Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hitting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hitting trong tiếng Anh

hitting /ˈhɪtɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang đánh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hitting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: hit
Phiên âm: /hɪt/ Loại từ: Động từ (bất quy tắc: hit – hit – hit) Nghĩa: Đánh, va, đập Ngữ cảnh: Dùng khi vật/ai đó va chạm mạnh He hit the ball with a bat
Anh ấy đánh quả bóng bằng gậy
2 Từ: hits
Phiên âm: /hɪts/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Đánh Ngữ cảnh: Thì hiện tại đơn She often hits the target
Cô ấy thường bắn trúng mục tiêu
3 Từ: hit
Phiên âm: /hɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cú đánh; thành công lớn Ngữ cảnh: Nghĩa đen: cú đập; nghĩa bóng: tác phẩm nổi tiếng The movie was a big hit
Bộ phim đã thành công lớn
4 Từ: hitting
Phiên âm: /ˈhɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang đánh Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra He is hitting the drum
Anh ấy đang đánh trống

Từ đồng nghĩa "hitting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "hitting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!