| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
Hispanic
|
Phiên âm: /hɪˈspænɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc người gốc Tây Ban Nha/Mỹ Latin | Ngữ cảnh: Dùng trong nhân khẩu học |
Ví dụ: Hispanic culture is diverse
Văn hóa Hispanic rất đa dạng |
Văn hóa Hispanic rất đa dạng |
| 2 |
2
Hispanic
|
Phiên âm: /hɪˈspænɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người Hispanic | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cộng đồng |
Ví dụ: Hispanics form a large group
Người Hispanic chiếm nhóm lớn |
Người Hispanic chiếm nhóm lớn |
| 3 |
3
Hispanic-American
|
Phiên âm: /hɪˈspænɪk əˈmerɪkən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người Mỹ gốc Hispanic | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học |
Ví dụ: Hispanic-American voters matter
Cử tri Mỹ gốc Hispanic rất quan trọng |
Cử tri Mỹ gốc Hispanic rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||