Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

herbalist là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ herbalist trong tiếng Anh

herbalist /ˈhɜːbəlɪst/
- Danh từ : Thầy thuốc thảo dược

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "herbalist"

1 herb
Phiên âm: /hɜːb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thảo mộc Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực/y học

Ví dụ:

Fresh herbs add flavor

Thảo mộc tươi tăng hương vị

2 herbal
Phiên âm: /ˈhɜːbəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc thảo mộc Ngữ cảnh: Dùng trong y học/ẩm thực

Ví dụ:

Herbal medicine is popular

Thuốc thảo dược phổ biến

3 herbalist
Phiên âm: /ˈhɜːbəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thầy thuốc thảo dược Ngữ cảnh: Dùng trong y học cổ truyền

Ví dụ:

The herbalist advised tea

Thầy thuốc khuyên dùng trà

4 herby
Phiên âm: /ˈhɜːbi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có mùi/vị thảo mộc Ngữ cảnh: Dùng mô tả món ăn

Ví dụ:

The sauce tastes herby

Nước sốt có vị thảo mộc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!