Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

homework là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ homework trong tiếng Anh

homework /ˈhəʊmwɜːk/
- (n) : bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

homework: Bài tập về nhà

Homework là các bài tập được giao cho học sinh hoặc sinh viên để làm tại nhà.

  • She spent the evening finishing her homework. (Cô ấy dành cả buổi tối để hoàn thành bài tập về nhà.)
  • He forgot to do his homework and got in trouble at school. (Anh ấy quên làm bài tập về nhà và bị gặp rắc rối ở trường.)
  • She usually does her homework after school. (Cô ấy thường làm bài tập về nhà sau giờ học.)

Bảng biến thể từ "homework"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: homework
Phiên âm: /ˈhoʊmwɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bài tập về nhà Ngữ cảnh: Bài học học sinh làm ở nhà I have a lot of homework today
Hôm nay tôi có nhiều bài tập về nhà
2 Từ: homeworks
Phiên âm: /ˈhoʊmwɜːrkz/ Loại từ: Danh từ (hiếm, không đếm được) Nghĩa: Các bài tập về nhà Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều loại bài tập The teacher gave us different homeworks
Giáo viên cho chúng tôi nhiều dạng bài tập về nhà

Từ đồng nghĩa "homework"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "homework"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He struggled with his homework until his sister helped him.

Cậu ấy vật lộn với bài tập cho đến khi chị gái giúp.

Lưu sổ câu

2

Finish your homework before you go out.

Hãy làm xong bài tập trước khi ra ngoài.

Lưu sổ câu

3

The teacher tested the children on their homework.

Giáo viên kiểm tra học sinh về bài tập của họ.

Lưu sổ câu

4

Turn in your homework, please.

Vui lòng nộp bài tập.

Lưu sổ câu

5

Anne sharpened her pencil and got out her homework.

Anne gọt bút chì và lấy bài tập ra.

Lưu sổ câu

6

Kate's busy with her homework.

Kate đang bận làm bài tập.

Lưu sổ câu

7

Fred stuck with his homework until it was done.

Fred kiên trì làm bài tập cho đến khi xong.

Lưu sổ câu

8

Have you done your maths homework yet?

Bạn đã làm xong bài tập toán chưa?

Lưu sổ câu

9

I got bogged down in the difficult homework.

Tôi bị sa lầy vì bài tập khó.

Lưu sổ câu

10

Haven't you finished your homework yet?

Bạn vẫn chưa làm xong bài tập à?

Lưu sổ câu

11

Fiona was lying on the floor doing her homework.

Fiona nằm trên sàn làm bài tập.

Lưu sổ câu

12

Have you done all your homework?

Bạn đã làm xong tất cả bài tập chưa?

Lưu sổ câu

13

She's supposed to do an hour's homework every evening.

Cô ấy phải làm một giờ bài tập mỗi tối.

Lưu sổ câu

14

Read Chapter 11 for homework.

Đọc Chương 11 làm bài tập về nhà.

Lưu sổ câu

15

It's time you started your homework.

Đã đến lúc bạn bắt đầu làm bài tập.

Lưu sổ câu

16

Please copy the homework from the blackboard.

Làm ơn chép bài tập từ bảng.

Lưu sổ câu

17

Did you do your homework?

Bạn đã làm bài tập chưa?

Lưu sổ câu

18

Did you finish your homework?

Bạn đã làm xong bài tập chưa?

Lưu sổ câu

19

You have a lot of homework.

Bạn có rất nhiều bài tập.

Lưu sổ câu

20

Write your homework in ink, not in pencil.

Viết bài tập bằng mực, không dùng bút chì.

Lưu sổ câu

21

Tom is eager to do his homework.

Tom rất muốn làm bài tập.

Lưu sổ câu

22

Please hand in your homework at once.

Vui lòng nộp bài tập ngay.

Lưu sổ câu

23

The teacher praised Tom for his homework.

Giáo viên khen Tom vì bài tập của cậu ấy.

Lưu sổ câu

24

Finish your homework first, then wash my car.

Làm xong bài tập trước, rồi rửa xe cho tôi.

Lưu sổ câu

25

I'll call you when I've finished my homework.

Tôi sẽ gọi cho bạn khi làm xong bài tập.

Lưu sổ câu

26

Have you finished your homework yet?

Bạn đã làm xong bài tập chưa?

Lưu sổ câu

27

You can't go anywhere until you've finished your homework.

Bạn không được đi đâu cho đến khi làm xong bài tập.

Lưu sổ câu

28

I helped him with his homework.

Tôi giúp cậu ấy làm bài tập.

Lưu sổ câu

29

Do your homework now.

Làm bài tập ngay đi.

Lưu sổ câu

30

He often rolled his eyes when he was doing his homework.

Cậu ấy thường đảo mắt khi làm bài tập.

Lưu sổ câu

31

I always do my homework on the bus.

Tôi luôn làm bài tập về nhà trên xe buýt.

Lưu sổ câu

32

physics/geography/French, etc. homework

bài tập về nhà vật lý / địa lý / tiếng Pháp, v.v.

Lưu sổ câu

33

I still haven't done my geography homework.

Tôi vẫn chưa làm bài tập địa lý của mình.

Lưu sổ câu

34

How much homework do you get?

Bạn nhận được bao nhiêu bài tập về nhà?

Lưu sổ câu

35

I have to write up the notes for homework.

Tôi phải viết các ghi chú cho bài tập về nhà.

Lưu sổ câu

36

I have to finish this homework assignment.

Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà này.

Lưu sổ câu

37

Have you finished your homework?

Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa?

Lưu sổ câu

38

Have you done your physics homework yet?

Bạn đã làm bài tập vật lý của mình chưa?

Lưu sổ câu

39

I was helping my sister with her maths homework.

Tôi đang giúp em gái tôi làm bài tập toán của cô ấy.

Lưu sổ câu

40

The homework assignments are worth 10% of the final grade.

Bài tập về nhà có giá trị bằng 10% điểm tổng kết.

Lưu sổ câu

41

I have some homework to do on the Civil War.

Tôi có một số bài tập về nhà về Nội chiến.

Lưu sổ câu

42

I want you to hand in this homework on Friday.

Tôi muốn bạn giao bài tập về nhà này vào thứ Sáu.

Lưu sổ câu

43

The science teacher always gives a lot of homework.

Giáo viên khoa học luôn giao rất nhiều bài tập về nhà.

Lưu sổ câu

44

They get a lot of homework in English.

Họ nhận được rất nhiều bài tập về nhà bằng tiếng Anh.

Lưu sổ câu

45

They get masses of homework at secondary school.

Họ nhận được hàng loạt bài tập về nhà ở trường trung học.

Lưu sổ câu

46

We had to write out one of the exercises for homework.

Chúng tôi phải viết ra một trong những bài tập cho bài tập về nhà.

Lưu sổ câu

47

I still haven't done my geography homework.

Tôi vẫn chưa làm bài tập về địa lý của mình.

Lưu sổ câu