không?

Lưu sổ câu

24

Hey, how are you doing?

Này, dạo này bạn thế nào?

Lưu sổ câu

25

I didn't know how much to bring.

Tôi không biết nên mang bao nhiêu.

Lưu sổ câu

26

I'll dress how I like in my own house!

Tôi sẽ ăn mặc theo ý mình trong chính ngôi nhà của tôi!

Lưu sổ câu

27

If she spent five years in Paris, how come her French is so bad?

Nếu cô ấy đã ở Paris 5 năm, sao tiếng Pháp lại kém vậy?

Lưu sổ câu

28

How does it work?

Nó hoạt động như thế nào?

Lưu sổ câu

29

I'll show you how to load the software.

Tôi sẽ chỉ cho bạn cách tải phần mềm.

Lưu sổ câu

30

‘Her behaviour was very odd.’ ‘How so?’

"Hành vi của cô ấy rất kỳ quặc."

Lưu sổ câu

31

It's funny how (= that) people always remember him.

Thật buồn cười khi (= điều đó) mọi người luôn nhớ đến anh ấy.

Lưu sổ câu

32

How are you?

Bạn khỏe không?

Lưu sổ câu

33

How are you feeling now?

Bạn cảm thấy thế nào bây giờ?

Lưu sổ câu

34

How was your trip?

Chuyến đi của bạn thế nào?

Lưu sổ câu

35

How did they play?

Họ chơi như thế nào?

Lưu sổ câu

36

How often do you go swimming?

Bạn thường đi bơi như thế nào?

Lưu sổ câu

37

I didn't know how much to bring.

Tôi không biết phải mang theo bao nhiêu.

Lưu sổ câu

38

How much are those earrings (= What do they cost)?

Đôi bông tai đó bao nhiêu (= Chúng có giá bao nhiêu)?

Lưu sổ câu

39

How many people were there?

Có bao nhiêu người ở đó?

Lưu sổ câu

40

How old is she?

Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Lưu sổ câu

41

How kind of you to help!

Bạn giúp đỡ thật tốt!

Lưu sổ câu

42

How he wished he had been there!

Anh ấy ước mình đã ở đó như thế nào!

Lưu sổ câu

43

I'll dress how I like in my own house!

Tôi sẽ ăn mặc như thế nào tôi thích trong nhà riêng của tôi!

Lưu sổ câu

44

I'm not going. How about you?

Tôi sẽ không đi. Còn bạn thì sao?

Lưu sổ câu

45

How about a break?

Nghỉ giải lao thì sao?

Lưu sổ câu

46

How about going for a meal?

Đi ăn thì sao?

Lưu sổ câu

47

How about we go for a meal?

Chúng ta đi ăn một bữa thì sao?

Lưu sổ câu

48

‘I left work early today.’ ‘How's that (= Why)?’

"Hôm nay tôi đi làm sớm." "Thế nào rồi (= Tại sao)?"

Lưu sổ câu

49

I'll tuck your sheets in for you. How's that? Comfortable?

Tôi sẽ nhét tờ giấy của bạn vào cho bạn. Nó thế nào? Thoải mái?

Lưu sổ câu

50

Two o'clock on the dot! How's that for punctuality!

Hai giờ trên dấu chấm! Làm thế nào là đúng giờ!

Lưu sổ câu

51

Ben! How could you? After all they've done for us!

Ben! Làm thế nào bạn có thể? Sau tất cả những gì họ đã làm cho chúng tôi!

Lưu sổ câu

52

Ugh! How can you eat that stuff?

Hự! Làm thế nào bạn có thể ăn những thứ đó?

Lưu sổ câu