Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hour là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hour trong tiếng Anh

hour /aʊə/
- (n) : giờ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

hour: Giờ

Hour là đơn vị đo thời gian tương đương với 60 phút.

  • The meeting lasted for two hours. (Cuộc họp kéo dài hai giờ.)
  • We have one hour left before the train leaves. (Chúng ta còn một giờ nữa trước khi tàu rời đi.)
  • She arrives at work an hour earlier than everyone else. (Cô ấy đến nơi làm việc sớm hơn một giờ so với mọi người.)

Bảng biến thể từ "hour"

1 hour
Phiên âm: /ˈaʊər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giờ, tiếng đồng hồ Ngữ cảnh: Đơn vị thời gian = 60 phút

Ví dụ:

It takes an hour to get there

Mất một giờ để đến đó

2 hours
Phiên âm: /ˈaʊərz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Nhiều giờ; giờ làm việc Ngữ cảnh: Dùng trong cụm giờ giấc

Ví dụ:

The shop opens during business hours

Cửa hàng mở cửa trong giờ làm việc

3 hourly
Phiên âm: /ˈaʊərli/ Loại từ: Trạng từ/Tính từ Nghĩa: Hàng giờ, theo giờ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tần suất hoặc mức lương

Ví dụ:

Buses leave hourly / She earns an hourly wage

Xe buýt khởi hành hàng giờ / Cô ấy nhận lương theo giờ

Danh sách câu ví dụ:

The darkest hour is that before the dawn.

Giờ đen tối nhất là trước bình minh.

Ôn tập Lưu sổ

One hour today is worth two tomorrow.

Một giờ hôm nay đáng giá hơn hai giờ ngày mai.

Ôn tập Lưu sổ

The darkest hour is just before the dawn.

Thời khắc đen tối nhất là ngay trước bình minh.

Ôn tập Lưu sổ

A man has his hour, and a dog has his day.

Người có thời của người, chó có ngày của chó.

Ôn tập Lưu sổ

Lose an hour in the morning, and you’ll spend all day looking for it.

Mất một giờ buổi sáng, cả ngày sẽ tìm lại nó.

Ôn tập Lưu sổ

An hour in the morning is worth two in the evening.

Một giờ buổi sáng đáng giá hơn hai giờ buổi tối.

Ôn tập Lưu sổ

Lose an hour in the morning, and you’ll be all day hunting for it.

Mất một giờ buổi sáng, cả ngày sẽ phải tìm bù.

Ôn tập Lưu sổ

One crowded hour of glorious life is worth an age without a name.

Một giờ phút huy hoàng còn hơn cả đời vô danh.

Ôn tập Lưu sổ

Boats for hire: one shilling an hour.

Cho thuê thuyền: một shilling mỗi giờ.

Ôn tập Lưu sổ

He left the house over an hour ago.

Anh ta rời nhà hơn một giờ trước.

Ôn tập Lưu sổ

She arrived an hour late, as is her wont.

Cô ấy đến muộn một giờ, như thói quen của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He tossed off several papers in half an hour.

Anh ta viết xong vài bài báo trong nửa giờ.

Ôn tập Lưu sổ

It took me an hour to skim the book.

Tôi mất một giờ để đọc lướt cuốn sách.

Ôn tập Lưu sổ

He postponed his trip at the eleventh hour.

Anh ta hoãn chuyến đi vào phút chót.

Ôn tập Lưu sổ

I will be back within an hour.

Tôi sẽ quay lại trong vòng một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Our speed averaged out at 50 km an hour.

Tốc độ trung bình của chúng tôi là 50 km một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Cover the pot and bake for an hour.

Đậy nắp nồi và nướng trong một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Every boring hour in life is unique.

Mỗi giờ buồn chán trong đời đều là duy nhất.

Ôn tập Lưu sổ

How many trains run in an hour?

Có bao nhiêu chuyến tàu chạy trong một giờ?

Ôn tập Lưu sổ

He arrived there at the eleventh hour.

Anh ta đến đó vào phút cuối.

Ôn tập Lưu sổ

The journey takes about an hour, door to door.

Chuyến đi mất khoảng một giờ tính từ cửa đến cửa.

Ôn tập Lưu sổ

The church bell tolled the hour.

Chuông nhà thờ điểm giờ.

Ôn tập Lưu sổ

That was quick! I thought you'd be another hour.

Nhanh thật! Tôi tưởng bạn còn mất thêm một giờ nữa.

Ôn tập Lưu sổ

The plant can crank out about six cars an hour.

Nhà máy có thể sản xuất khoảng sáu chiếc xe mỗi giờ.

Ôn tập Lưu sổ

The heavy traffic detained us for half an hour.

Giao thông đông đúc làm chúng tôi chậm nửa giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Her baby babbled away for an hour.

Em bé của cô ấy bập bẹ suốt một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Every dog has his day, and every man his hour.

Chó có ngày của chó, người có giờ của người.

Ôn tập Lưu sổ

I spent an hour on the phone.

Tôi đã nói chuyện điện thoại suốt một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

It will take about an hour to get there.

Sẽ mất khoảng một giờ để đến đó.

Ôn tập Lưu sổ

It usually takes me two hours to walk there.

Tôi thường mất hai giờ để đi bộ đến đó.

Ôn tập Lưu sổ

The interview lasted half an hour.

Buổi phỏng vấn kéo dài nửa giờ.

Ôn tập Lưu sổ

It was a three-hour exam.

Đó là một bài thi kéo dài ba giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Most cats sleep 13–16 hours a day.

Hầu hết mèo ngủ từ 13 đến 16 giờ mỗi ngày.

Ôn tập Lưu sổ

Architects can expect to spend 40 hours a week in meetings.

Các kiến trúc sư có thể phải dành 40 giờ mỗi tuần cho các cuộc họp.

Ôn tập Lưu sổ

I waited for a couple of hours, and then I left.

Tôi đã đợi vài giờ rồi rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

He'll be back in an hour.

Anh ấy sẽ quay lại trong một giờ nữa.

Ôn tập Lưu sổ

In less than twenty-four hours, it would be Christmas.

Chưa đầy hai mươi bốn giờ nữa là đến Giáng sinh.

Ôn tập Lưu sổ

We're paid by the hour.

Chúng tôi được trả lương theo giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Top speed is 120 miles per hour.

Tốc độ tối đa là 120 dặm một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

The rate of pay is £10.50 an hour.

Mức lương là 10,50 bảng một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

We hope to be there within the hour.

Chúng tôi hy vọng sẽ đến đó trong vòng chưa đầy một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

York was within an hour's drive.

York cách đó chưa đầy một giờ lái xe.

Ôn tập Lưu sổ

He crossed the line in a time of 2 hours and 40 minutes.

Anh ấy cán đích với thời gian 2 giờ 40 phút.

Ôn tập Lưu sổ

Chicago is two hours away.

Chicago cách đây hai giờ đi đường.

Ôn tập Lưu sổ

We're four hours ahead of New York.

Chúng tôi đi trước New York bốn giờ.

Ôn tập Lưu sổ

I sat there, hour after hour, staring at a blank computer screen.

Tôi ngồi đó hết giờ này qua giờ khác, nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trống.

Ôn tập Lưu sổ

I spent my lunch hour shopping.

Tôi dành giờ nghỉ trưa để đi mua sắm.

Ôn tập Lưu sổ

Opening hours are from 10 to 6 each day.

Giờ mở cửa là từ 10 giờ đến 6 giờ mỗi ngày.

Ôn tập Lưu sổ

Most people in this kind of job tend to work long hours.

Hầu hết những người làm loại công việc này thường làm việc nhiều giờ.

Ôn tập Lưu sổ

The library is open during normal working hours.

Thư viện mở cửa trong giờ làm việc bình thường.

Ôn tập Lưu sổ

What are your office hours?

Giờ làm việc của bạn là mấy giờ?

Ôn tập Lưu sổ

The hospital has fixed visiting hours.

Bệnh viện có giờ thăm bệnh cố định.

Ôn tập Lưu sổ

Britain's licensing hours used to be very restricted.

Giờ được phép bán rượu ở Anh trước đây từng bị hạn chế rất nghiêm ngặt.

Ôn tập Lưu sổ

It took hours to get there.

Mất hàng giờ mới đến được đó.

Ôn tập Lưu sổ

It took us hours to find out what was wrong.

Chúng tôi mất hàng giờ để tìm ra vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

“How long did it last?” “Oh, hours and hours.”

“Chuyện đó kéo dài bao lâu?” “Ôi, hàng giờ liền.”

Ôn tập Lưu sổ

Where have you been? I've been waiting for hours.

Bạn đã ở đâu vậy? Tôi đã đợi hàng giờ rồi.

Ôn tập Lưu sổ

I've been waiting for hours.

Tôi đã đợi hàng giờ rồi.

Ôn tập Lưu sổ

You can't turn him away at this hour of the night.

Bạn không thể đuổi anh ấy đi vào giờ này của đêm được.

Ôn tập Lưu sổ

The hour had come for us to leave.

Đã đến lúc chúng ta phải rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

This was often thought of as the country's finest hour.

Điều này thường được coi là thời khắc huy hoàng nhất của đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

She thought her last hour had come.

Cô ấy nghĩ rằng giờ phút cuối cùng của mình đã đến.

Ôn tập Lưu sổ

Don't desert me in my hour of need.

Đừng bỏ rơi tôi khi tôi cần bạn nhất.

Ôn tập Lưu sổ

She helped me in my hour of need.

Cô ấy đã giúp tôi khi tôi cần nhất.

Ôn tập Lưu sổ

The clock struck the hour.

Đồng hồ điểm giờ.

Ôn tập Lưu sổ

It is ten minutes past the hour.

Đã mười phút sau giờ.

Ôn tập Lưu sổ

There's a bus every hour on the hour.

Có một chuyến xe buýt mỗi giờ đúng giờ.

Ôn tập Lưu sổ

The first missile was launched at 23 hours (11 p.m.).

Tên lửa đầu tiên được phóng lúc 23 giờ (11 giờ tối).

Ôn tập Lưu sổ

He's started staying out till all hours.

Anh ấy bắt đầu ở ngoài đến rất khuya.

Ôn tập Lưu sổ

She thinks she can call me at all hours of the day and night.

Cô ấy nghĩ rằng có thể gọi tôi bất cứ lúc nào trong ngày hay đêm.

Ôn tập Lưu sổ

The job involved getting up at an unearthly hour to catch the first train.

Công việc yêu cầu dậy vào giờ rất sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.

Ôn tập Lưu sổ

I apologize for calling you at this ungodly hour.

Tôi xin lỗi vì đã gọi bạn vào giờ khuya như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

I’d better go and see the dentist - I can’t put it off any longer.

Tôi nên đi gặp nha sĩ - không thể trì hoãn thêm nữa.

Ôn tập Lưu sổ

We worked well into the small hours.

Chúng tôi làm việc đến tận khuya.

Ôn tập Lưu sổ

The fighting began in the early hours of Saturday morning.

Cuộc chiến bắt đầu vào rạng sáng thứ Bảy.

Ôn tập Lưu sổ

The party continued well into the early hours.

Bữa tiệc kéo dài đến tận sáng sớm.

Ôn tập Lưu sổ

He's been gone for over an hour.

Anh ấy đã đi hơn một giờ rồi.

Ôn tập Lưu sổ

I should be back within a couple of hours.

Tôi sẽ quay lại trong vòng vài giờ nữa.

Ôn tập Lưu sổ

I sat there for two hours.

Tôi đã ngồi đó hai giờ.

Ôn tập Lưu sổ

I slept for eight solid hours.

Tôi ngủ liền mạch tám giờ.

Ôn tập Lưu sổ

It takes two hours to get to London.

Mất hai giờ để đến London.

Ôn tập Lưu sổ

She grew more worried with every passing hour.

Cô ấy càng lúc càng lo lắng theo từng giờ.

Ôn tập Lưu sổ

She worked for three hours.

Cô ấy làm việc ba giờ.

Ôn tập Lưu sổ

The performance lasted three hours.

Buổi biểu diễn kéo dài ba giờ.

Ôn tập Lưu sổ

There are still two hours of daylight left.

Vẫn còn hai giờ ban ngày.

Ôn tập Lưu sổ

You gain five hours when you fly from New York to London.

Bạn được thêm năm giờ khi bay từ New York đến London.

Ôn tập Lưu sổ

He took an hour of rest.

Anh ấy nghỉ ngơi một giờ.

Ôn tập Lưu sổ

Doctors often have to work out of hours.

Các bác sĩ thường phải làm việc ngoài giờ.

Ôn tập Lưu sổ

He keeps regular hours.

Anh ấy giữ giờ giấc đều đặn.

Ôn tập Lưu sổ

He spends a lot of time in his office after hours.

Anh ấy dành nhiều thời gian ở văn phòng sau giờ làm.

Ôn tập Lưu sổ

Bakers have to work unsocial hours.

Thợ làm bánh phải làm việc vào giờ không thuận tiện.

Ôn tập Lưu sổ

She works very long hours.

Cô ấy làm việc rất nhiều giờ.

Ôn tập Lưu sổ

The office is closed between twelve and two.

Văn phòng đóng cửa từ 12 giờ đến 2 giờ.

Ôn tập Lưu sổ

These are the hours of darkness.

Đây là những giờ tối.

Ôn tập Lưu sổ

He's been gone for over an hour.

Anh ấy đã đi hơn một giờ.

Ôn tập Lưu sổ