Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hiker là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hiker trong tiếng Anh

hiker /ˈhaɪkər/
- Danh từ (chỉ người) : Người đi bộ đường dài

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hiker"

1 hike
Phiên âm: /haɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chuyến đi bộ; sự tăng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động/mức tăng

Ví dụ:

A price hike upset customers

Việc tăng giá làm khách hàng bức xúc

2 hiker
Phiên âm: /ˈhaɪkə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người đi bộ đường dài Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tham gia hoạt động hiking

Ví dụ:

The hikers reached the summit at noon

Những người đi bộ đường dài đã lên tới đỉnh vào buổi trưa

3 hiking
Phiên âm: /ˈhaɪkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc đi bộ đường dài Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động thể thao

Ví dụ:

Hiking improves health

Đi bộ đường dài cải thiện sức khỏe

4 hike
Phiên âm: /haɪk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi bộ đường dài; tăng mạnh Ngữ cảnh: Dùng cho leo núi hoặc tăng giá

Ví dụ:

They hiked in the mountains

Họ đi bộ đường dài trên núi

5 hiked
Phiên âm: /haɪkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã tăng/đã đi bộ Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ

Ví dụ:

Rates were hiked again

Giá lại bị tăng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!