Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

heroism là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ heroism trong tiếng Anh

heroism /ˈherəʊɪzəm/
- Danh từ : Chủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "heroism"

1 hero
Phiên âm: /ˈhɪroʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Anh hùng, nhân vật chính Ngữ cảnh: Người can đảm, hoặc nhân vật chính trong câu chuyện

Ví dụ:

He is a national hero

Anh ấy là anh hùng dân tộc

2 heroes
Phiên âm: /ˈhɪroʊz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các anh hùng Ngữ cảnh: Nhiều nhân vật can đảm

Ví dụ:

The country honors its heroes

Đất nước tôn vinh các anh hùng

3 heroine
Phiên âm: /ˈherəwɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nữ anh hùng, nữ chính Ngữ cảnh: Nhân vật nữ dũng cảm hoặc nữ chính

Ví dụ:

She is the heroine of the novel

Cô ấy là nữ chính của tiểu thuyết

4 heroic
Phiên âm: /hɪˈroʊɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Anh hùng, quả cảm Ngữ cảnh: Dũng cảm, đáng khâm phục

Ví dụ:

The firefighters made a heroic effort

Lính cứu hỏa đã nỗ lực quả cảm

5 heroism
Phiên âm: /ˈherəʊɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùng Ngữ cảnh: Tính cách, hành động dũng cảm

Ví dụ:

His heroism saved many lives

Tinh thần anh hùng của anh ấy đã cứu nhiều mạng sống

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!