harsh: Khắc nghiệt; gay gắt
Harsh là tính từ mô tả điều kiện khó chịu, gay gắt hoặc lời nói nghiêm khắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
harsh
|
Phiên âm: /hɑːʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khắc nghiệt; gay gắt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện, lời nói hoặc biện pháp nghiêm ngặt |
Ví dụ: The desert has a harsh climate
Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt |
Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt |
| 2 |
2
harshly
|
Phiên âm: /ˈhɑːʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gay gắt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động/nói |
Ví dụ: He was harshly criticized
Anh ấy bị chỉ trích gay gắt |
Anh ấy bị chỉ trích gay gắt |
| 3 |
3
harshness
|
Phiên âm: /ˈhɑːʃnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khắc nghiệt | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The harshness of the law shocked people
Sự khắc nghiệt của luật làm mọi người sốc |
Sự khắc nghiệt của luật làm mọi người sốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The punishment was harsh and unfair.
Hình phạt thật khắc nghiệt và bất công. |
Hình phạt thật khắc nghiệt và bất công. | |
| 2 |
The minister received some harsh criticism.
Bộ trưởng nhận được một số chỉ trích gay gắt. |
Bộ trưởng nhận được một số chỉ trích gay gắt. | |
| 3 |
the harsh treatment of prisoners
đối xử khắc nghiệt với tù nhân |
đối xử khắc nghiệt với tù nhân | |
| 4 |
He regretted his harsh words.
Anh ta hối hận về những lời nói cay nghiệt của mình. |
Anh ta hối hận về những lời nói cay nghiệt của mình. | |
| 5 |
We had to face up to the harsh realities of life sooner or later.
Chúng ta sớm muộn gì cũng phải đối mặt với những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống. |
Chúng ta sớm muộn gì cũng phải đối mặt với những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống. | |
| 6 |
It may seem harsh to criticize him after his death.
Có thể có vẻ gay gắt khi chỉ trích ông sau khi ông qua đời. |
Có thể có vẻ gay gắt khi chỉ trích ông sau khi ông qua đời. | |
| 7 |
‘She's just totally useless!’ ‘That's a bit harsh.’
"Cô ấy hoàn toàn vô dụng!" "Điều đó hơi khắc nghiệt." |
"Cô ấy hoàn toàn vô dụng!" "Điều đó hơi khắc nghiệt." | |
| 8 |
a harsh winter/wind/climate
một mùa đông / gió / khí hậu khắc nghiệt |
một mùa đông / gió / khí hậu khắc nghiệt | |
| 9 |
the harsh conditions of poverty which existed for most people at that time
điều kiện nghèo đói khắc nghiệt tồn tại đối với hầu hết mọi người vào thời điểm đó |
điều kiện nghèo đói khắc nghiệt tồn tại đối với hầu hết mọi người vào thời điểm đó | |
| 10 |
harsh colours
màu sắc khắc nghiệt |
màu sắc khắc nghiệt | |
| 11 |
She was caught in the harsh glare of the headlights.
Cô ấy bị ánh sáng chói của đèn pha chiếu vào. |
Cô ấy bị ánh sáng chói của đèn pha chiếu vào. | |
| 12 |
the harsh lines of concrete buildings
đường khắc nghiệt của các tòa nhà bê tông |
đường khắc nghiệt của các tòa nhà bê tông | |
| 13 |
‘Stop it!’ she said in a harsh voice.
‘Dừng lại!’ Cô ấy nói với một giọng gay gắt. |
‘Dừng lại!’ Cô ấy nói với một giọng gay gắt. | |
| 14 |
harsh detergents
chất tẩy rửa mạnh |
chất tẩy rửa mạnh | |
| 15 |
Ordinary soap can be too harsh for delicate skin.
Xà phòng thông thường có thể quá khắc nghiệt đối với làn da mỏng manh. |
Xà phòng thông thường có thể quá khắc nghiệt đối với làn da mỏng manh. | |
| 16 |
Many of the prisoners died during the harsh winter of 1683.
Nhiều tù nhân đã chết trong mùa đông khắc nghiệt năm 1683. |
Nhiều tù nhân đã chết trong mùa đông khắc nghiệt năm 1683. | |
| 17 |
Life expectancy is extremely low due to the harsh conditions.
Tuổi thọ cực kỳ thấp do điều kiện khắc nghiệt. |
Tuổi thọ cực kỳ thấp do điều kiện khắc nghiệt. | |
| 18 |
These plants will not grow in this harsh climate.
Những cây này sẽ không phát triển trong khí hậu khắc nghiệt này. |
Những cây này sẽ không phát triển trong khí hậu khắc nghiệt này. | |
| 19 |
They've painted the walls with harsh bright colours.
Họ đã sơn những bức tường bằng những gam màu sáng chói. |
Họ đã sơn những bức tường bằng những gam màu sáng chói. | |
| 20 |
He stood outside, blinking in the harsh sunlight.
Anh đứng bên ngoài, chớp mắt dưới ánh nắng gay gắt. |
Anh đứng bên ngoài, chớp mắt dưới ánh nắng gay gắt. | |
| 21 |
They've painted the walls with harsh bright colours.
Họ sơn tường bằng những màu sáng chói. |
Họ sơn tường bằng những màu sáng chói. |