headache: Đau đầu
Headache là cảm giác đau nhức hoặc khó chịu ở đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
headache
|
Phiên âm: /ˈhedeɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơn đau đầu | Ngữ cảnh: Cảm giác khó chịu ở đầu |
Ví dụ: She has a terrible headache
Cô ấy bị đau đầu kinh khủng |
Cô ấy bị đau đầu kinh khủng |
| 2 |
2
headaches
|
Phiên âm: /ˈhedeɪks/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những cơn đau đầu | Ngữ cảnh: Nhiều lần đau đầu |
Ví dụ: Stress can cause headaches
Căng thẳng có thể gây đau đầu |
Căng thẳng có thể gây đau đầu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I have a terrific headache.
Tôi bị đau đầu khủng khiếp. |
Tôi bị đau đầu khủng khiếp. | |
| 2 |
A crown is no cure for the headache.
Đội vương miện không chữa được đau đầu. |
Đội vương miện không chữa được đau đầu. | |
| 3 |
He has got a bad headache.
Anh ấy bị đau đầu nặng. |
Anh ấy bị đau đầu nặng. | |
| 4 |
He's got a headache and a slight fever.
Anh ấy bị đau đầu và sốt nhẹ. |
Anh ấy bị đau đầu và sốt nhẹ. | |
| 5 |
Except for a small pang, her headache has gone.
Ngoại trừ một cơn nhói nhẹ, cơn đau đầu của cô ấy đã hết. |
Ngoại trừ một cơn nhói nhẹ, cơn đau đầu của cô ấy đã hết. | |
| 6 |
I have a splitting headache.
Tôi đau đầu như búa bổ. |
Tôi đau đầu như búa bổ. | |
| 7 |
This is another big headache for him.
Đây lại là một vấn đề đau đầu khác với anh ấy. |
Đây lại là một vấn đề đau đầu khác với anh ấy. | |
| 8 |
He developed a severe migraine.
Anh ấy bị chứng đau nửa đầu nghiêm trọng. |
Anh ấy bị chứng đau nửa đầu nghiêm trọng. | |
| 9 |
She was suffering from a headache.
Cô ấy đang bị đau đầu. |
Cô ấy đang bị đau đầu. | |
| 10 |
She has a headache and is rather indisposed.
Cô ấy bị đau đầu và hơi mệt. |
Cô ấy bị đau đầu và hơi mệt. | |
| 11 |
He was constantly tormented by headaches.
Anh ấy thường xuyên bị đau đầu hành hạ. |
Anh ấy thường xuyên bị đau đầu hành hạ. | |
| 12 |
His bad temper was aggravated by his headache.
Tính khí xấu của anh ấy càng tệ hơn vì đau đầu. |
Tính khí xấu của anh ấy càng tệ hơn vì đau đầu. | |
| 13 |
I didn't attend the meeting owing to a headache.
Tôi không dự họp vì bị đau đầu. |
Tôi không dự họp vì bị đau đầu. | |
| 14 |
I'm going out to walk off this headache.
Tôi ra ngoài đi bộ cho đỡ đau đầu. |
Tôi ra ngoài đi bộ cho đỡ đau đầu. | |
| 15 |
A headache usually denotes illness.
Đau đầu thường là dấu hiệu của bệnh. |
Đau đầu thường là dấu hiệu của bệnh. | |
| 16 |
She took a couple of headache tablets.
Cô ấy uống vài viên thuốc đau đầu. |
Cô ấy uống vài viên thuốc đau đầu. | |
| 17 |
She has a headache and is indisposed.
Cô ấy bị đau đầu và không khỏe. |
Cô ấy bị đau đầu và không khỏe. | |
| 18 |
He has a headache and isn't feeling communicative today.
Anh ấy đau đầu nên hôm nay không muốn nói chuyện. |
Anh ấy đau đầu nên hôm nay không muốn nói chuyện. | |
| 19 |
My headache has been relieved.
Cơn đau đầu của tôi đã giảm. |
Cơn đau đầu của tôi đã giảm. | |
| 20 |
I woke up with a slight headache.
Tôi thức dậy với cơn đau đầu nhẹ. |
Tôi thức dậy với cơn đau đầu nhẹ. | |
| 21 |
How long have you been suffering from headaches?
Bạn bị đau đầu bao lâu rồi? |
Bạn bị đau đầu bao lâu rồi? | |
| 22 |
I've got a slight headache.
Tôi bị đau đầu nhẹ. |
Tôi bị đau đầu nhẹ. | |
| 23 |
The medicine is an effective cure for headaches.
Thuốc này là phương thuốc hiệu quả cho chứng đau đầu. |
Thuốc này là phương thuốc hiệu quả cho chứng đau đầu. | |
| 24 |
I was in considerable discomfort from the headache.
Tôi rất khó chịu vì cơn đau đầu. |
Tôi rất khó chịu vì cơn đau đầu. | |
| 25 |
I had a headache this morning, but I'm all right now.
Sáng nay tôi bị đau đầu nhưng giờ thì ổn rồi. |
Sáng nay tôi bị đau đầu nhưng giờ thì ổn rồi. | |
| 26 |
I have had a terrible headache for the last two days.
Tôi đã bị đau đầu dữ dội suốt hai ngày qua. |
Tôi đã bị đau đầu dữ dội suốt hai ngày qua. | |
| 27 |
I had a terrible headache, but even so I went to the concert.
Tôi bị đau đầu dữ dội nhưng vẫn đi dự buổi hòa nhạc. |
Tôi bị đau đầu dữ dội nhưng vẫn đi dự buổi hòa nhạc. | |
| 28 |
I have a headache.
Tôi bị đau đầu. |
Tôi bị đau đầu. | |
| 29 |
A walk in the fresh air soon conjured her headache away.
Một buổi đi bộ ngoài trời nhanh chóng làm cơn đau đầu của cô ấy biến mất. |
Một buổi đi bộ ngoài trời nhanh chóng làm cơn đau đầu của cô ấy biến mất. | |
| 30 |
He had a terrible headache.
Anh ấy bị đau đầu dữ dội. |
Anh ấy bị đau đầu dữ dội. | |
| 31 |
Red wine gives me a headache.
Rượu vang đỏ làm tôi đau đầu. |
Rượu vang đỏ làm tôi đau đầu. | |
| 32 |
She often suffers from headaches.
Cô ấy thường bị đau đầu. |
Cô ấy thường bị đau đầu. | |
| 33 |
Stress can cause headaches.
Căng thẳng có thể gây đau đầu. |
Căng thẳng có thể gây đau đầu. | |
| 34 |
I have a splitting headache.
Tôi bị đau đầu như búa bổ. |
Tôi bị đau đầu như búa bổ. | |
| 35 |
He suffers from migraine headaches.
Anh ấy bị đau nửa đầu. |
Anh ấy bị đau nửa đầu. | |
| 36 |
He developed a severe headache.
Anh ấy bắt đầu bị đau đầu dữ dội. |
Anh ấy bắt đầu bị đau đầu dữ dội. | |
| 37 |
The real headache will be getting the bank to lend you the money.
Vấn đề đau đầu thật sự sẽ là làm sao khiến ngân hàng cho bạn vay tiền. |
Vấn đề đau đầu thật sự sẽ là làm sao khiến ngân hàng cho bạn vay tiền. | |
| 38 |
She had left the party early, pleading a headache.
Cô ấy rời bữa tiệc sớm với lý do bị đau đầu. |
Cô ấy rời bữa tiệc sớm với lý do bị đau đầu. | |
| 39 |
The workers had complained of headaches and nausea.
Các công nhân đã phàn nàn về tình trạng đau đầu và buồn nôn. |
Các công nhân đã phàn nàn về tình trạng đau đầu và buồn nôn. | |
| 40 |
These regulations have created major headaches for many businesses.
Những quy định này đã gây ra nhiều rắc rối lớn cho nhiều doanh nghiệp. |
Những quy định này đã gây ra nhiều rắc rối lớn cho nhiều doanh nghiệp. | |
| 41 |
Uneven cash flow proved to be a big headache for the company.
Dòng tiền không ổn định hóa ra là một vấn đề lớn đối với công ty. |
Dòng tiền không ổn định hóa ra là một vấn đề lớn đối với công ty. |