heel: Gót chân
Heel là phần sau của bàn chân, hoặc gót giày.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
heel
|
Phiên âm: /hiːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gót chân, gót giày | Ngữ cảnh: Phần sau cùng của bàn chân hoặc giày |
She hurt her heel while running |
Cô ấy bị đau gót chân khi chạy |
| 2 |
Từ:
heels
|
Phiên âm: /hiːlz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Giày cao gót; gót giày | Ngữ cảnh: Dùng cho giày dép, thời trang |
She bought a pair of high heels |
Cô ấy mua một đôi giày cao gót |
| 3 |
Từ:
heeled
|
Phiên âm: /hiːld/ | Loại từ: Tính từ (thường ghép) | Nghĩa: Có gót (giày) | Ngữ cảnh: Mô tả loại giày |
She wore low-heeled shoes |
Cô ấy đi đôi giày đế thấp |
| 4 |
Từ:
heelpiece
|
Phiên âm: /ˈhiːlpiːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Miếng gót | Ngữ cảnh: Phần thay thế gắn ở gót giày |
The shoemaker fixed the heelpiece |
Thợ đóng giày đã sửa miếng gót |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I fell head over heels in love with you. Anh đã yêu em say đắm. |
Anh đã yêu em say đắm. | Lưu sổ câu |
| 2 |
A stone was digging into my heel. Một viên đá cấn vào gót chân tôi. |
Một viên đá cấn vào gót chân tôi. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Horton's Achilles heel was that he could not delegate. Điểm yếu chí mạng của Horton là anh ấy không biết giao việc. |
Điểm yếu chí mạng của Horton là anh ấy không biết giao việc. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Even Achilles was only as strong as his heel. Ngay cả Achilles cũng chỉ mạnh bằng gót chân của mình. |
Ngay cả Achilles cũng chỉ mạnh bằng gót chân của mình. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I fell head over heels in love with you. Anh đã yêu em say đắm. |
Anh đã yêu em say đắm. | Lưu sổ câu |
| 6 |
There's a hole in the heel of my stocking. Có một lỗ ở gót chiếc tất của tôi. |
Có một lỗ ở gót chiếc tất của tôi. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Her dog yelped and came to heel. Con chó của cô ấy kêu lên rồi chạy về sát chân chủ. |
Con chó của cô ấy kêu lên rồi chạy về sát chân chủ. | Lưu sổ câu |
| 8 |
For years the nation had been under the heel of a dictatorial regime. Trong nhiều năm đất nước nằm dưới ách cai trị độc tài. |
Trong nhiều năm đất nước nằm dưới ách cai trị độc tài. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Using the heel of your hand, press the dough firmly into shape. Dùng gốc bàn tay ấn bột chắc vào khuôn. |
Dùng gốc bàn tay ấn bột chắc vào khuôn. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Memory is fleeting; loneliness leaves a dent; I exist alone. Ký ức mong manh; cô đơn để lại vết hằn; tôi tồn tại một mình. |
Ký ức mong manh; cô đơn để lại vết hằn; tôi tồn tại một mình. | Lưu sổ câu |
| 11 |
I scuffed the heel of my boot on the step. Tôi làm trầy gót giày trên bậc thềm. |
Tôi làm trầy gót giày trên bậc thềm. | Lưu sổ câu |
| 12 |
You're my Achilles heel. Em là điểm yếu chí mạng của anh. |
Em là điểm yếu chí mạng của anh. | Lưu sổ câu |
| 13 |
She spun on her heel and walked out. Cô ấy quay gót và bước ra ngoài. |
Cô ấy quay gót và bước ra ngoài. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The desire for publicity became her Achilles' heel. Ham muốn được chú ý trở thành điểm yếu chí mạng của cô ấy. |
Ham muốn được chú ý trở thành điểm yếu chí mạng của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 15 |
She caught her heel and tripped. Cô ấy vướng gót chân và vấp ngã. |
Cô ấy vướng gót chân và vấp ngã. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He had a blistered heel. Anh ấy bị phồng rộp ở gót chân. |
Anh ấy bị phồng rộp ở gót chân. | Lưu sổ câu |
| 17 |
I think Frank's vanity is his Achilles' heel. Tôi nghĩ tính hư vinh của Frank là điểm yếu chí mạng của anh ta. |
Tôi nghĩ tính hư vinh của Frank là điểm yếu chí mạng của anh ta. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He turned on his heel and marched away angrily. Anh ta quay gót và bước đi đầy tức giận. |
Anh ta quay gót và bước đi đầy tức giận. | Lưu sổ câu |
| 19 |
My shoes have worn down at the heel. Giày tôi bị mòn ở gót. |
Giày tôi bị mòn ở gót. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She turned on her elegantly shod heel. Cô ấy quay gót trên đôi giày thanh lịch. |
Cô ấy quay gót trên đôi giày thanh lịch. | Lưu sổ câu |
| 21 |
They suffered a lot under the invader's heel. Họ chịu nhiều đau khổ dưới ách xâm lược. |
Họ chịu nhiều đau khổ dưới ách xâm lược. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He simply turned on his heel and walked away. Anh ta chỉ quay gót rồi bỏ đi. |
Anh ta chỉ quay gót rồi bỏ đi. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The town has become very down-at-heel. Thị trấn trở nên sa sút, tiêu điều. |
Thị trấn trở nên sa sút, tiêu điều. | Lưu sổ câu |
| 24 |
She dug her heel into the ground. Cô ấy ghì gót chân xuống đất. |
Cô ấy ghì gót chân xuống đất. | Lưu sổ câu |
| 25 |
My shoe rubbed my heel. Giày cọ vào gót chân tôi. |
Giày cọ vào gót chân tôi. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The rebels have been brought to heel. Quân nổi dậy đã bị khuất phục. |
Quân nổi dậy đã bị khuất phục. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I'm training my dog to come to heel. Tôi đang huấn luyện chó đi sát chân. |
Tôi đang huấn luyện chó đi sát chân. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Quite unexpectedly, he turned on his heel and walked out of the door. Hoàn toàn bất ngờ, anh ta quay gót và bước ra cửa. |
Hoàn toàn bất ngờ, anh ta quay gót và bước ra cửa. | Lưu sổ câu |
| 29 |
He threw the cigarette down and ground it under his heel. Anh ta ném điếu thuốc xuống và giẫm nát dưới gót chân. |
Anh ta ném điếu thuốc xuống và giẫm nát dưới gót chân. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Place your right toe in line with your left heel. Đặt mũi chân phải thẳng hàng với gót chân trái. |
Đặt mũi chân phải thẳng hàng với gót chân trái. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Apply the cream to dry, cracked heels before bed. Hãy thoa kem lên gót chân khô nứt trước khi đi ngủ. |
Hãy thoa kem lên gót chân khô nứt trước khi đi ngủ. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She took a potato from the fire and sat back on her heels. Cô ấy lấy một củ khoai tây ra khỏi lửa rồi ngồi lùi lại trên gót chân. |
Cô ấy lấy một củ khoai tây ra khỏi lửa rồi ngồi lùi lại trên gót chân. | Lưu sổ câu |
| 33 |
She prefers shoes with a low heel. Cô ấy thích giày có gót thấp. |
Cô ấy thích giày có gót thấp. | Lưu sổ câu |
| 34 |
She broke the stiletto heel on her shoe. Cô ấy làm gãy gót nhọn của chiếc giày. |
Cô ấy làm gãy gót nhọn của chiếc giày. | Lưu sổ câu |
| 35 |
He crushed the cigarette under the heel of his shoe. Anh ấy nghiền điếu thuốc dưới gót giày. |
Anh ấy nghiền điếu thuốc dưới gót giày. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The sergeant clicked his heels and walked out. Viên trung sĩ dập gót chân rồi bước ra ngoài. |
Viên trung sĩ dập gót chân rồi bước ra ngoài. | Lưu sổ câu |
| 37 |
She wore high-heeled shoes to the party. Cô ấy đi giày cao gót đến bữa tiệc. |
Cô ấy đi giày cao gót đến bữa tiệc. | Lưu sổ câu |
| 38 |
She doesn't often wear heels. Cô ấy không thường đi giày cao gót. |
Cô ấy không thường đi giày cao gót. | Lưu sổ câu |
| 39 |
I had to do the whole walk in heels. Tôi phải đi bộ cả quãng đường bằng giày cao gót. |
Tôi phải đi bộ cả quãng đường bằng giày cao gót. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He fled from the stadium with the police at his heels. Anh ta chạy khỏi sân vận động với cảnh sát đuổi sát phía sau. |
Anh ta chạy khỏi sân vận động với cảnh sát đuổi sát phía sau. | Lưu sổ câu |
| 41 |
She came up the path with two little dogs at her heels. Cô ấy đi lên lối mòn với hai con chó nhỏ theo sát sau gót. |
Cô ấy đi lên lối mòn với hai con chó nhỏ theo sát sau gót. | Lưu sổ câu |
| 42 |
They tried to find a non-violent means of bringing the rebels to heel. Họ cố tìm một biện pháp phi bạo lực để buộc quân nổi dậy phải quy phục. |
Họ cố tìm một biện pháp phi bạo lực để buộc quân nổi dậy phải quy phục. | Lưu sổ câu |
| 43 |
They dug in their heels and would not lower the price. Họ cương quyết không nhượng bộ và không chịu hạ giá. |
Họ cương quyết không nhượng bộ và không chịu hạ giá. | Lưu sổ câu |
| 44 |
He turned and fled with Peter hot on his heels. Anh ấy quay người bỏ chạy, còn Peter đuổi sát phía sau. |
Anh ấy quay người bỏ chạy, còn Peter đuổi sát phía sau. | Lưu sổ câu |
| 45 |
They reached the border with the police hot on their heels. Họ đến được biên giới khi cảnh sát đang đuổi sát phía sau. |
Họ đến được biên giới khi cảnh sát đang đuổi sát phía sau. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Further successes came hot on the heels of her first best-selling novel. Những thành công tiếp theo đến ngay sau cuốn tiểu thuyết bán chạy đầu tiên của cô ấy. |
Những thành công tiếp theo đến ngay sau cuốn tiểu thuyết bán chạy đầu tiên của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 47 |
News of rising unemployment followed hard on the heels of falling export figures. Tin tức về tỷ lệ thất nghiệp tăng xuất hiện ngay sau số liệu xuất khẩu sụt giảm. |
Tin tức về tỷ lệ thất nghiệp tăng xuất hiện ngay sau số liệu xuất khẩu sụt giảm. | Lưu sổ câu |
| 48 |
He's fallen head over heels in love with his boss. Anh ấy đã yêu sếp mình say đắm. |
Anh ấy đã yêu sếp mình say đắm. | Lưu sổ câu |
| 49 |
We were kicking our heels, waiting for some customers. Chúng tôi ngồi không chờ khách đến. |
Chúng tôi ngồi không chờ khách đến. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The island spent several centuries under the heel of the British Empire. Hòn đảo này đã trải qua nhiều thế kỷ dưới ách thống trị của Đế quốc Anh. |
Hòn đảo này đã trải qua nhiều thế kỷ dưới ách thống trị của Đế quốc Anh. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The punch rocked him back on his heels. Cú đấm khiến anh ấy loạng choạng lùi lại. |
Cú đấm khiến anh ấy loạng choạng lùi lại. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Despite severe pain from a badly bruised heel, he ran the race of his life. Dù gót chân bầm tím rất đau, anh ấy vẫn chạy một cuộc đua xuất sắc nhất đời mình. |
Dù gót chân bầm tím rất đau, anh ấy vẫn chạy một cuộc đua xuất sắc nhất đời mình. | Lưu sổ câu |
| 53 |
Her heel caught in the stairs and she tumbled down. Gót giày của cô ấy mắc vào cầu thang và cô ấy ngã lăn xuống. |
Gót giày của cô ấy mắc vào cầu thang và cô ấy ngã lăn xuống. | Lưu sổ câu |
| 54 |
She caught her heel and tripped on the step. Cô ấy bị mắc gót giày và vấp ở bậc thềm. |
Cô ấy bị mắc gót giày và vấp ở bậc thềm. | Lưu sổ câu |
| 55 |
I took my shoes to a heel bar to have them repaired. Tôi mang giày đến tiệm sửa gót giày để sửa. |
Tôi mang giày đến tiệm sửa gót giày để sửa. | Lưu sổ câu |
| 56 |
She doesn't often wear heels. Cô ấy không thường xuyên đi giày cao gót. |
Cô ấy không thường xuyên đi giày cao gót. | Lưu sổ câu |
| 57 |
He's fallen head over heels in love with his boss. Anh ta say nắng ông chủ của mình. |
Anh ta say nắng ông chủ của mình. | Lưu sổ câu |