Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

heelpiece là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ heelpiece trong tiếng Anh

heelpiece /ˈhiːlpiːs/
- Danh từ : Miếng gót

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "heelpiece"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: heel
Phiên âm: /hiːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gót chân, gót giày Ngữ cảnh: Phần sau cùng của bàn chân hoặc giày She hurt her heel while running
Cô ấy bị đau gót chân khi chạy
2 Từ: heels
Phiên âm: /hiːlz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Giày cao gót; gót giày Ngữ cảnh: Dùng cho giày dép, thời trang She bought a pair of high heels
Cô ấy mua một đôi giày cao gót
3 Từ: heeled
Phiên âm: /hiːld/ Loại từ: Tính từ (thường ghép) Nghĩa: Có gót (giày) Ngữ cảnh: Mô tả loại giày She wore low-heeled shoes
Cô ấy đi đôi giày đế thấp
4 Từ: heelpiece
Phiên âm: /ˈhiːlpiːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Miếng gót Ngữ cảnh: Phần thay thế gắn ở gót giày The shoemaker fixed the heelpiece
Thợ đóng giày đã sửa miếng gót

Từ đồng nghĩa "heelpiece"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "heelpiece"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!