herb: Cây thảo mộc
Herb là danh từ chỉ cây hoặc lá dùng làm gia vị, thuốc hoặc thực phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
herb
|
Phiên âm: /hɜːb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thảo mộc | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực/y học |
Ví dụ: Fresh herbs add flavor
Thảo mộc tươi tăng hương vị |
Thảo mộc tươi tăng hương vị |
| 2 |
2
herbal
|
Phiên âm: /ˈhɜːbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thảo mộc | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/ẩm thực |
Ví dụ: Herbal medicine is popular
Thuốc thảo dược phổ biến |
Thuốc thảo dược phổ biến |
| 3 |
3
herbalist
|
Phiên âm: /ˈhɜːbəlɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thầy thuốc thảo dược | Ngữ cảnh: Dùng trong y học cổ truyền |
Ví dụ: The herbalist advised tea
Thầy thuốc khuyên dùng trà |
Thầy thuốc khuyên dùng trà |
| 4 |
4
herby
|
Phiên âm: /ˈhɜːbi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mùi/vị thảo mộc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả món ăn |
Ví dụ: The sauce tastes herby
Nước sốt có vị thảo mộc |
Nước sốt có vị thảo mộc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a herb garden
một khu vườn thảo mộc |
một khu vườn thảo mộc | |
| 2 |
an herb garden
một khu vườn thảo mộc |
một khu vườn thảo mộc | |
| 3 |
Add a teaspoonful of mixed herbs.
Thêm một thìa cà phê hỗn hợp các loại thảo mộc. |
Thêm một thìa cà phê hỗn hợp các loại thảo mộc. | |
| 4 |
Ali recommends taking herbs to facilitate recovery.
Ali khuyến nghị dùng các loại thảo mộc để tạo điều kiện phục hồi. |
Ali khuyến nghị dùng các loại thảo mộc để tạo điều kiện phục hồi. | |
| 5 |
Serve cold, garnished with fresh herbs.
Phục vụ lạnh, trang trí bằng các loại thảo mộc tươi. |
Phục vụ lạnh, trang trí bằng các loại thảo mộc tươi. | |
| 6 |
The shop sells a large range of herbs and spices.
Cửa hàng bán nhiều loại thảo mộc và gia vị. |
Cửa hàng bán nhiều loại thảo mộc và gia vị. |