Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

harsh là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ harsh trong tiếng Anh

harsh /hɑːʃ/
- adverb : thô ráp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

harsh: Khắc nghiệt; gay gắt

Harsh là tính từ mô tả điều kiện khó chịu, gay gắt hoặc lời nói nghiêm khắc.

  • The desert has a harsh climate. (Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt.)
  • She received harsh criticism from her boss. (Cô ấy nhận lời chỉ trích gay gắt từ sếp.)
  • The lights were too harsh for my eyes. (Ánh sáng quá chói đối với mắt tôi.)

Bảng biến thể từ "harsh"

1 harsh
Phiên âm: /hɑːʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khắc nghiệt; gay gắt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều kiện, lời nói hoặc biện pháp nghiêm ngặt

Ví dụ:

The desert has a harsh climate

Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt

2 harshly
Phiên âm: /ˈhɑːʃli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách gay gắt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động/nói

Ví dụ:

He was harshly criticized

Anh ấy bị chỉ trích gay gắt

3 harshness
Phiên âm: /ˈhɑːʃnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự khắc nghiệt Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá

Ví dụ:

The harshness of the law shocked people

Sự khắc nghiệt của luật làm mọi người sốc

Danh sách câu ví dụ:

The punishment was harsh and unfair.

Hình phạt thật khắc nghiệt và bất công.

Ôn tập Lưu sổ

The minister received some harsh criticism.

Bộ trưởng nhận được một số chỉ trích gay gắt.

Ôn tập Lưu sổ

the harsh treatment of prisoners

đối xử khắc nghiệt với tù nhân

Ôn tập Lưu sổ

He regretted his harsh words.

Anh ta hối hận về những lời nói cay nghiệt của mình.

Ôn tập Lưu sổ

We had to face up to the harsh realities of life sooner or later.

Chúng ta sớm muộn gì cũng phải đối mặt với những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.

Ôn tập Lưu sổ

It may seem harsh to criticize him after his death.

Có thể có vẻ gay gắt khi chỉ trích ông sau khi ông qua đời.

Ôn tập Lưu sổ

‘She's just totally useless!’ ‘That's a bit harsh.’

"Cô ấy hoàn toàn vô dụng!" "Điều đó hơi khắc nghiệt."

Ôn tập Lưu sổ

a harsh winter/wind/climate

một mùa đông / gió / khí hậu khắc nghiệt

Ôn tập Lưu sổ

the harsh conditions of poverty which existed for most people at that time

điều kiện nghèo đói khắc nghiệt tồn tại đối với hầu hết mọi người vào thời điểm đó

Ôn tập Lưu sổ

harsh colours

màu sắc khắc nghiệt

Ôn tập Lưu sổ

She was caught in the harsh glare of the headlights.

Cô ấy bị ánh sáng chói của đèn pha chiếu vào.

Ôn tập Lưu sổ

the harsh lines of concrete buildings

đường khắc nghiệt của các tòa nhà bê tông

Ôn tập Lưu sổ

‘Stop it!’ she said in a harsh voice.

‘Dừng lại!’ Cô ấy nói với một giọng gay gắt.

Ôn tập Lưu sổ

harsh detergents

chất tẩy rửa mạnh

Ôn tập Lưu sổ

Ordinary soap can be too harsh for delicate skin.

Xà phòng thông thường có thể quá khắc nghiệt đối với làn da mỏng manh.

Ôn tập Lưu sổ

Many of the prisoners died during the harsh winter of 1683.

Nhiều tù nhân đã chết trong mùa đông khắc nghiệt năm 1683.

Ôn tập Lưu sổ

Life expectancy is extremely low due to the harsh conditions.

Tuổi thọ cực kỳ thấp do điều kiện khắc nghiệt.

Ôn tập Lưu sổ

These plants will not grow in this harsh climate.

Những cây này sẽ không phát triển trong khí hậu khắc nghiệt này.

Ôn tập Lưu sổ

They've painted the walls with harsh bright colours.

Họ đã sơn những bức tường bằng những gam màu sáng chói.

Ôn tập Lưu sổ

He stood outside, blinking in the harsh sunlight.

Anh đứng bên ngoài, chớp mắt dưới ánh nắng gay gắt.

Ôn tập Lưu sổ

They've painted the walls with harsh bright colours.

Họ sơn tường bằng những màu sáng chói.

Ôn tập Lưu sổ