| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
harsh
|
Phiên âm: /hɑːʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khắc nghiệt; gay gắt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện, lời nói hoặc biện pháp nghiêm ngặt |
Ví dụ: The desert has a harsh climate
Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt |
Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt |
| 2 |
2
harshly
|
Phiên âm: /ˈhɑːʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gay gắt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động/nói |
Ví dụ: He was harshly criticized
Anh ấy bị chỉ trích gay gắt |
Anh ấy bị chỉ trích gay gắt |
| 3 |
3
harshness
|
Phiên âm: /ˈhɑːʃnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khắc nghiệt | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The harshness of the law shocked people
Sự khắc nghiệt của luật làm mọi người sốc |
Sự khắc nghiệt của luật làm mọi người sốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||