hour: Giờ
Hour là đơn vị đo thời gian tương đương với 60 phút.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hour
|
Phiên âm: /ˈaʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giờ, tiếng đồng hồ | Ngữ cảnh: Đơn vị thời gian = 60 phút |
Ví dụ: It takes an hour to get there
Mất một giờ để đến đó |
Mất một giờ để đến đó |
| 2 |
2
hours
|
Phiên âm: /ˈaʊərz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Nhiều giờ; giờ làm việc | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm giờ giấc |
Ví dụ: The shop opens during business hours
Cửa hàng mở cửa trong giờ làm việc |
Cửa hàng mở cửa trong giờ làm việc |
| 3 |
3
hourly
|
Phiên âm: /ˈaʊərli/ | Loại từ: Trạng từ/Tính từ | Nghĩa: Hàng giờ, theo giờ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tần suất hoặc mức lương |
Ví dụ: Buses leave hourly / She earns an hourly wage
Xe buýt khởi hành hàng giờ / Cô ấy nhận lương theo giờ |
Xe buýt khởi hành hàng giờ / Cô ấy nhận lương theo giờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The darkest hour is that before the dawn.
Giờ đen tối nhất là trước bình minh. |
Giờ đen tối nhất là trước bình minh. | |
| 2 |
One hour today is worth two tomorrow.
Một giờ hôm nay đáng giá hơn hai giờ ngày mai. |
Một giờ hôm nay đáng giá hơn hai giờ ngày mai. | |
| 3 |
The darkest hour is just before the dawn.
Thời khắc đen tối nhất là ngay trước bình minh. |
Thời khắc đen tối nhất là ngay trước bình minh. | |
| 4 |
A man has his hour, and a dog has his day.
Người có thời của người, chó có ngày của chó. |
Người có thời của người, chó có ngày của chó. | |
| 5 |
Lose an hour in the morning, and you’ll spend all day looking for it.
Mất một giờ buổi sáng, cả ngày sẽ tìm lại nó. |
Mất một giờ buổi sáng, cả ngày sẽ tìm lại nó. | |
| 6 |
An hour in the morning is worth two in the evening.
Một giờ buổi sáng đáng giá hơn hai giờ buổi tối. |
Một giờ buổi sáng đáng giá hơn hai giờ buổi tối. | |
| 7 |
Lose an hour in the morning, and you’ll be all day hunting for it.
Mất một giờ buổi sáng, cả ngày sẽ phải tìm bù. |
Mất một giờ buổi sáng, cả ngày sẽ phải tìm bù. | |
| 8 |
One crowded hour of glorious life is worth an age without a name.
Một giờ phút huy hoàng còn hơn cả đời vô danh. |
Một giờ phút huy hoàng còn hơn cả đời vô danh. | |
| 9 |
Boats for hire: one shilling an hour.
Cho thuê thuyền: một shilling mỗi giờ. |
Cho thuê thuyền: một shilling mỗi giờ. | |
| 10 |
He left the house over an hour ago.
Anh ta rời nhà hơn một giờ trước. |
Anh ta rời nhà hơn một giờ trước. | |
| 11 |
She arrived an hour late, as is her wont.
Cô ấy đến muộn một giờ, như thói quen của mình. |
Cô ấy đến muộn một giờ, như thói quen của mình. | |
| 12 |
He tossed off several papers in half an hour.
Anh ta viết xong vài bài báo trong nửa giờ. |
Anh ta viết xong vài bài báo trong nửa giờ. | |
| 13 |
It took me an hour to skim the book.
Tôi mất một giờ để đọc lướt cuốn sách. |
Tôi mất một giờ để đọc lướt cuốn sách. | |
| 14 |
He postponed his trip at the eleventh hour.
Anh ta hoãn chuyến đi vào phút chót. |
Anh ta hoãn chuyến đi vào phút chót. | |
| 15 |
I will be back within an hour.
Tôi sẽ quay lại trong vòng một giờ. |
Tôi sẽ quay lại trong vòng một giờ. | |
| 16 |
Our speed averaged out at 50 km an hour.
Tốc độ trung bình của chúng tôi là 50 km một giờ. |
Tốc độ trung bình của chúng tôi là 50 km một giờ. | |
| 17 |
Cover the pot and bake for an hour.
Đậy nắp nồi và nướng trong một giờ. |
Đậy nắp nồi và nướng trong một giờ. | |
| 18 |
Every boring hour in life is unique.
Mỗi giờ buồn chán trong đời đều là duy nhất. |
Mỗi giờ buồn chán trong đời đều là duy nhất. | |
| 19 |
How many trains run in an hour?
Có bao nhiêu chuyến tàu chạy trong một giờ? |
Có bao nhiêu chuyến tàu chạy trong một giờ? | |
| 20 |
He arrived there at the eleventh hour.
Anh ta đến đó vào phút cuối. |
Anh ta đến đó vào phút cuối. | |
| 21 |
The journey takes about an hour, door to door.
Chuyến đi mất khoảng một giờ tính từ cửa đến cửa. |
Chuyến đi mất khoảng một giờ tính từ cửa đến cửa. | |
| 22 |
The church bell tolled the hour.
Chuông nhà thờ điểm giờ. |
Chuông nhà thờ điểm giờ. | |
| 23 |
That was quick! I thought you'd be another hour.
Nhanh thật! Tôi tưởng bạn còn mất thêm một giờ nữa. |
Nhanh thật! Tôi tưởng bạn còn mất thêm một giờ nữa. | |
| 24 |
The plant can crank out about six cars an hour.
Nhà máy có thể sản xuất khoảng sáu chiếc xe mỗi giờ. |
Nhà máy có thể sản xuất khoảng sáu chiếc xe mỗi giờ. | |
| 25 |
The heavy traffic detained us for half an hour.
Giao thông đông đúc làm chúng tôi chậm nửa giờ. |
Giao thông đông đúc làm chúng tôi chậm nửa giờ. | |
| 26 |
Her baby babbled away for an hour.
Em bé của cô ấy bập bẹ suốt một giờ. |
Em bé của cô ấy bập bẹ suốt một giờ. | |
| 27 |
Every dog has his day, and every man his hour.
Chó có ngày của chó, người có giờ của người. |
Chó có ngày của chó, người có giờ của người. | |
| 28 |
I spent an hour on the phone.
Tôi đã nói chuyện điện thoại suốt một giờ. |
Tôi đã nói chuyện điện thoại suốt một giờ. | |
| 29 |
It will take about an hour to get there.
Sẽ mất khoảng một giờ để đến đó. |
Sẽ mất khoảng một giờ để đến đó. | |
| 30 |
It usually takes me two hours to walk there.
Tôi thường mất hai giờ để đi bộ đến đó. |
Tôi thường mất hai giờ để đi bộ đến đó. | |
| 31 |
The interview lasted half an hour.
Buổi phỏng vấn kéo dài nửa giờ. |
Buổi phỏng vấn kéo dài nửa giờ. | |
| 32 |
It was a three-hour exam.
Đó là một bài thi kéo dài ba giờ. |
Đó là một bài thi kéo dài ba giờ. | |
| 33 |
Most cats sleep 13–16 hours a day.
Hầu hết mèo ngủ từ 13 đến 16 giờ mỗi ngày. |
Hầu hết mèo ngủ từ 13 đến 16 giờ mỗi ngày. | |
| 34 |
Architects can expect to spend 40 hours a week in meetings.
Các kiến trúc sư có thể phải dành 40 giờ mỗi tuần cho các cuộc họp. |
Các kiến trúc sư có thể phải dành 40 giờ mỗi tuần cho các cuộc họp. | |
| 35 |
I waited for a couple of hours, and then I left.
Tôi đã đợi vài giờ rồi rời đi. |
Tôi đã đợi vài giờ rồi rời đi. | |
| 36 |
He'll be back in an hour.
Anh ấy sẽ quay lại trong một giờ nữa. |
Anh ấy sẽ quay lại trong một giờ nữa. | |
| 37 |
In less than twenty-four hours, it would be Christmas.
Chưa đầy hai mươi bốn giờ nữa là đến Giáng sinh. |
Chưa đầy hai mươi bốn giờ nữa là đến Giáng sinh. | |
| 38 |
We're paid by the hour.
Chúng tôi được trả lương theo giờ. |
Chúng tôi được trả lương theo giờ. | |
| 39 |
Top speed is 120 miles per hour.
Tốc độ tối đa là 120 dặm một giờ. |
Tốc độ tối đa là 120 dặm một giờ. | |
| 40 |
The rate of pay is £10.50 an hour.
Mức lương là 10,50 bảng một giờ. |
Mức lương là 10,50 bảng một giờ. | |
| 41 |
We hope to be there within the hour.
Chúng tôi hy vọng sẽ đến đó trong vòng chưa đầy một giờ. |
Chúng tôi hy vọng sẽ đến đó trong vòng chưa đầy một giờ. | |
| 42 |
York was within an hour's drive.
York cách đó chưa đầy một giờ lái xe. |
York cách đó chưa đầy một giờ lái xe. | |
| 43 |
He crossed the line in a time of 2 hours and 40 minutes.
Anh ấy cán đích với thời gian 2 giờ 40 phút. |
Anh ấy cán đích với thời gian 2 giờ 40 phút. | |
| 44 |
Chicago is two hours away.
Chicago cách đây hai giờ đi đường. |
Chicago cách đây hai giờ đi đường. | |
| 45 |
We're four hours ahead of New York.
Chúng tôi đi trước New York bốn giờ. |
Chúng tôi đi trước New York bốn giờ. | |
| 46 |
I sat there, hour after hour, staring at a blank computer screen.
Tôi ngồi đó hết giờ này qua giờ khác, nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trống. |
Tôi ngồi đó hết giờ này qua giờ khác, nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trống. | |
| 47 |
I spent my lunch hour shopping.
Tôi dành giờ nghỉ trưa để đi mua sắm. |
Tôi dành giờ nghỉ trưa để đi mua sắm. | |
| 48 |
Opening hours are from 10 to 6 each day.
Giờ mở cửa là từ 10 giờ đến 6 giờ mỗi ngày. |
Giờ mở cửa là từ 10 giờ đến 6 giờ mỗi ngày. | |
| 49 |
Most people in this kind of job tend to work long hours.
Hầu hết những người làm loại công việc này thường làm việc nhiều giờ. |
Hầu hết những người làm loại công việc này thường làm việc nhiều giờ. | |
| 50 |
The library is open during normal working hours.
Thư viện mở cửa trong giờ làm việc bình thường. |
Thư viện mở cửa trong giờ làm việc bình thường. | |
| 51 |
What are your office hours?
Giờ làm việc của bạn là mấy giờ? |
Giờ làm việc của bạn là mấy giờ? | |
| 52 |
The hospital has fixed visiting hours.
Bệnh viện có giờ thăm bệnh cố định. |
Bệnh viện có giờ thăm bệnh cố định. | |
| 53 |
Britain's licensing hours used to be very restricted.
Giờ được phép bán rượu ở Anh trước đây từng bị hạn chế rất nghiêm ngặt. |
Giờ được phép bán rượu ở Anh trước đây từng bị hạn chế rất nghiêm ngặt. | |
| 54 |
It took hours to get there.
Mất hàng giờ mới đến được đó. |
Mất hàng giờ mới đến được đó. | |
| 55 |
It took us hours to find out what was wrong.
Chúng tôi mất hàng giờ để tìm ra vấn đề. |
Chúng tôi mất hàng giờ để tìm ra vấn đề. | |
| 56 |
“How long did it last?” “Oh, hours and hours.”
“Chuyện đó kéo dài bao lâu?” “Ôi, hàng giờ liền.” |
“Chuyện đó kéo dài bao lâu?” “Ôi, hàng giờ liền.” | |
| 57 |
Where have you been? I've been waiting for hours.
Bạn đã ở đâu vậy? Tôi đã đợi hàng giờ rồi. |
Bạn đã ở đâu vậy? Tôi đã đợi hàng giờ rồi. | |
| 58 |
I've been waiting for hours.
Tôi đã đợi hàng giờ rồi. |
Tôi đã đợi hàng giờ rồi. | |
| 59 |
You can't turn him away at this hour of the night.
Bạn không thể đuổi anh ấy đi vào giờ này của đêm được. |
Bạn không thể đuổi anh ấy đi vào giờ này của đêm được. | |
| 60 |
The hour had come for us to leave.
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi. |
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi. | |
| 61 |
This was often thought of as the country's finest hour.
Điều này thường được coi là thời khắc huy hoàng nhất của đất nước. |
Điều này thường được coi là thời khắc huy hoàng nhất của đất nước. | |
| 62 |
She thought her last hour had come.
Cô ấy nghĩ rằng giờ phút cuối cùng của mình đã đến. |
Cô ấy nghĩ rằng giờ phút cuối cùng của mình đã đến. | |
| 63 |
Don't desert me in my hour of need.
Đừng bỏ rơi tôi khi tôi cần bạn nhất. |
Đừng bỏ rơi tôi khi tôi cần bạn nhất. | |
| 64 |
She helped me in my hour of need.
Cô ấy đã giúp tôi khi tôi cần nhất. |
Cô ấy đã giúp tôi khi tôi cần nhất. | |
| 65 |
The clock struck the hour.
Đồng hồ điểm giờ. |
Đồng hồ điểm giờ. | |
| 66 |
It is ten minutes past the hour.
Đã mười phút sau giờ. |
Đã mười phút sau giờ. | |
| 67 |
There's a bus every hour on the hour.
Có một chuyến xe buýt mỗi giờ đúng giờ. |
Có một chuyến xe buýt mỗi giờ đúng giờ. | |
| 68 |
The first missile was launched at 23 hours (11 p.m.).
Tên lửa đầu tiên được phóng lúc 23 giờ (11 giờ tối). |
Tên lửa đầu tiên được phóng lúc 23 giờ (11 giờ tối). | |
| 69 |
He's started staying out till all hours.
Anh ấy bắt đầu ở ngoài đến rất khuya. |
Anh ấy bắt đầu ở ngoài đến rất khuya. | |
| 70 |
She thinks she can call me at all hours of the day and night.
Cô ấy nghĩ rằng có thể gọi tôi bất cứ lúc nào trong ngày hay đêm. |
Cô ấy nghĩ rằng có thể gọi tôi bất cứ lúc nào trong ngày hay đêm. | |
| 71 |
The job involved getting up at an unearthly hour to catch the first train.
Công việc yêu cầu dậy vào giờ rất sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên. |
Công việc yêu cầu dậy vào giờ rất sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên. | |
| 72 |
I apologize for calling you at this ungodly hour.
Tôi xin lỗi vì đã gọi bạn vào giờ khuya như vậy. |
Tôi xin lỗi vì đã gọi bạn vào giờ khuya như vậy. | |
| 73 |
I’d better go and see the dentist - I can’t put it off any longer.
Tôi nên đi gặp nha sĩ - không thể trì hoãn thêm nữa. |
Tôi nên đi gặp nha sĩ - không thể trì hoãn thêm nữa. | |
| 74 |
We worked well into the small hours.
Chúng tôi làm việc đến tận khuya. |
Chúng tôi làm việc đến tận khuya. | |
| 75 |
The fighting began in the early hours of Saturday morning.
Cuộc chiến bắt đầu vào rạng sáng thứ Bảy. |
Cuộc chiến bắt đầu vào rạng sáng thứ Bảy. | |
| 76 |
The party continued well into the early hours.
Bữa tiệc kéo dài đến tận sáng sớm. |
Bữa tiệc kéo dài đến tận sáng sớm. | |
| 77 |
He's been gone for over an hour.
Anh ấy đã đi hơn một giờ rồi. |
Anh ấy đã đi hơn một giờ rồi. | |
| 78 |
I should be back within a couple of hours.
Tôi sẽ quay lại trong vòng vài giờ nữa. |
Tôi sẽ quay lại trong vòng vài giờ nữa. | |
| 79 |
I sat there for two hours.
Tôi đã ngồi đó hai giờ. |
Tôi đã ngồi đó hai giờ. | |
| 80 |
I slept for eight solid hours.
Tôi ngủ liền mạch tám giờ. |
Tôi ngủ liền mạch tám giờ. | |
| 81 |
It takes two hours to get to London.
Mất hai giờ để đến London. |
Mất hai giờ để đến London. | |
| 82 |
She grew more worried with every passing hour.
Cô ấy càng lúc càng lo lắng theo từng giờ. |
Cô ấy càng lúc càng lo lắng theo từng giờ. | |
| 83 |
She worked for three hours.
Cô ấy làm việc ba giờ. |
Cô ấy làm việc ba giờ. | |
| 84 |
The performance lasted three hours.
Buổi biểu diễn kéo dài ba giờ. |
Buổi biểu diễn kéo dài ba giờ. | |
| 85 |
There are still two hours of daylight left.
Vẫn còn hai giờ ban ngày. |
Vẫn còn hai giờ ban ngày. | |
| 86 |
You gain five hours when you fly from New York to London.
Bạn được thêm năm giờ khi bay từ New York đến London. |
Bạn được thêm năm giờ khi bay từ New York đến London. | |
| 87 |
He took an hour of rest.
Anh ấy nghỉ ngơi một giờ. |
Anh ấy nghỉ ngơi một giờ. | |
| 88 |
Doctors often have to work out of hours.
Các bác sĩ thường phải làm việc ngoài giờ. |
Các bác sĩ thường phải làm việc ngoài giờ. | |
| 89 |
He keeps regular hours.
Anh ấy giữ giờ giấc đều đặn. |
Anh ấy giữ giờ giấc đều đặn. | |
| 90 |
He spends a lot of time in his office after hours.
Anh ấy dành nhiều thời gian ở văn phòng sau giờ làm. |
Anh ấy dành nhiều thời gian ở văn phòng sau giờ làm. | |
| 91 |
Bakers have to work unsocial hours.
Thợ làm bánh phải làm việc vào giờ không thuận tiện. |
Thợ làm bánh phải làm việc vào giờ không thuận tiện. | |
| 92 |
She works very long hours.
Cô ấy làm việc rất nhiều giờ. |
Cô ấy làm việc rất nhiều giờ. | |
| 93 |
The office is closed between twelve and two.
Văn phòng đóng cửa từ 12 giờ đến 2 giờ. |
Văn phòng đóng cửa từ 12 giờ đến 2 giờ. | |
| 94 |
These are the hours of darkness.
Đây là những giờ tối. |
Đây là những giờ tối. | |
| 95 |
He's been gone for over an hour.
Anh ấy đã đi hơn một giờ. |
Anh ấy đã đi hơn một giờ. |