Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

highlighting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ highlighting trong tiếng Anh

highlighting /ˈhaɪlaɪtɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang làm nổi bật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "highlighting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: highlight
Phiên âm: /ˈhaɪlaɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm nổi bật, nhấn mạnh Ngữ cảnh: Nhấn mạnh phần quan trọng The teacher highlighted the key points
Giáo viên nhấn mạnh những điểm chính
2 Từ: highlighted
Phiên âm: /ˈhaɪlaɪtɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã làm nổi bật Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động Important dates were highlighted in red
Các ngày quan trọng đã được tô đỏ
3 Từ: highlighting
Phiên âm: /ˈhaɪlaɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang làm nổi bật Ngữ cảnh: Hành động diễn ra She is highlighting the main ideas
Cô ấy đang đánh dấu các ý chính
4 Từ: highlight
Phiên âm: /ˈhaɪlaɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Điểm nổi bật, điểm nhấn Ngữ cảnh: Phần quan trọng hoặc thú vị nhất The highlight of the trip was visiting Paris
Điểm nổi bật của chuyến đi là tham quan Paris
5 Từ: highlights
Phiên âm: /ˈhaɪlaɪts/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các điểm nổi bật; mái tóc nhuộm sáng Ngữ cảnh: Nhiều điểm nhấn hoặc vệt sáng The magazine shows highlights of the event
Tạp chí đưa tin về những điểm nổi bật của sự kiện

Từ đồng nghĩa "highlighting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "highlighting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!