Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hours là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hours trong tiếng Anh

hours /ˈaʊərz/
- Danh từ (số nhiều) : Nhiều giờ; giờ làm việc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hours"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: hour
Phiên âm: /ˈaʊər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giờ, tiếng đồng hồ Ngữ cảnh: Đơn vị thời gian = 60 phút It takes an hour to get there
Mất một giờ để đến đó
2 Từ: hours
Phiên âm: /ˈaʊərz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Nhiều giờ; giờ làm việc Ngữ cảnh: Dùng trong cụm giờ giấc The shop opens during business hours
Cửa hàng mở cửa trong giờ làm việc
3 Từ: hourly
Phiên âm: /ˈaʊərli/ Loại từ: Trạng từ/Tính từ Nghĩa: Hàng giờ, theo giờ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tần suất hoặc mức lương Buses leave hourly / She earns an hourly wage
Xe buýt khởi hành hàng giờ / Cô ấy nhận lương theo giờ

Từ đồng nghĩa "hours"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "hours"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!