helicopter: Máy bay trực thăng
Helicopter là danh từ chỉ phương tiện bay có cánh quạt nâng thẳng đứng, có thể cất và hạ cánh theo phương thẳng đứng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
helicopter
|
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy bay trực thăng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phương tiện bay cất/hạ cánh thẳng đứng |
Ví dụ: A helicopter landed nearby
Một chiếc trực thăng hạ cánh gần đó |
Một chiếc trực thăng hạ cánh gần đó |
| 2 |
2
helicopters
|
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các máy bay trực thăng | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Rescue helicopters arrived
Các trực thăng cứu hộ đã đến |
Các trực thăng cứu hộ đã đến |
| 3 |
3
helicopter-borne
|
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptə bɔːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được vận chuyển bằng trực thăng | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/cứu hộ |
Ví dụ: Helicopter-borne troops deployed
Quân được triển khai bằng trực thăng |
Quân được triển khai bằng trực thăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a police or rescue helicopter.
Đây là trực thăng cảnh sát hoặc trực thăng cứu hộ. |
Đây là trực thăng cảnh sát hoặc trực thăng cứu hộ. | |
| 2 |
This is an attack helicopter.
Đây là trực thăng tấn công. |
Đây là trực thăng tấn công. | |
| 3 |
He was rushed to the hospital by helicopter.
Anh ấy được đưa gấp đến bệnh viện bằng trực thăng. |
Anh ấy được đưa gấp đến bệnh viện bằng trực thăng. | |
| 4 |
He is a helicopter pilot.
Anh ấy là phi công trực thăng. |
Anh ấy là phi công trực thăng. | |
| 5 |
This is a helicopter gunship.
Đây là trực thăng vũ trang. |
Đây là trực thăng vũ trang. | |
| 6 |
An air ambulance helicopter came to the rescue.
Một trực thăng cứu thương đã đến cứu hộ. |
Một trực thăng cứu thương đã đến cứu hộ. | |
| 7 |
He flew helicopters during the Gulf War.
Ông ấy lái trực thăng trong Chiến tranh Vùng Vịnh. |
Ông ấy lái trực thăng trong Chiến tranh Vùng Vịnh. | |
| 8 |
We're going to take a helicopter tour of the island.
Chúng tôi sẽ đi tham quan hòn đảo bằng trực thăng. |
Chúng tôi sẽ đi tham quan hòn đảo bằng trực thăng. | |
| 9 |
Helicopters buzzed overhead.
Trực thăng bay vo ve trên đầu. |
Trực thăng bay vo ve trên đầu. |