Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

high-foreheaded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ high-foreheaded trong tiếng Anh

high-foreheaded /ˌhaɪ ˈfɒrɪdɪd/
- Tính từ : Trán cao

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "high-foreheaded"

1 forehead
Phiên âm: /ˈfɒrɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trán Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận cơ thể

Ví dụ:

Sweat covered his forehead

Mồ hôi phủ kín trán anh ấy

2 foreheads
Phiên âm: /ˈfɒrɪdz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những cái trán Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Wrinkles appeared on their foreheads

Nếp nhăn xuất hiện trên trán họ

3 high-foreheaded
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈfɒrɪdɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trán cao Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả

Ví dụ:

A high-foreheaded man entered

Một người đàn ông trán cao bước vào

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!