forehead: Trán
Forehead là danh từ chỉ phần trên khuôn mặt, giữa lông mày và chân tóc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
forehead
|
Phiên âm: /ˈfɒrɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trán | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bộ phận cơ thể |
Ví dụ: Sweat covered his forehead
Mồ hôi phủ kín trán anh ấy |
Mồ hôi phủ kín trán anh ấy |
| 2 |
2
foreheads
|
Phiên âm: /ˈfɒrɪdz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những cái trán | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Wrinkles appeared on their foreheads
Nếp nhăn xuất hiện trên trán họ |
Nếp nhăn xuất hiện trên trán họ |
| 3 |
3
high-foreheaded
|
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈfɒrɪdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trán cao | Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả |
Ví dụ: A high-foreheaded man entered
Một người đàn ông trán cao bước vào |
Một người đàn ông trán cao bước vào |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He wiped the sweat from his forehead.
Anh ấy lau mồ hôi trên trán. |
Anh ấy lau mồ hôi trên trán. | |
| 2 |
He had a gash in the forehead.
Anh ấy có một vết rách trên trán. |
Anh ấy có một vết rách trên trán. | |
| 3 |
He rubbed a hand across his forehead as though he were tired.
Anh ấy đưa tay xoa trán như thể đang mệt. |
Anh ấy đưa tay xoa trán như thể đang mệt. | |
| 4 |
His hair fell over his forehead.
Tóc anh ấy xõa xuống trán. |
Tóc anh ấy xõa xuống trán. | |
| 5 |
She pushed her wet hair off her forehead.
Cô ấy gạt mái tóc ướt ra khỏi trán. |
Cô ấy gạt mái tóc ướt ra khỏi trán. |