Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

forehead là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ forehead trong tiếng Anh

forehead /ˈfɔːrɪd/
- adverb : trán

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

forehead: Trán

Forehead là danh từ chỉ phần trên khuôn mặt, giữa lông mày và chân tóc.

  • She kissed him on the forehead. (Cô ấy hôn lên trán anh.)
  • He has a high forehead. (Anh ấy có trán cao.)
  • He wiped sweat from his forehead. (Anh ấy lau mồ hôi trên trán.)

Bảng biến thể từ "forehead"

1 forehead
Phiên âm: /ˈfɒrɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trán Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận cơ thể

Ví dụ:

Sweat covered his forehead

Mồ hôi phủ kín trán anh ấy

2 foreheads
Phiên âm: /ˈfɒrɪdz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những cái trán Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Wrinkles appeared on their foreheads

Nếp nhăn xuất hiện trên trán họ

3 high-foreheaded
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈfɒrɪdɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trán cao Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả

Ví dụ:

A high-foreheaded man entered

Một người đàn ông trán cao bước vào

Danh sách câu ví dụ:

He wiped the sweat from his forehead.

Anh ấy lau mồ hôi trên trán.

Ôn tập Lưu sổ

He groaned and slapped his forehead, as if suddenly remembering something obvious.

Anh ta rên rỉ và đập vào trán mình, như thể đột nhiên nhớ ra điều gì đó hiển nhiên.

Ôn tập Lưu sổ

He had a gash in the forehead.

Ông bị một vết thương ở trán.

Ôn tập Lưu sổ

He rubbed a hand across his forehead as though he were tired.

Anh ấy xoa tay lên trán như thể anh ấy rất mệt.

Ôn tập Lưu sổ

His hair fell over his forehead.

Tóc của anh ấy xõa trên trán.

Ôn tập Lưu sổ

She pushed her wet hair off her forehead.

Cô ấy vén mái tóc ướt ra khỏi trán.

Ôn tập Lưu sổ