Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hellish là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hellish trong tiếng Anh

hellish /ˈhelɪʃ/
- Tính từ : Khủng khiếp, như địa ngục

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hellish"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: hell
Phiên âm: /hel/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Địa ngục Ngữ cảnh: Nơi đau khổ trong tôn giáo; tình huống cực kỳ tồi tệ He was afraid of going to hell
Anh ta sợ bị xuống địa ngục
2 Từ: hells
Phiên âm: /helz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những địa ngục (nghĩa bóng) Ngữ cảnh: Các tình huống khủng khiếp They went through many hells in the war
Họ đã trải qua nhiều địa ngục trong chiến tranh
3 Từ: hellish
Phiên âm: /ˈhelɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khủng khiếp, như địa ngục Ngữ cảnh: Mô tả sự tồi tệ cực độ It was a hellish experience
Đó là một trải nghiệm khủng khiếp

Từ đồng nghĩa "hellish"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "hellish"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!