honey: Mật ong; người yêu quý
Honey là danh từ chỉ chất ngọt do ong tạo ra từ mật hoa; cũng dùng như cách gọi âu yếm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
honey
|
Phiên âm: /ˈhʌni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mật ong | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thực phẩm tự nhiên ngọt |
Ví dụ: Honey is good for health
Mật ong tốt cho sức khỏe |
Mật ong tốt cho sức khỏe |
| 2 |
2
honeyed
|
Phiên âm: /ˈhʌnid/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngọt ngào; nịnh nọt | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen hoặc bóng |
Ví dụ: He spoke in a honeyed voice
Anh ấy nói bằng giọng ngọt ngào |
Anh ấy nói bằng giọng ngọt ngào |
| 3 |
3
honeycomb
|
Phiên âm: /ˈhʌnikəʊm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tổ ong | Ngữ cảnh: Dùng trong tự nhiên/ẩn dụ |
Ví dụ: Bees built a honeycomb
Ong xây tổ ong |
Ong xây tổ ong |
| 4 |
4
honey-like
|
Phiên âm: /ˈhʌni laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống mật ong | Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả |
Ví dụ: The sauce is honey-like
Nước sốt giống mật ong |
Nước sốt giống mật ong |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
How do bees make honey?
Con ong làm ra mật ong như thế nào? |
Con ong làm ra mật ong như thế nào? | |
| 2 |
a jar of locally produced honey
một lọ mật ong sản xuất trong nước |
một lọ mật ong sản xuất trong nước | |
| 3 |
to gather honey from the hive
để thu thập mật ong từ tổ ong |
để thu thập mật ong từ tổ ong | |
| 4 |
Have you seen my keys, honey?
Em đã xem chìa khóa của anh chưa, em yêu? |
Em đã xem chìa khóa của anh chưa, em yêu? | |
| 5 |
He can be a real honey when he wants to be.
Anh ấy có thể trở thành mật ong thực sự khi anh ấy muốn trở thành. |
Anh ấy có thể trở thành mật ong thực sự khi anh ấy muốn trở thành. | |
| 6 |
He dreamed of emigrating to Canada—the land of milk and honey.
Ông mơ ước được di cư đến Canada |
Ông mơ ước được di cư đến Canada |