| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hike
|
Phiên âm: /haɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuyến đi bộ; sự tăng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động/mức tăng |
Ví dụ: A price hike upset customers
Việc tăng giá làm khách hàng bức xúc |
Việc tăng giá làm khách hàng bức xúc |
| 2 |
2
hiker
|
Phiên âm: /ˈhaɪkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người đi bộ đường dài | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tham gia hoạt động hiking |
Ví dụ: The hikers reached the summit at noon
Những người đi bộ đường dài đã lên tới đỉnh vào buổi trưa |
Những người đi bộ đường dài đã lên tới đỉnh vào buổi trưa |
| 3 |
3
hiking
|
Phiên âm: /ˈhaɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc đi bộ đường dài | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động thể thao |
Ví dụ: Hiking improves health
Đi bộ đường dài cải thiện sức khỏe |
Đi bộ đường dài cải thiện sức khỏe |
| 4 |
4
hike
|
Phiên âm: /haɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi bộ đường dài; tăng mạnh | Ngữ cảnh: Dùng cho leo núi hoặc tăng giá |
Ví dụ: They hiked in the mountains
Họ đi bộ đường dài trên núi |
Họ đi bộ đường dài trên núi |
| 5 |
5
hiked
|
Phiên âm: /haɪkt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã tăng/đã đi bộ | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: Rates were hiked again
Giá lại bị tăng |
Giá lại bị tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||