Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hike là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hike trong tiếng Anh

hike /haɪk/
- adverb : đi lang thang, đi dạo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

hike: Leo núi; tăng (giá)

Hike là động từ nghĩa là đi bộ đường dài, leo núi; cũng dùng để chỉ việc tăng giá hoặc lương.

  • We plan to hike in the mountains this weekend. (Chúng tôi dự định leo núi cuối tuần này.)
  • The government hiked taxes last year. (Chính phủ tăng thuế năm ngoái.)
  • They went on a long hike through the forest. (Họ đi bộ đường dài xuyên rừng.)

Bảng biến thể từ "hike"

1 hike
Phiên âm: /haɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chuyến đi bộ; sự tăng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động/mức tăng

Ví dụ:

A price hike upset customers

Việc tăng giá làm khách hàng bức xúc

2 hiker
Phiên âm: /ˈhaɪkə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người đi bộ đường dài Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người tham gia hoạt động hiking

Ví dụ:

The hikers reached the summit at noon

Những người đi bộ đường dài đã lên tới đỉnh vào buổi trưa

3 hiking
Phiên âm: /ˈhaɪkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc đi bộ đường dài Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động thể thao

Ví dụ:

Hiking improves health

Đi bộ đường dài cải thiện sức khỏe

4 hike
Phiên âm: /haɪk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi bộ đường dài; tăng mạnh Ngữ cảnh: Dùng cho leo núi hoặc tăng giá

Ví dụ:

They hiked in the mountains

Họ đi bộ đường dài trên núi

5 hiked
Phiên âm: /haɪkt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã tăng/đã đi bộ Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ

Ví dụ:

Rates were hiked again

Giá lại bị tăng

Danh sách câu ví dụ:

They went on a ten-mile hike through the forest.

Họ đi bộ đường dài mười dặm xuyên qua khu rừng.

Ôn tập Lưu sổ

a tax/price hike

thuế / giá tăng

Ôn tập Lưu sổ

the latest hike in interest rates

lần tăng lãi suất mới nhất

Ôn tập Lưu sổ

It's a long hike from my house to campus.

Từ nhà tôi đến khuôn viên trường là một quãng đường dài.

Ôn tập Lưu sổ

The boys have gone on a hike with the Scouts.

Các cậu bé đã đi bộ đường dài với các Hướng đạo sinh.

Ôn tập Lưu sổ

They met on a hike.

Họ gặp nhau trong một chuyến đi bộ đường dài.

Ôn tập Lưu sổ

Higher crude oil prices mean price hikes for consumers too.

Giá dầu thô cao hơn đồng nghĩa với việc người tiêu dùng cũng tăng giá.

Ôn tập Lưu sổ

Borrowers will be hit hard by the latest hike in interest rates.

Những người đi vay sẽ bị ảnh hưởng nặng nề bởi đợt tăng lãi suất mới nhất.

Ôn tập Lưu sổ

It's a long hike from my house to campus.

Đó là một chuyến đi bộ dài từ nhà tôi đến khuôn viên trường.

Ôn tập Lưu sổ