Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

honey là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ honey trong tiếng Anh

honey /ˈhʌni/
- adverb : mật ong

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

honey: Mật ong; người yêu quý

Honey là danh từ chỉ chất ngọt do ong tạo ra từ mật hoa; cũng dùng như cách gọi âu yếm.

  • Honey is a natural sweetener. (Mật ong là chất tạo ngọt tự nhiên.)
  • Would you like some honey in your tea? (Bạn có muốn thêm mật ong vào trà không?)
  • Honey, I’m home! (Em yêu, anh về rồi!)

Bảng biến thể từ "honey"

1 honey
Phiên âm: /ˈhʌni/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mật ong Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thực phẩm tự nhiên ngọt

Ví dụ:

Honey is good for health

Mật ong tốt cho sức khỏe

2 honeyed
Phiên âm: /ˈhʌnid/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ngọt ngào; nịnh nọt Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen hoặc bóng

Ví dụ:

He spoke in a honeyed voice

Anh ấy nói bằng giọng ngọt ngào

3 honeycomb
Phiên âm: /ˈhʌnikəʊm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tổ ong Ngữ cảnh: Dùng trong tự nhiên/ẩn dụ

Ví dụ:

Bees built a honeycomb

Ong xây tổ ong

4 honey-like
Phiên âm: /ˈhʌni laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống mật ong Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả

Ví dụ:

The sauce is honey-like

Nước sốt giống mật ong

Danh sách câu ví dụ:

How do bees make honey?

Con ong làm ra mật ong như thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

a jar of locally produced honey

một lọ mật ong sản xuất trong nước

Ôn tập Lưu sổ

to gather honey from the hive

để thu thập mật ong từ tổ ong

Ôn tập Lưu sổ

Have you seen my keys, honey?

Em đã xem chìa khóa của anh chưa, em yêu?

Ôn tập Lưu sổ

He can be a real honey when he wants to be.

Anh ấy có thể trở thành mật ong thực sự khi anh ấy muốn trở thành.

Ôn tập Lưu sổ

He dreamed of emigrating to Canada—the land of milk and honey.

Ông mơ ước được di cư đến Canada

Ôn tập Lưu sổ