| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
handout
|
Phiên âm: /ˈhændaʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tài liệu phát tay | Ngữ cảnh: Dùng trong lớp học/hội thảo |
Ví dụ: The teacher gave us a handout
Giáo viên phát cho chúng tôi tài liệu |
Giáo viên phát cho chúng tôi tài liệu |
| 2 |
2
hand out
|
Phiên âm: /hænd aʊt/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Phát (tài liệu, đồ) | Ngữ cảnh: Dùng khi phân phát |
Ví dụ: Please hand out the worksheets
Hãy phát các phiếu bài tập |
Hãy phát các phiếu bài tập |
| 3 |
3
handouts
|
Phiên âm: /ˈhændaʊts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các tài liệu phát tay | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều tài liệu |
Ví dụ: The lecture included several handouts
Bài giảng có kèm nhiều tài liệu |
Bài giảng có kèm nhiều tài liệu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||