Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

heated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ heated trong tiếng Anh

heated /ˈhiːtɪd/
- Động từ/Tính từ : Đã được làm nóng; nóng nảy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "heated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: heat
Phiên âm: /hiːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhiệt, sức nóng Ngữ cảnh: Mức độ nóng của môi trường/vật thể The heat is unbearable today
Cái nóng hôm nay thật không chịu nổi
2 Từ: heat
Phiên âm: /hiːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm nóng, sưởi Ngữ cảnh: Tăng nhiệt độ She heated the soup on the stove
Cô ấy hâm nóng súp trên bếp
3 Từ: heated
Phiên âm: /ˈhiːtɪd/ Loại từ: Động từ/Tính từ Nghĩa: Đã được làm nóng; nóng nảy Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen và bóng They had a heated argument
Họ đã tranh cãi nảy lửa
4 Từ: heating
Phiên âm: /ˈhiːtɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Sự sưởi ấm; hệ thống sưởi Ngữ cảnh: Quá trình làm nóng, thiết bị tỏa nhiệt The heating in this room doesn’t work
Hệ thống sưởi trong phòng này không hoạt động
5 Từ: heater
Phiên âm: /ˈhiːtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy sưởi, bình nóng Ngữ cảnh: Thiết bị tạo nhiệt We bought a new water heater
Chúng tôi mua một bình nóng lạnh mới

Từ đồng nghĩa "heated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "heated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!