| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
housekeeper
|
Phiên âm: /ˈhaʊskiːpə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người giúp việc; quản gia | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người phụ trách dọn dẹp, quản lý nhà cửa |
Ví dụ: The housekeeper cleans the rooms daily
Người giúp việc dọn dẹp phòng hằng ngày |
Người giúp việc dọn dẹp phòng hằng ngày |
| 2 |
2
housekeeping
|
Phiên âm: /ˈhaʊskiːpɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Công việc nội trợ; bộ phận buồng phòng | Ngữ cảnh: Dùng trong khách sạn/gia đình |
Ví dụ: Housekeeping is responsible for cleanliness
Bộ phận buồng phòng chịu trách nhiệm vệ sinh |
Bộ phận buồng phòng chịu trách nhiệm vệ sinh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||