hell: Địa ngục
Hell là nơi được coi là chốn đau khổ, tội lỗi, hoặc nơi trú ngụ của ma quỷ theo nhiều tín ngưỡng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
hell
|
Phiên âm: /hel/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Địa ngục | Ngữ cảnh: Nơi đau khổ trong tôn giáo; tình huống cực kỳ tồi tệ |
He was afraid of going to hell |
Anh ta sợ bị xuống địa ngục |
| 2 |
Từ:
hells
|
Phiên âm: /helz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những địa ngục (nghĩa bóng) | Ngữ cảnh: Các tình huống khủng khiếp |
They went through many hells in the war |
Họ đã trải qua nhiều địa ngục trong chiến tranh |
| 3 |
Từ:
hellish
|
Phiên âm: /ˈhelɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khủng khiếp, như địa ngục | Ngữ cảnh: Mô tả sự tồi tệ cực độ |
It was a hellish experience |
Đó là một trải nghiệm khủng khiếp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Better to reign in hell than serve in heaven. Thà làm vua nơi địa ngục còn hơn làm tôi tớ chốn thiên đường. |
Thà làm vua nơi địa ngục còn hơn làm tôi tớ chốn thiên đường. | Lưu sổ câu |
| 2 |
A wicked man is his own hell. Kẻ ác tự tạo địa ngục cho chính mình. |
Kẻ ác tự tạo địa ngục cho chính mình. | Lưu sổ câu |
| 3 |
When war begins, then hell opens. Khi chiến tranh bắt đầu, địa ngục mở ra. |
Khi chiến tranh bắt đầu, địa ngục mở ra. | Lưu sổ câu |
| 4 |
When war begins, hell opens. Khi chiến tranh bắt đầu, địa ngục mở cửa. |
Khi chiến tranh bắt đầu, địa ngục mở cửa. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The road to hell is paved with good intentions. Con đường xuống địa ngục được lát bằng những ý định tốt. |
Con đường xuống địa ngục được lát bằng những ý định tốt. | Lưu sổ câu |
| 6 |
It's hot enough to melt hell! Nóng đến mức như thiêu đốt cả địa ngục! |
Nóng đến mức như thiêu đốt cả địa ngục! | Lưu sổ câu |
| 7 |
What the hell are you doing? Anh đang làm cái quái gì vậy? |
Anh đang làm cái quái gì vậy? | Lưu sổ câu |
| 8 |
Get the hell out of here! Biến khỏi đây ngay! |
Biến khỏi đây ngay! | Lưu sổ câu |
| 9 |
The hell of it was that nobody recognized him. Điều tệ hại là chẳng ai nhận ra anh ta. |
Điều tệ hại là chẳng ai nhận ra anh ta. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Her parents made her life hell. Cha mẹ cô ấy khiến cuộc đời cô thành địa ngục. |
Cha mẹ cô ấy khiến cuộc đời cô thành địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 11 |
My mother made my life hell. Mẹ tôi khiến cuộc đời tôi như địa ngục. |
Mẹ tôi khiến cuộc đời tôi như địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 12 |
A paradise that you cannot leave is hell. Thiên đường mà không thể rời đi cũng là địa ngục. |
Thiên đường mà không thể rời đi cũng là địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He has a hell of a lot of money. Anh ta có cực kỳ nhiều tiền. |
Anh ta có cực kỳ nhiều tiền. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The last three months have been hell. Ba tháng qua thật kinh khủng. |
Ba tháng qua thật kinh khủng. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Ouch, bloody hell! Oops, excuse my French! Ôi, chết tiệt! Xin lỗi vì lời lẽ thô tục! |
Ôi, chết tiệt! Xin lỗi vì lời lẽ thô tục! | Lưu sổ câu |
| 16 |
He went through hell during the trial. Anh ấy trải qua địa ngục trong suốt phiên tòa. |
Anh ấy trải qua địa ngục trong suốt phiên tòa. | Lưu sổ câu |
| 17 |
She gave me hell for being twenty minutes late. Cô ấy mắng tôi dữ dội vì đến muộn 20 phút. |
Cô ấy mắng tôi dữ dội vì đến muộn 20 phút. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Bloody hell! I've lost my wallet. Chết tiệt! Tôi mất ví rồi. |
Chết tiệt! Tôi mất ví rồi. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Now Miranda—she was the housemate from hell. Miranda đúng là bạn cùng nhà tệ hại nhất. |
Miranda đúng là bạn cùng nhà tệ hại nhất. | Lưu sổ câu |
| 20 |
It is good to have friends, even in hell. Có bạn bè vẫn tốt, ngay cả ở địa ngục. |
Có bạn bè vẫn tốt, ngay cả ở địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She made his life hell. Cô ấy khiến đời anh ta như địa ngục. |
Cô ấy khiến đời anh ta như địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He dashed around like a bat out of hell. Anh ta lao đi như tên bắn. |
Anh ta lao đi như tên bắn. | Lưu sổ câu |
| 23 |
What the hell do you think you're doing? Anh nghĩ mình đang làm cái quái gì vậy? |
Anh nghĩ mình đang làm cái quái gì vậy? | Lưu sổ câu |
| 24 |
I had one hell of a hangover the next morning. Sáng hôm sau tôi bị say rượu khủng khiếp. |
Sáng hôm sau tôi bị say rượu khủng khiếp. | Lưu sổ câu |
| 25 |
He was terrified of going to hell when he died. Anh ấy sợ sẽ xuống địa ngục khi chết. |
Anh ấy sợ sẽ xuống địa ngục khi chết. | Lưu sổ câu |
| 26 |
It is good to have some friends both in heaven and hell. Có vài người bạn cả nơi thiên đường lẫn địa ngục vẫn là điều tốt. |
Có vài người bạn cả nơi thiên đường lẫn địa ngục vẫn là điều tốt. | Lưu sổ câu |
| 27 |
If heaven is too crowded, we will go to hell rampant. Nếu thiên đường quá đông, ta sẽ xuống địa ngục tung hoành. (câu văn chương/ẩn dụ) |
Nếu thiên đường quá đông, ta sẽ xuống địa ngục tung hoành. (câu văn chương/ẩn dụ) | Lưu sổ câu |
| 28 |
They were threatened with spending eternity in hell. Họ bị đe dọa sẽ phải chịu cực hình đời đời dưới địa ngục. |
Họ bị đe dọa sẽ phải chịu cực hình đời đời dưới địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The last three months have been hell. Ba tháng vừa qua đúng là địa ngục. |
Ba tháng vừa qua đúng là địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Her parents made her life hell. Cha mẹ cô ấy đã biến cuộc sống của cô ấy thành địa ngục. |
Cha mẹ cô ấy đã biến cuộc sống của cô ấy thành địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Being totally alone is my idea of hell on earth. Hoàn toàn cô độc là địa ngục trần gian đối với tôi. |
Hoàn toàn cô độc là địa ngục trần gian đối với tôi. | Lưu sổ câu |
| 32 |
He was in a hell of his own making. Anh ấy đang sống trong địa ngục do chính mình tạo ra. |
Anh ấy đang sống trong địa ngục do chính mình tạo ra. | Lưu sổ câu |
| 33 |
For the last few weeks, my whole family has been in hell because of this. Trong vài tuần qua, cả gia đình tôi đã sống như trong địa ngục vì chuyện này. |
Trong vài tuần qua, cả gia đình tôi đã sống như trong địa ngục vì chuyện này. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Since she moved in, life has been hell for the other residents. Kể từ khi cô ấy chuyển vào, cuộc sống của các cư dân khác trở thành địa ngục. |
Kể từ khi cô ấy chuyển vào, cuộc sống của các cư dân khác trở thành địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 35 |
It was hell getting through airport security. Việc qua cửa an ninh sân bay đúng là cực hình. |
Việc qua cửa an ninh sân bay đúng là cực hình. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Oh hell, I've burned the pan. Ôi chết, tôi làm cháy cái chảo rồi. |
Ôi chết, tôi làm cháy cái chảo rồi. | Lưu sổ câu |
| 37 |
What the hell do you think you are doing? Bạn nghĩ mình đang làm cái quái gì vậy? |
Bạn nghĩ mình đang làm cái quái gì vậy? | Lưu sổ câu |
| 38 |
Go to hell! Đi chết đi! |
Đi chết đi! | Lưu sổ câu |
| 39 |
He's as guilty as hell. Anh ta rõ ràng là có tội. |
Anh ta rõ ràng là có tội. | Lưu sổ câu |
| 40 |
There was a loud bang, and then all hell broke loose. Có một tiếng nổ lớn, rồi mọi chuyện trở nên hỗn loạn. |
Có một tiếng nổ lớn, rồi mọi chuyện trở nên hỗn loạn. | Lưu sổ câu |
| 41 |
He was a dirty player and loved to kick hell out of the opposition. Anh ta là một cầu thủ chơi bẩn và thích đá đối thủ thật thô bạo. |
Anh ta là một cầu thủ chơi bẩn và thích đá đối thủ thật thô bạo. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The song just bugs the hell out of me. Bài hát đó làm tôi cực kỳ khó chịu. |
Bài hát đó làm tôi cực kỳ khó chịu. | Lưu sổ câu |
| 43 |
If your dad finds out, you'll really catch hell! Nếu bố bạn phát hiện ra, bạn sẽ bị mắng tơi bời! |
Nếu bố bạn phát hiện ra, bạn sẽ bị mắng tơi bời! | Lưu sổ câu |
| 44 |
There'll be hell to pay when he finds out. Sẽ rắc rối to khi anh ấy phát hiện ra. |
Sẽ rắc rối to khi anh ấy phát hiện ra. | Lưu sổ câu |
| 45 |
They stole the car just for the hell of it. Họ trộm chiếc xe chỉ cho vui. |
Họ trộm chiếc xe chỉ cho vui. | Lưu sổ câu |
| 46 |
They are the neighbours from hell. Họ là những người hàng xóm kinh khủng nhất. |
Họ là những người hàng xóm kinh khủng nhất. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Let's get the hell out of here. Hãy biến khỏi đây ngay thôi. |
Hãy biến khỏi đây ngay thôi. | Lưu sổ câu |
| 48 |
He used to give his mother hell when he was a teenager. Hồi còn tuổi teen, anh ấy từng khiến mẹ mình khổ sở. |
Hồi còn tuổi teen, anh ấy từng khiến mẹ mình khổ sở. | Lưu sổ câu |
| 49 |
My new shoes are giving me hell. Đôi giày mới đang làm chân tôi đau kinh khủng. |
Đôi giày mới đang làm chân tôi đau kinh khủng. | Lưu sổ câu |
| 50 |
Dad will give us hell when he sees that mess. Bố sẽ mắng chúng ta tơi bời khi thấy đống bừa bộn đó. |
Bố sẽ mắng chúng ta tơi bời khi thấy đống bừa bộn đó. | Lưu sổ câu |
| 51 |
This firm has gone to hell in a handbasket since the new management took over. Công ty này đã xuống dốc thảm hại kể từ khi ban quản lý mới tiếp quản. |
Công ty này đã xuống dốc thảm hại kể từ khi ban quản lý mới tiếp quản. | Lưu sổ câu |
| 52 |
He rode hell for leather across the fields. Anh ấy phóng hết tốc lực qua những cánh đồng. |
Anh ấy phóng hết tốc lực qua những cánh đồng. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The firm was in a hell of a mess when he took over. Công ty rơi vào một mớ hỗn độn khủng khiếp khi anh ấy tiếp quản. |
Công ty rơi vào một mớ hỗn độn khủng khiếp khi anh ấy tiếp quản. | Lưu sổ câu |
| 54 |
This holiday is going to cost a hell of a lot of money. Kỳ nghỉ này sẽ tốn rất nhiều tiền. |
Kỳ nghỉ này sẽ tốn rất nhiều tiền. | Lưu sổ câu |
| 55 |
It must have been one hell of a party. Đó hẳn là một bữa tiệc cực kỳ hoành tráng. |
Đó hẳn là một bữa tiệc cực kỳ hoành tráng. | Lưu sổ câu |
| 56 |
It’s taken him a hell of a long time to get here. Anh ấy mất rất lâu mới đến được đây. |
Anh ấy mất rất lâu mới đến được đây. | Lưu sổ câu |
| 57 |
That's one helluva big house you've got. Nhà bạn đúng là to khủng khiếp. |
Nhà bạn đúng là to khủng khiếp. | Lưu sổ câu |
| 58 |
I was determined to go, come hell or high water. Tôi quyết tâm đi, dù có chuyện gì xảy ra. |
Tôi quyết tâm đi, dù có chuyện gì xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 59 |
She was driving like a bat out of hell. Cô ấy lái xe nhanh như bay. |
Cô ấy lái xe nhanh như bay. | Lưu sổ câu |
| 60 |
She worked like hell for her exams. Cô ấy học cật lực cho các kỳ thi. |
Cô ấy học cật lực cho các kỳ thi. | Lưu sổ câu |
| 61 |
My broken finger hurt like hell. Ngón tay gãy của tôi đau kinh khủng. |
Ngón tay gãy của tôi đau kinh khủng. | Lưu sổ câu |
| 62 |
“I'm coming with you.” “Like hell you are.” “Tôi sẽ đi cùng bạn.” “Còn lâu nhé.” |
“Tôi sẽ đi cùng bạn.” “Còn lâu nhé.” | Lưu sổ câu |
| 63 |
You don't have a hope in hell of finding a job. Bạn hoàn toàn không có hy vọng tìm được việc đâu. |
Bạn hoàn toàn không có hy vọng tìm được việc đâu. | Lưu sổ câu |
| 64 |
There isn't a snowball's chance in hell that I'll wear that thing! Không đời nào tôi mặc thứ đó đâu! |
Không đời nào tôi mặc thứ đó đâu! | Lưu sổ câu |
| 65 |
Driving on these rough roads has played hell with my tyres. Lái xe trên những con đường gồ ghề này đã làm lốp xe của tôi hỏng nặng. |
Lái xe trên những con đường gồ ghề này đã làm lốp xe của tôi hỏng nặng. | Lưu sổ câu |
| 66 |
We'd been to hell and back together, and we were still good friends. Chúng tôi đã cùng nhau trải qua đủ khổ cực mà vẫn là bạn tốt. |
Chúng tôi đã cùng nhau trải qua đủ khổ cực mà vẫn là bạn tốt. | Lưu sổ câu |
| 67 |
“To hell with him,” she thought, “I'm leaving.” “Kệ anh ta,” cô ấy nghĩ, “mình sẽ rời đi.” |
“Kệ anh ta,” cô ấy nghĩ, “mình sẽ rời đi.” | Lưu sổ câu |
| 68 |
Lava poured out of the volcano, glowing like the fires of hell. Dung nham trào ra khỏi núi lửa, rực sáng như lửa địa ngục. |
Dung nham trào ra khỏi núi lửa, rực sáng như lửa địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 69 |
They imagined tormented souls in hell. Họ tưởng tượng những linh hồn bị hành hạ dưới địa ngục. |
Họ tưởng tượng những linh hồn bị hành hạ dưới địa ngục. | Lưu sổ câu |
| 70 |
I'm never going to escape this hell. Tôi sẽ chẳng bao giờ thoát khỏi địa ngục này. |
Tôi sẽ chẳng bao giờ thoát khỏi địa ngục này. | Lưu sổ câu |
| 71 |
It was sheer hell having to sit through hours of boring lectures! Việc phải ngồi nghe hàng giờ giảng bài nhàm chán đúng là cực hình! |
Việc phải ngồi nghe hàng giờ giảng bài nhàm chán đúng là cực hình! | Lưu sổ câu |
| 72 |
She's the girlfriend from hell. I don't know why he puts up with her. Cô ấy là cô bạn gái kinh khủng nhất. Tôi không hiểu sao anh ấy chịu đựng được cô ấy. |
Cô ấy là cô bạn gái kinh khủng nhất. Tôi không hiểu sao anh ấy chịu đựng được cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 73 |
I'm never going to escape this hell. Tôi sẽ không bao giờ thoát khỏi địa ngục này. |
Tôi sẽ không bao giờ thoát khỏi địa ngục này. | Lưu sổ câu |
| 74 |
She's the girlfriend from hell—I don't know know why he puts up with her. Cô ấy là bạn gái từ địa ngục |
Cô ấy là bạn gái từ địa ngục | Lưu sổ câu |