Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

heavily là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ heavily trong tiếng Anh

heavily /ˈhevɪli/
- (adv) : nặng, nặng nề

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

heavily: Một cách nặng nề

Heavily là trạng từ chỉ hành động xảy ra với một lực mạnh, hoặc một cách rất lớn.

  • The rain fell heavily, flooding the streets. (Mưa rơi mạnh, làm ngập các con phố.)
  • She was breathing heavily after running up the stairs. (Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy lên cầu thang.)
  • He was heavily criticized for his decision. (Anh ấy bị chỉ trích nặng nề vì quyết định của mình.)

Bảng biến thể từ "heavily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: heavy
Phiên âm: /ˈhevi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nặng, khó nhọc Ngữ cảnh: Có trọng lượng lớn hoặc khó khăn The box is too heavy to lift
Chiếc hộp quá nặng để nhấc lên
2 Từ: heavier
Phiên âm: /ˈheviər/ Loại từ: Tính từ so sánh hơn Nghĩa: Nặng hơn Ngữ cảnh: So sánh trọng lượng hoặc mức độ This bag is heavier than mine
Cái túi này nặng hơn cái của tôi
3 Từ: heaviest
Phiên âm: /ˈheviɪst/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Nặng nhất Ngữ cảnh: Mức độ cao nhất He carried the heaviest load
Anh ấy mang gánh nặng nhất
4 Từ: heaviness
Phiên âm: /ˈhevɪnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nặng nề Ngữ cảnh: Trạng thái có trọng lượng hoặc cảm giác nặng The heaviness of the box surprised him
Sự nặng của chiếc hộp làm anh ta ngạc nhiên
5 Từ: heavily
Phiên âm: /ˈhevɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Nặng nề, nghiêm trọng Ngữ cảnh: Cách thức mang tính nặng, nhiều It was raining heavily
Trời mưa rất to

Từ đồng nghĩa "heavily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "heavily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He that climbs high falls heavily.

Leo cao thì ngã đau.

Lưu sổ câu

2

The company invested heavily in new technology.

Công ty đầu tư mạnh vào công nghệ mới.

Lưu sổ câu

3

Misfortunes have rained heavily upon the old man.

Bất hạnh dồn dập đổ xuống người ông lão.

Lưu sổ câu

4

The roads to Bordeaux were heavily congested.

Các tuyến đường đến Bordeaux tắc nghẽn nghiêm trọng.

Lưu sổ câu

5

The word "not" was heavily underlined.

Từ “not” được gạch chân đậm.

Lưu sổ câu

6

His back was heavily braced.

Lưng anh ấy được nẹp chặt.

Lưu sổ câu

7

He's given to drinking rather heavily.

Anh ta có thói quen uống rượu khá nhiều.

Lưu sổ câu

8

Many self-employed people are heavily taxed.

Nhiều người làm tự do bị đánh thuế nặng.

Lưu sổ câu

9

Japanese has borrowed heavily from English.

Tiếng Nhật vay mượn nhiều từ tiếng Anh.

Lưu sổ câu

10

They had doped the patient heavily before the operation.

Họ đã gây mê bệnh nhân liều mạnh trước ca mổ.

Lưu sổ câu

11

They invested heavily in 3G mobile phone networks.

Họ đầu tư mạnh vào mạng di động 3G.

Lưu sổ câu

12

The organization depended heavily on voluntary help.

Tổ chức phụ thuộc nhiều vào sự giúp đỡ tự nguyện.

Lưu sổ câu

13

He was panting heavily as he ran.

Anh ấy thở hổn hển khi chạy.

Lưu sổ câu

14

The approaches to the garrison have been heavily mined.

Các lối vào doanh trại đã bị gài mìn dày đặc.

Lưu sổ câu

15

The military-backed government has heavily censored the news.

Chính phủ được quân đội hậu thuẫn đã kiểm duyệt tin tức nghiêm ngặt.

Lưu sổ câu

16

The hijackers were heavily disguised.

Bọn không tặc cải trang kỹ lưỡng.

Lưu sổ câu

17

The town was heavily fortified.

Thị trấn được phòng thủ kiên cố.

Lưu sổ câu

18

He took the heavily laden tray from her.

Anh ấy đỡ lấy khay nặng trĩu từ tay cô.

Lưu sổ câu

19

Tap water is usually heavily treated with chemicals.

Nước máy thường được xử lý bằng nhiều hóa chất.

Lưu sổ câu

20

His novels draw heavily on his childhood.

Tiểu thuyết của ông khai thác nhiều từ tuổi thơ của mình.

Lưu sổ câu

21

She became heavily involved in politics.

Cô ấy tham gia sâu vào chính trị.

Lưu sổ câu

22

These products have been advertised very heavily.

Những sản phẩm này được quảng cáo rầm rộ.

Lưu sổ câu

23

He is heavily insured against death.

Anh ấy mua bảo hiểm nhân thọ với mức lớn.

Lưu sổ câu

24

He regularly goes to the races and bets heavily.

Anh ta thường đi xem đua ngựa và đặt cược lớn.

Lưu sổ câu

25

Snow was falling heavily as we entered the village.

Tuyết rơi dày khi chúng tôi vào làng.

Lưu sổ câu

26

The goose flapped heavily away.

Con ngỗng vỗ cánh nặng nề bay đi.

Lưu sổ câu

27

I became heavily involved in politics.

Tôi tham gia sâu vào chính trị.

Lưu sổ câu

28

The city was heavily defended against attack.

Thành phố được phòng thủ kiên cố chống lại sự tấn công.

Lưu sổ câu

29

Environmental law is heavily intertwined with administrative law.

Luật môi trường gắn chặt với luật hành chính.

Lưu sổ câu

30

The service has become heavily reliant on government support.

Dịch vụ này ngày càng phụ thuộc nhiều vào sự hỗ trợ của chính phủ.

Lưu sổ câu

31

It was raining heavily.

Trời mưa rất to.

Lưu sổ câu

32

to drink heavily

uống nhiều

Lưu sổ câu

33

to be bleeding heavily

chảy nhiều máu

Lưu sổ câu

34

to be heavily taxed

bị đánh thuế nặng

Lưu sổ câu

35

heavily armed police (= carrying a lot of weapons)

cảnh sát được trang bị vũ khí mạnh (= mang nhiều vũ khí)

Lưu sổ câu

36

a heavily pregnant woman (= one whose baby is nearly ready to be born)

một phụ nữ mang thai nặng nề (= một người có em bé sắp chào đời)

Lưu sổ câu

37

They are both heavily involved in politics.

Cả hai đều tham gia nhiều vào chính trị.

Lưu sổ câu

38

He relies heavily on his parents.

Anh ấy phụ thuộc rất nhiều vào cha mẹ của mình.

Lưu sổ câu

39

She has been heavily criticized in the press.

Cô ấy đã bị chỉ trích nặng nề trên báo chí.

Lưu sổ câu

40

Their music is heavily influenced by heavy metal and punk rock.

Âm nhạc của họ bị ảnh hưởng nhiều bởi heavy metal và punk rock.

Lưu sổ câu

41

Two Swedish companies invested heavily in the Russian energy business.

Hai công ty Thụy Điển đầu tư mạnh vào lĩnh vực kinh doanh năng lượng của Nga.

Lưu sổ câu

42

These companies depend heavily on government support.

Các công ty này phụ thuộc nhiều vào sự hỗ trợ của chính phủ.

Lưu sổ câu

43

The country's economy is heavily dependent on foreign investment and aid.

Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc nhiều vào đầu tư và viện trợ nước ngoài.

Lưu sổ câu

44

The book draws heavily on case studies in Ethiopia.

Cuốn sách tập trung nhiều vào các nghiên cứu điển hình ở Ethiopia.

Lưu sổ câu

45

She fell heavily to the ground.

Cô ấy ngã xuống đất một cách nặng nề.

Lưu sổ câu

46

She was now breathing heavily.

Cô ấy đang thở nặng nhọc.

Lưu sổ câu

47

He was snoring heavily.

Anh ấy đang ngáy rất nhiều.

Lưu sổ câu

48

He sighed heavily.

Anh thở dài thườn thượt.

Lưu sổ câu

49

Silence hung heavily in the room.

Sự im lặng bao trùm nặng nề trong phòng.

Lưu sổ câu

50

The burden of guilt weighed heavily on his mind.

Gánh nặng tội lỗi đè nặng lên tâm trí anh.

Lưu sổ câu

51

a heavily loaded van

một chiếc xe tải nặng

Lưu sổ câu

52

The car was heavily laden on the way home.

Trên đường về nhà đã chất đầy xe.

Lưu sổ câu

53

The country's economy is heavily dependent on foreign investment and aid.

Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc nhiều vào đầu tư và viện trợ nước ngoài.

Lưu sổ câu