Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

helicopter là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ helicopter trong tiếng Anh

helicopter /ˈhɛlɪkɒptə/
- adverb : trực thăng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

helicopter: Máy bay trực thăng

Helicopter là danh từ chỉ phương tiện bay có cánh quạt nâng thẳng đứng, có thể cất và hạ cánh theo phương thẳng đứng.

  • The helicopter landed on the rooftop. (Trực thăng hạ cánh trên mái nhà.)
  • They used a helicopter for the rescue mission. (Họ dùng trực thăng cho nhiệm vụ cứu hộ.)
  • Helicopter tours offer a great view of the city. (Chuyến tham quan bằng trực thăng mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp của thành phố.)

Bảng biến thể từ "helicopter"

1 helicopter
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy bay trực thăng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phương tiện bay cất/hạ cánh thẳng đứng

Ví dụ:

A helicopter landed nearby

Một chiếc trực thăng hạ cánh gần đó

2 helicopters
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptəz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các máy bay trực thăng Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Rescue helicopters arrived

Các trực thăng cứu hộ đã đến

3 helicopter-borne
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptə bɔːn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được vận chuyển bằng trực thăng Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/cứu hộ

Ví dụ:

Helicopter-borne troops deployed

Quân được triển khai bằng trực thăng

Danh sách câu ví dụ:

a police/rescue helicopter

trực thăng cảnh sát / cứu hộ

Ôn tập Lưu sổ

an attack helicopter

một chiếc trực thăng tấn công

Ôn tập Lưu sổ

He was rushed to the hospital by helicopter.

Ông được trực thăng đưa đến bệnh viện.

Ôn tập Lưu sổ

a helicopter pilot

một phi công trực thăng

Ôn tập Lưu sổ

a helicopter gunship

một trực thăng võ trang

Ôn tập Lưu sổ

An air ambulance helicopter came to the rescue.

Một máy bay trực thăng cứu thương đường không đến giải cứu.

Ôn tập Lưu sổ

He flew helicopters during the Gulf War.

Anh bay trực thăng trong Chiến tranh vùng Vịnh.

Ôn tập Lưu sổ

We're going to take a helicopter tour of the island.

Chúng tôi sẽ thực hiện một chuyến tham quan bằng máy bay trực thăng của hòn đảo.

Ôn tập Lưu sổ

Helicopters buzzed overhead.

Máy bay trực thăng chạy ầm ầm trên đầu.

Ôn tập Lưu sổ

We're going to take a helicopter tour of the island.

Chúng tôi sẽ thực hiện một chuyến tham quan bằng máy bay trực thăng của hòn đảo.

Ôn tập Lưu sổ