handsome: Đẹp trai; ưa nhìn
Handsome là tính từ mô tả một người (thường là nam) có ngoại hình thu hút; đôi khi dùng cho vật thể đẹp, lịch sự.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
handsome
|
Phiên âm: /ˈhænsəm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đẹp trai; hào phóng | Ngữ cảnh: Dùng cho ngoại hình hoặc mức độ lớn |
Ví dụ: He received a handsome reward
Anh ấy nhận phần thưởng hậu hĩnh |
Anh ấy nhận phần thưởng hậu hĩnh |
| 2 |
2
handsomely
|
Phiên âm: /ˈhænsəmli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hậu hĩnh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thưởng/phục vụ |
Ví dụ: She was handsomely paid
Cô ấy được trả công hậu hĩnh |
Cô ấy được trả công hậu hĩnh |
| 3 |
3
handsomeness
|
Phiên âm: /ˈhænsəmnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vẻ đẹp; sự hào phóng | Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả |
Ví dụ: His handsomeness impressed many
Vẻ điển trai của anh ấy gây ấn tượng |
Vẻ điển trai của anh ấy gây ấn tượng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He had an interesting and rather handsome face.
Anh ta có một khuôn mặt thú vị và khá đẹp trai. |
Anh ta có một khuôn mặt thú vị và khá đẹp trai. | |
| 2 |
He's the most handsome man I've ever met.
Anh ấy là người đàn ông đẹp trai nhất mà tôi từng gặp. |
Anh ấy là người đàn ông đẹp trai nhất mà tôi từng gặp. | |
| 3 |
He was aptly described as ‘tall, dark, and handsome’.
Ông được miêu tả một cách khéo léo là "cao, đen và đẹp trai". |
Ông được miêu tả một cách khéo léo là "cao, đen và đẹp trai". | |
| 4 |
his ruggedly handsome features
những đặc điểm cực kỳ đẹp trai của anh ấy |
những đặc điểm cực kỳ đẹp trai của anh ấy | |
| 5 |
a tall, handsome woman
một người phụ nữ cao, đẹp trai |
một người phụ nữ cao, đẹp trai | |
| 6 |
a handsome horse/house/city
một con ngựa đẹp / ngôi nhà / thành phố |
một con ngựa đẹp / ngôi nhà / thành phố | |
| 7 |
The bride and groom made a handsome couple.
Cô dâu và chú rể thành một đôi đẹp trai. |
Cô dâu và chú rể thành một đôi đẹp trai. | |
| 8 |
They sold the house two years later at a handsome profit.
Hai năm sau, họ bán căn nhà với một khoản lợi nhuận cao. |
Hai năm sau, họ bán căn nhà với một khoản lợi nhuận cao. | |
| 9 |
He was elected by a handsome majority (= a lot of people voted for him).
Anh ấy được bầu bởi đa số đẹp trai (= rất nhiều người đã bỏ phiếu cho anh ấy). |
Anh ấy được bầu bởi đa số đẹp trai (= rất nhiều người đã bỏ phiếu cho anh ấy). | |
| 10 |
a handsome cheque
séc đẹp trai |
séc đẹp trai | |
| 11 |
I enjoyed the job, and was paid a handsome salary too.
Tôi rất thích công việc và cũng được trả một mức lương cao. |
Tôi rất thích công việc và cũng được trả một mức lương cao. | |
| 12 |
She paid him a handsome compliment.
Cô ấy khen anh đẹp trai. |
Cô ấy khen anh đẹp trai. | |
| 13 |
It was very handsome of him to pay for the meal.
Anh ta rất đẹp trai khi trả tiền cho bữa ăn. |
Anh ta rất đẹp trai khi trả tiền cho bữa ăn. | |
| 14 |
He was described as ‘tall, dark and handsome’.
Anh ấy được mô tả là 'cao, tối và đẹp trai'. |
Anh ấy được mô tả là 'cao, tối và đẹp trai'. | |
| 15 |
He's the most handsome man I've ever met.
Anh ấy là người đàn ông đẹp trai nhất mà tôi từng gặp. |
Anh ấy là người đàn ông đẹp trai nhất mà tôi từng gặp. |