Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hazardously là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hazardously trong tiếng Anh

hazardously /ˈhæzədəsli/
- Trạng từ : Một cách nguy hiểm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hazardously"

1 hazard
Phiên âm: /ˈhæzəd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mối nguy; rủi ro Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguy hiểm tiềm ẩn

Ví dụ:

Smoking is a health hazard

Hút thuốc là mối nguy cho sức khỏe

2 hazard
Phiên âm: /ˈhæzəd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gây nguy hiểm; liều Ngữ cảnh: Dùng khi chấp nhận rủi ro

Ví dụ:

He hazarded a guess

Anh ấy liều đoán

3 hazardous
Phiên âm: /ˈhæzədəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nguy hiểm Ngữ cảnh: Dùng trong an toàn/lao động

Ví dụ:

Hazardous waste must be handled carefully

Chất thải nguy hiểm phải được xử lý cẩn thận

4 hazardously
Phiên âm: /ˈhæzədəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách nguy hiểm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ

Ví dụ:

Chemicals were stored hazardously

Hóa chất được lưu trữ một cách nguy hiểm

5 hazard-prone
Phiên âm: /ˈhæzəd prəʊn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ gặp rủi ro Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả khu vực

Ví dụ:

A hazard-prone area flooded

Khu vực dễ rủi ro bị ngập

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!