| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
helicopter
|
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy bay trực thăng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phương tiện bay cất/hạ cánh thẳng đứng |
Ví dụ: A helicopter landed nearby
Một chiếc trực thăng hạ cánh gần đó |
Một chiếc trực thăng hạ cánh gần đó |
| 2 |
2
helicopters
|
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các máy bay trực thăng | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Rescue helicopters arrived
Các trực thăng cứu hộ đã đến |
Các trực thăng cứu hộ đã đến |
| 3 |
3
helicopter-borne
|
Phiên âm: /ˈhelɪkɒptə bɔːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được vận chuyển bằng trực thăng | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/cứu hộ |
Ví dụ: Helicopter-borne troops deployed
Quân được triển khai bằng trực thăng |
Quân được triển khai bằng trực thăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||