Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hatless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hatless trong tiếng Anh

hatless /ˈhætləs/
- Tính từ : Không đội mũ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hatless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: hat
Phiên âm: /hæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái mũ Ngữ cảnh: Đồ đội đầu để che nắng, trang trí She wore a red hat
Cô ấy đội một chiếc mũ đỏ
2 Từ: hats
Phiên âm: /hæts/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những chiếc mũ Ngữ cảnh: Nhiều loại mũ The shop sells all kinds of hats
Cửa hàng bán đủ loại mũ
3 Từ: hatless
Phiên âm: /ˈhætləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không đội mũ Ngữ cảnh: Trạng thái không có mũ trên đầu He went out hatless in the sun
Anh ấy ra ngoài nắng mà không đội mũ

Từ đồng nghĩa "hatless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "hatless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!