hit: Đánh, va vào
Hit mô tả hành động tác động mạnh vào một vật thể hoặc người nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hit
|
Phiên âm: /hɪt/ | Loại từ: Động từ (bất quy tắc: hit – hit – hit) | Nghĩa: Đánh, va, đập | Ngữ cảnh: Dùng khi vật/ai đó va chạm mạnh |
Ví dụ: He hit the ball with a bat
Anh ấy đánh quả bóng bằng gậy |
Anh ấy đánh quả bóng bằng gậy |
| 2 |
2
hits
|
Phiên âm: /hɪts/ | Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) | Nghĩa: Đánh | Ngữ cảnh: Thì hiện tại đơn |
Ví dụ: She often hits the target
Cô ấy thường bắn trúng mục tiêu |
Cô ấy thường bắn trúng mục tiêu |
| 3 |
3
hit
|
Phiên âm: /hɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú đánh; thành công lớn | Ngữ cảnh: Nghĩa đen: cú đập; nghĩa bóng: tác phẩm nổi tiếng |
Ví dụ: The movie was a big hit
Bộ phim đã thành công lớn |
Bộ phim đã thành công lớn |
| 4 |
4
hitting
|
Phiên âm: /ˈhɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang đánh | Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra |
Ví dụ: He is hitting the drum
Anh ấy đang đánh trống |
Anh ấy đang đánh trống |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A fool’s bolt may sometimes hit the mark.
Mũi tên của kẻ ngốc đôi khi cũng trúng đích. |
Mũi tên của kẻ ngốc đôi khi cũng trúng đích. | |
| 2 |
If you don't aim high, you will never hit high.
Nếu bạn không nhắm cao, bạn sẽ không bao giờ đạt cao. |
Nếu bạn không nhắm cao, bạn sẽ không bao giờ đạt cao. | |
| 3 |
He hit the bull's-eye in one shot.
Anh ta bắn trúng hồng tâm chỉ với một phát. |
Anh ta bắn trúng hồng tâm chỉ với một phát. | |
| 4 |
He hardly flinched when he was hit.
Anh ta hầu như không nao núng khi bị đánh. |
Anh ta hầu như không nao núng khi bị đánh. | |
| 5 |
The car hit a tree or something.
Chiếc xe đâm vào một cái cây hay vật gì đó. |
Chiếc xe đâm vào một cái cây hay vật gì đó. | |
| 6 |
She hit the nail with a sledgehammer.
Cô ấy đóng chiếc đinh bằng búa tạ. |
Cô ấy đóng chiếc đinh bằng búa tạ. | |
| 7 |
The area was constantly hit by drought.
Khu vực này liên tục bị hạn hán tấn công. |
Khu vực này liên tục bị hạn hán tấn công. | |
| 8 |
Keep down or you'll be hit by shell fragments.
Cúi thấp xuống nếu không bạn sẽ bị mảnh đạn trúng. |
Cúi thấp xuống nếu không bạn sẽ bị mảnh đạn trúng. | |
| 9 |
He hit out at me before I did.
Anh ta ra tay trước tôi. |
Anh ta ra tay trước tôi. | |
| 10 |
The pot shattered as it hit the floor.
Cái nồi vỡ tan khi chạm sàn. |
Cái nồi vỡ tan khi chạm sàn. | |
| 11 |
Ann hit the sandbag with her fist.
Ann đấm bao cát bằng nắm đấm. |
Ann đấm bao cát bằng nắm đấm. | |
| 12 |
That song was a hit last year.
Bài hát đó là một bản hit năm ngoái. |
Bài hát đó là một bản hit năm ngoái. | |
| 13 |
He raised the hammer and hit the bell.
Anh ta giơ búa lên và gõ vào chiếc chuông. |
Anh ta giơ búa lên và gõ vào chiếc chuông. | |
| 14 |
A missile hit the ship and sank it.
Một tên lửa bắn trúng con tàu và làm nó chìm. |
Một tên lửa bắn trúng con tàu và làm nó chìm. | |
| 15 |
He bumped into a person in the dark.
Anh ta va phải một người trong bóng tối. |
Anh ta va phải một người trong bóng tối. | |
| 16 |
Never hit a man when he is down.
Đừng bao giờ đánh một người khi họ đang sa cơ. |
Đừng bao giờ đánh một người khi họ đang sa cơ. | |
| 17 |
A new hit drama will be staged next week.
Một vở kịch ăn khách mới sẽ được công diễn vào tuần tới. |
Một vở kịch ăn khách mới sẽ được công diễn vào tuần tới. | |
| 18 |
The crowd cheered the winning hit.
Đám đông reo hò trước cú đánh quyết định. |
Đám đông reo hò trước cú đánh quyết định. | |
| 19 |
You can't knock off the lid that way.
Bạn không thể bật nắp ra theo cách đó. |
Bạn không thể bật nắp ra theo cách đó. | |
| 20 |
His head hit the floor with a dull thud.
Đầu anh ta chạm sàn với một tiếng bịch trầm. |
Đầu anh ta chạm sàn với một tiếng bịch trầm. | |
| 21 |
Anna set off on the path to the pound.
Anna bắt đầu đi theo con đường tới trại nuôi chó. |
Anna bắt đầu đi theo con đường tới trại nuôi chó. | |
| 22 |
The pain hit him and he blacked out.
Cơn đau ập đến và anh ta ngất đi. |
Cơn đau ập đến và anh ta ngất đi. | |
| 23 |
She hit him with a rolled-up magazine.
Cô ấy đánh anh ta bằng một cuốn tạp chí cuộn lại. |
Cô ấy đánh anh ta bằng một cuốn tạp chí cuộn lại. | |
| 24 |
In May, a typhoon hit the Philippines.
Vào tháng Năm, một cơn bão tấn công Philippines. |
Vào tháng Năm, một cơn bão tấn công Philippines. | |
| 25 |
In a frenzy of rage, she hit him.
Trong cơn thịnh nộ, cô ấy đánh anh ta. |
Trong cơn thịnh nộ, cô ấy đánh anh ta. | |
| 26 |
The bullet hit him in the chest.
Viên đạn trúng ngực anh ta. |
Viên đạn trúng ngực anh ta. | |
| 27 |
He had been hit on the head.
Anh ta đã bị đánh vào đầu. |
Anh ta đã bị đánh vào đầu. | |
| 28 |
The two trains hit each other head-on.
Hai đoàn tàu đâm trực diện vào nhau. |
Hai đoàn tàu đâm trực diện vào nhau. | |
| 29 |
The singer hit a real clinker.
Ca sĩ đã hát hỏng một nốt nghiêm trọng. |
Ca sĩ đã hát hỏng một nốt nghiêm trọng. | |
| 30 |
He hit the woodwork twice before scoring.
Anh ta sút trúng khung gỗ hai lần trước khi ghi bàn. |
Anh ta sút trúng khung gỗ hai lần trước khi ghi bàn. | |
| 31 |
I was afraid he was going to hit me.
Tôi sợ rằng anh ấy sẽ đánh tôi. |
Tôi sợ rằng anh ấy sẽ đánh tôi. | |
| 32 |
She hit him with her umbrella.
Cô ấy đánh anh ấy bằng chiếc ô của mình. |
Cô ấy đánh anh ấy bằng chiếc ô của mình. | |
| 33 |
Someone hit him in the face.
Có ai đó đánh vào mặt anh ấy. |
Có ai đó đánh vào mặt anh ấy. | |
| 34 |
He hit the nail squarely on the head with the hammer.
Anh ấy dùng búa đóng thẳng vào đầu đinh. |
Anh ấy dùng búa đóng thẳng vào đầu đinh. | |
| 35 |
The bus hit the bridge.
Chiếc xe buýt đâm vào cây cầu. |
Chiếc xe buýt đâm vào cây cầu. | |
| 36 |
The boy was hit by a speeding car.
Cậu bé bị một chiếc xe chạy quá tốc độ tông phải. |
Cậu bé bị một chiếc xe chạy quá tốc độ tông phải. | |
| 37 |
The boat hit against an object under the surface of the water.
Con thuyền va vào một vật gì đó bên dưới mặt nước. |
Con thuyền va vào một vật gì đó bên dưới mặt nước. | |
| 38 |
I must have hit my knee.
Chắc tôi đã va đầu gối vào đâu đó. |
Chắc tôi đã va đầu gối vào đâu đó. | |
| 39 |
He hit his head on the low ceiling.
Anh ấy va đầu vào trần nhà thấp. |
Anh ấy va đầu vào trần nhà thấp. | |
| 40 |
As she stood up, she hit her hand against the edge of the table.
Khi đứng dậy, cô ấy va tay vào cạnh bàn. |
Khi đứng dậy, cô ấy va tay vào cạnh bàn. | |
| 41 |
The town was hit by bombs again last night.
Thị trấn lại bị đánh bom vào tối qua. |
Thị trấn lại bị đánh bom vào tối qua. | |
| 42 |
He was hit by a sniper.
Anh ấy bị một tay bắn tỉa bắn trúng. |
Anh ấy bị một tay bắn tỉa bắn trúng. | |
| 43 |
Not all the bullets hit their targets.
Không phải viên đạn nào cũng trúng mục tiêu. |
Không phải viên đạn nào cũng trúng mục tiêu. | |
| 44 |
She hit the ball and ran to first base.
Cô ấy đánh bóng rồi chạy đến gôn một. |
Cô ấy đánh bóng rồi chạy đến gôn một. | |
| 45 |
I hit the ball too hard, and it went out of the court.
Tôi đánh bóng quá mạnh, và nó bay ra khỏi sân. |
Tôi đánh bóng quá mạnh, và nó bay ra khỏi sân. | |
| 46 |
We've hit our ball over the fence!
Chúng ta đã đánh bóng qua hàng rào rồi! |
Chúng ta đã đánh bóng qua hàng rào rồi! | |
| 47 |
He hit a home run.
Anh ấy đã đánh một cú bóng ghi điểm trực tiếp. |
Anh ấy đã đánh một cú bóng ghi điểm trực tiếp. | |
| 48 |
He picked up the phone and hit several buttons.
Anh ấy nhấc điện thoại lên và bấm vài nút. |
Anh ấy nhấc điện thoại lên và bấm vài nút. | |
| 49 |
I found the impulse to hit the fast-forward button to be quite overwhelming.
Tôi cảm thấy rất muốn bấm nút tua nhanh. |
Tôi cảm thấy rất muốn bấm nút tua nhanh. | |
| 50 |
I accidentally hit the wrong key.
Tôi vô tình bấm nhầm phím. |
Tôi vô tình bấm nhầm phím. | |
| 51 |
Enter your password and then hit “Return”.
Nhập mật khẩu của bạn rồi bấm phím “Return”. |
Nhập mật khẩu của bạn rồi bấm phím “Return”. | |
| 52 |
The tax increases will certainly hit the poor.
Việc tăng thuế chắc chắn sẽ ảnh hưởng nặng đến người nghèo. |
Việc tăng thuế chắc chắn sẽ ảnh hưởng nặng đến người nghèo. | |
| 53 |
His death didn't really hit me at first.
Lúc đầu, cái chết của anh ấy chưa thật sự tác động mạnh đến tôi. |
Lúc đầu, cái chết của anh ấy chưa thật sự tác động mạnh đến tôi. | |
| 54 |
A tornado hit on Tuesday night.
Một cơn lốc xoáy đã ập đến vào tối thứ Ba. |
Một cơn lốc xoáy đã ập đến vào tối thứ Ba. | |
| 55 |
Rural areas have been worst hit by the strike.
Các vùng nông thôn bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi cuộc đình công. |
Các vùng nông thôn bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi cuộc đình công. | |
| 56 |
Spain was one of the hardest-hit countries.
Tây Ban Nha là một trong những quốc gia bị ảnh hưởng nặng nề nhất. |
Tây Ban Nha là một trong những quốc gia bị ảnh hưởng nặng nề nhất. | |
| 57 |
It hit him very hard when Rosie left.
Việc Rosie rời đi đã tác động rất mạnh đến anh ấy. |
Việc Rosie rời đi đã tác động rất mạnh đến anh ấy. | |
| 58 |
We hit the enemy when they least expected it.
Chúng tôi tấn công kẻ địch khi chúng ít ngờ tới nhất. |
Chúng tôi tấn công kẻ địch khi chúng ít ngờ tới nhất. | |
| 59 |
Follow this footpath, and you'll eventually hit the road.
Đi theo lối mòn này, rồi cuối cùng bạn sẽ ra tới đường lớn. |
Đi theo lối mòn này, rồi cuối cùng bạn sẽ ra tới đường lớn. | |
| 60 |
The President hits town tomorrow.
Tổng thống sẽ đến thành phố vào ngày mai. |
Tổng thống sẽ đến thành phố vào ngày mai. | |
| 61 |
Temperatures hit 40° yesterday.
Nhiệt độ hôm qua đã chạm mức 40 độ. |
Nhiệt độ hôm qua đã chạm mức 40 độ. | |
| 62 |
The euro hit a record low in trading today.
Đồng euro đã rơi xuống mức thấp kỷ lục trong giao dịch hôm nay. |
Đồng euro đã rơi xuống mức thấp kỷ lục trong giao dịch hôm nay. | |
| 63 |
We hit top form in yesterday’s match.
Chúng tôi đã đạt phong độ cao nhất trong trận đấu hôm qua. |
Chúng tôi đã đạt phong độ cao nhất trong trận đấu hôm qua. | |
| 64 |
We seem to have hit a problem.
Có vẻ chúng ta đã gặp phải một vấn đề. |
Có vẻ chúng ta đã gặp phải một vấn đề. | |
| 65 |
Everything was going well, but then we hit trouble.
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp, nhưng rồi chúng tôi gặp rắc rối. |
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp, nhưng rồi chúng tôi gặp rắc rối. | |
| 66 |
The idea hit me like a tornado.
Ý tưởng đó ập đến với tôi như một cơn lốc. |
Ý tưởng đó ập đến với tôi như một cơn lốc. | |
| 67 |
I couldn't remember where I'd seen him before, and then it suddenly hit me.
Tôi không nhớ mình đã gặp anh ấy ở đâu trước đây, rồi đột nhiên tôi nhận ra. |
Tôi không nhớ mình đã gặp anh ấy ở đâu trước đây, rồi đột nhiên tôi nhận ra. | |
| 68 |
That's when it really hit me that we were in deep trouble.
Đó là lúc tôi thật sự nhận ra rằng chúng tôi đang gặp rắc rối lớn. |
Đó là lúc tôi thật sự nhận ra rằng chúng tôi đang gặp rắc rối lớn. | |
| 69 |
The latest board game is about to hit the market.
Trò chơi bàn cờ mới nhất sắp được tung ra thị trường. |
Trò chơi bàn cờ mới nhất sắp được tung ra thị trường. | |
| 70 |
The new phone will hit the shelves next month.
Chiếc điện thoại mới sẽ lên kệ vào tháng tới. |
Chiếc điện thoại mới sẽ lên kệ vào tháng tới. | |
| 71 |
Her shocking autobiography is about to hit the streets.
Cuốn tự truyện gây sốc của cô ấy sắp được phát hành rộng rãi. |
Cuốn tự truyện gây sốc của cô ấy sắp được phát hành rộng rãi. | |
| 72 |
The band has hit big in the US.
Ban nhạc đã thành công lớn ở Mỹ. |
Ban nhạc đã thành công lớn ở Mỹ. | |
| 73 |
I decided to hit the sack and have an early night.
Tôi quyết định đi ngủ sớm. |
Tôi quyết định đi ngủ sớm. | |
| 74 |
Her face went pale as his words hit home.
Mặt cô ấy tái đi khi lời nói của anh ấy thật sự thấm vào cô ấy. |
Mặt cô ấy tái đi khi lời nói của anh ấy thật sự thấm vào cô ấy. | |
| 75 |
We hit it off straight away.
Chúng tôi hợp nhau ngay lập tức. |
Chúng tôi hợp nhau ngay lập tức. | |
| 76 |
He blushed furiously, and Robyn knew she had hit the mark.
Anh ấy đỏ bừng mặt, và Robyn biết mình đã nói đúng điểm mấu chốt. |
Anh ấy đỏ bừng mặt, và Robyn biết mình đã nói đúng điểm mấu chốt. | |
| 77 |
The band really hit pay dirt with their last album.
Ban nhạc thật sự thành công lớn với album gần đây nhất. |
Ban nhạc thật sự thành công lớn với album gần đây nhất. | |
| 78 |
The following spring, I hit the road.
Mùa xuân năm sau, tôi lên đường. |
Mùa xuân năm sau, tôi lên đường. | |
| 79 |
After a nervous start, he finally hit his stride in the second set.
Sau khởi đầu căng thẳng, cuối cùng anh ấy cũng bắt nhịp tốt ở set thứ hai. |
Sau khởi đầu căng thẳng, cuối cùng anh ấy cũng bắt nhịp tốt ở set thứ hai. | |
| 80 |
The team took time to hit its stride.
Đội cần thời gian để bắt nhịp. |
Đội cần thời gian để bắt nhịp. | |
| 81 |
The show finally hit its stride in the second season.
Chương trình cuối cùng cũng vào guồng ở mùa thứ hai. |
Chương trình cuối cùng cũng vào guồng ở mùa thứ hai. | |
| 82 |
We hit a wall and stopped scoring.
Chúng tôi bị chững lại và không ghi điểm nữa. |
Chúng tôi bị chững lại và không ghi điểm nữa. | |
| 83 |
I’ve hit a wall with my marathon training.
Tôi đã bị chững lại trong quá trình luyện tập marathon. |
Tôi đã bị chững lại trong quá trình luyện tập marathon. | |
| 84 |
What do you do when you hit the wall at work?
Bạn làm gì khi bị bế tắc trong công việc? |
Bạn làm gì khi bị bế tắc trong công việc? | |
| 85 |
She hit the woodwork twice before scoring.
Cô ấy sút trúng khung gỗ hai lần trước khi ghi bàn. |
Cô ấy sút trúng khung gỗ hai lần trước khi ghi bàn. | |
| 86 |
When things go badly wrong, I don't want to be here.
Khi mọi chuyện trở nên hỗn loạn, tôi không muốn ở đây. |
Khi mọi chuyện trở nên hỗn loạn, tôi không muốn ở đây. | |
| 87 |
He hit her with a stick.
Anh ta đánh cô ấy bằng một cây gậy. |
Anh ta đánh cô ấy bằng một cây gậy. | |
| 88 |
He was hit over the head with a broken bottle.
Anh ấy bị đánh vào đầu bằng một chai vỡ. |
Anh ấy bị đánh vào đầu bằng một chai vỡ. | |
| 89 |
I was so angry that I wanted to hit him.
Tôi tức đến mức muốn đánh anh ấy. |
Tôi tức đến mức muốn đánh anh ấy. | |
| 90 |
She didn't hit me very hard.
Cô ấy không đánh tôi mạnh lắm. |
Cô ấy không đánh tôi mạnh lắm. | |
| 91 |
She hit him in the face.
Cô ấy đánh vào mặt anh ấy. |
Cô ấy đánh vào mặt anh ấy. | |
| 92 |
Their teachers used to hit them with a stick.
Thầy cô của họ từng đánh họ bằng roi/gậy. |
Thầy cô của họ từng đánh họ bằng roi/gậy. | |
| 93 |
I felt like hitting him.
Tôi cảm thấy muốn đánh anh ấy. |
Tôi cảm thấy muốn đánh anh ấy. | |
| 94 |
I picked up a pan and hit him over the head with it.
Tôi nhặt một cái chảo lên và đánh vào đầu anh ấy bằng nó. |
Tôi nhặt một cái chảo lên và đánh vào đầu anh ấy bằng nó. | |
| 95 |
My parents never used to hit me.
Bố mẹ tôi trước đây chưa bao giờ đánh tôi. |
Bố mẹ tôi trước đây chưa bao giờ đánh tôi. | |
| 96 |
A taxi almost hit him as he was crossing the street.
Một chiếc taxi suýt tông anh ấy khi anh ấy đang băng qua đường. |
Một chiếc taxi suýt tông anh ấy khi anh ấy đang băng qua đường. | |
| 97 |
She threw a plate at him and narrowly missed hitting him.
Cô ấy ném một cái đĩa về phía anh ấy và suýt trúng. |
Cô ấy ném một cái đĩa về phía anh ấy và suýt trúng. | |
| 98 |
I was hit by a falling stone.
Tôi bị một hòn đá rơi trúng. |
Tôi bị một hòn đá rơi trúng. | |
| 99 |
I accidentally hit my knee on the desk.
Tôi vô tình va đầu gối vào bàn. |
Tôi vô tình va đầu gối vào bàn. | |
| 100 |
I hit my head on the low doorway.
Tôi va đầu vào khung cửa thấp. |
Tôi va đầu vào khung cửa thấp. | |
| 101 |
He fell, hitting his head on the hard stone floor.
Anh ấy ngã, đập đầu xuống nền đá cứng. |
Anh ấy ngã, đập đầu xuống nền đá cứng. | |
| 102 |
The grenade will explode as soon as it hits the ground.
Quả lựu đạn sẽ phát nổ ngay khi chạm đất. |
Quả lựu đạn sẽ phát nổ ngay khi chạm đất. | |
| 103 |
He was hit directly in the back.
Anh ấy bị bắn trúng thẳng vào lưng. |
Anh ấy bị bắn trúng thẳng vào lưng. | |
| 104 |
Our department has been badly hit by the cutbacks.
Bộ phận của chúng tôi bị ảnh hưởng nặng nề bởi các đợt cắt giảm. |
Bộ phận của chúng tôi bị ảnh hưởng nặng nề bởi các đợt cắt giảm. | |
| 105 |
Some businesses have been hit very hard by the rise in interest rates.
Một số doanh nghiệp đã bị ảnh hưởng rất nặng bởi việc lãi suất tăng. |
Một số doanh nghiệp đã bị ảnh hưởng rất nặng bởi việc lãi suất tăng. | |
| 106 |
The plans could be hit by spending cuts.
Các kế hoạch có thể bị ảnh hưởng bởi việc cắt giảm chi tiêu. |
Các kế hoạch có thể bị ảnh hưởng bởi việc cắt giảm chi tiêu. | |
| 107 |
Airlines were badly hit by the recession.
Các hãng hàng không bị ảnh hưởng nặng nề bởi suy thoái kinh tế. |
Các hãng hàng không bị ảnh hưởng nặng nề bởi suy thoái kinh tế. | |
| 108 |
Traffic was heavy when they hit the main road.
Giao thông đông đúc khi họ ra đến đường chính. |
Giao thông đông đúc khi họ ra đến đường chính. | |
| 109 |
They were making good progress when they hit a wide, fast-flowing river.
Họ đang tiến triển tốt thì gặp một con sông rộng chảy xiết. |
Họ đang tiến triển tốt thì gặp một con sông rộng chảy xiết. | |
| 110 |
It'll be two hours before we hit the border.
Sẽ mất hai giờ nữa chúng ta mới đến biên giới. |
Sẽ mất hai giờ nữa chúng ta mới đến biên giới. | |
| 111 |
By the time we hit the city centre, everything was closed.
Khi chúng tôi đến trung tâm thành phố thì mọi thứ đã đóng cửa. |
Khi chúng tôi đến trung tâm thành phố thì mọi thứ đã đóng cửa. | |
| 112 |
He had managed to hit his sales target this month.
Anh ấy đã xoay xở đạt được mục tiêu doanh số trong tháng này. |
Anh ấy đã xoay xở đạt được mục tiêu doanh số trong tháng này. | |
| 113 |
Temperatures are expected to hit 30°C tomorrow.
Nhiệt độ dự kiến sẽ chạm mức 30°C vào ngày mai. |
Nhiệt độ dự kiến sẽ chạm mức 30°C vào ngày mai. | |
| 114 |
The hospital hit the headlines when a number of suspicious deaths occurred.
Bệnh viện xuất hiện trên các mặt báo khi xảy ra một số ca tử vong đáng ngờ. |
Bệnh viện xuất hiện trên các mặt báo khi xảy ra một số ca tử vong đáng ngờ. | |
| 115 |
She didn't hit me very hard.
Cô ấy không đánh tôi rất mạnh. |
Cô ấy không đánh tôi rất mạnh. | |
| 116 |
The baby was banging the table with his spoon.
Đứa bé dùng thìa đập bàn. |
Đứa bé dùng thìa đập bàn. | |
| 117 |
The ship struck a rock.
Con tàu va phải một tảng đá. |
Con tàu va phải một tảng đá. | |
| 118 |
In the darkness I bumped into a chair.
Trong bóng tối, tôi va vào một chiếc ghế. |
Trong bóng tối, tôi va vào một chiếc ghế. | |
| 119 |
I braked too late, bashing into the car in front.
Tôi phanh quá muộn, đâm thẳng vào xe phía trước. |
Tôi phanh quá muộn, đâm thẳng vào xe phía trước. | |
| 120 |
It'll be two hours before we hit the border.
Sẽ còn hai giờ nữa trước khi chúng tôi đến biên giới. |
Sẽ còn hai giờ nữa trước khi chúng tôi đến biên giới. | |
| 121 |
The story was important enough to make the headlines.
Câu chuyện đủ quan trọng để trở thành tiêu đề. |
Câu chuyện đủ quan trọng để trở thành tiêu đề. |